Đội tuyển bóng đá quốc gia Martinique

Đội tuyển bóng đá quốc gia Martinique (tiếng Pháp: Équipe de la Martinique de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Martinique do Liên đoàn bóng đá Martinique, một nhánh của Liên đoàn bóng đá Pháp, quản lý. Vào ngày 7 tháng 8 năm 2010, đội tuyển lấy biệt danh Les Matinino, để bày tỏ lòng tri ân tới lịch sử hòn đảo.[3][4]

Martinique
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhLes Matinino
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Martinique
Liên đoàn châu lụcCONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Liên đoàn khu vựcCFU (Caribe)
Huấn luyện viên trưởngMario Bocaly
Đội trưởngSébastien Crétinoir
Thi đấu nhiều nhấtDaniel Hérelle (77)
Ghi bàn nhiều nhấtKévin Parsemain (35)
Sân nhàSân vận động Pierre-Aliker
Mã FIFAMTQ
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tạiNR (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Hạng Elo
Hiện tại 95 Giảm 3 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Cao nhất64 (14.4.1994)
Thấp nhất125 (9.2011, 3.2012)
Trận quốc tế đầu tiên
 Barbados 3–2 Martinique 
(Martinique; 11 tháng 2 năm 1931)
Trận thắng đậm nhất
 Martinique 16–0 Quần đảo Virgin thuộc Anh 
(Le Lamentin, Martinique; 5 tháng 9 năm 2012)
Trận thua đậm nhất
 México 9–0 Martinique 
(Thành phố Mexico, México; 11 tháng 7 năm 1993)
Sồ lần tham dự(Lần đầu vào năm -)
Kết quả tốt nhất-
Cúp Vàng CONCACAF
Sồ lần tham dự6 (Lần đầu vào năm 1993)
Kết quả tốt nhấtTứ kết, 2002

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội là trận gặp đội tuyển Barbados là vào năm 1934. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết của Cúp Vàng CONCACAF 2002.

Danh hiệuSửa đổi

Vô địch: 1993
Á quân: 1994
Hạng ba: 1992; 1996; 2001

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

Cúp Vàng CONCACAF
Năm Thành tích Hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1991 Không vượt qua vòng loại
    1993 Vòng bảng 8th 3 0 1 2 3 14
1996 đến 2000 Không vượt qua vòng loại
  2002 Tứ kết 6th 3 1 1 1 2 3
    2003 Vòng bảng 12th 2 0 0 2 0 3
2005 đến 2011 Không vượt qua vòng loại
  2013 Vòng bảng 9th 3 1 0 2 2 4
2015 Không vượt qua vòng loại
  2017 Vòng bảng 9th 3 1 0 2 4 6
      2019 Vòng bảng 12th 3 1 0 2 5 7
  2021 Vòng bảng 15th 3 0 0 3 3 12
Tổng cộng 1 lần tứ kết 6/15 20 4 2 14 19 49

Cúp CaribeSửa đổi

Năm Thành tích Hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1989 Không vượt qua vòng loại
  1990 Bị loại khỏi giải 2 1 1 0 4 2
  1991 Vòng 1 5th 3 1 1 1 4 2
  1992 Hạng ba 3rd 5 2 1 2 10 6
  1993 Vô địch 1st 5 3 2 0 8 3
  1994 Á quân 2nd 5 3 1 1 12 10
1995 Không vượt qua vòng loại
  1996 Hạng ba 3rd 5 2 1 2 6 4
   1997 Vòng 1 5th 2 1 0 1 2 3
   1998 Vòng 1 5th 3 1 0 2 7 8
1999 Không vượt qua vòng loại
  2001 Hạng ba 3rd 5 3 0 2 6 8
2005 Không vượt qua vòng loại
  2007 Vòng 1 6th 3 1 0 2 4 8
2008 Không vượt qua vòng loại
  2010 Vòng 1 7th 3 0 1 2 1 3
  2012 Hạng tư 4th 5 2 2 1 5 3
  2014 Vòng 1 6th 3 1 1 1 3 4
  2017 Hạng tư 4th 2 0 0 2 1 3
Tổng cộng 1 lần vô địch 14/19 51 21 11 19 73 67

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đây là đội hình tham dự Cúp Vàng CONCACAF 2021.
Số liệu thống kê tính đến ngày 18 tháng 7 năm 2021, sau trận gặp Haiti.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Loïc Chauvet 30 tháng 4, 1988 (33 tuổi) 21 0   Golden Lion
1TM Arnaud Hugues des Etages 30 tháng 12, 1985 (35 tuổi) 3 0   Aiglon
1TM Gilles Meslien 17 tháng 6, 1989 (32 tuổi) 3 0   Golden Lion

2HV Sébastien Crétinoir 12 tháng 2, 1986 (35 tuổi) 66 3   Samaritaine
2HV Gérald Dondon 4 tháng 10, 1986 (35 tuổi) 18 2   Club Franciscain
2HV Yann Thimon 1 tháng 1, 1990 (31 tuổi) 19 1   Club Franciscain
2HV Jean-Sylvain Babin 14 tháng 10, 1986 (35 tuổi) 17 1   Sporting Gijón
2HV Yordan Thimon 10 tháng 9, 1996 (25 tuổi) 9 0   Club Franciscain
2HV Samuel Camille 2 tháng 2, 1986 (35 tuổi) 8 0   Valence
2HV Junior Michalet 8 tháng 4, 2000 (21 tuổi) 1 0   Golden Lion

3TV Daniel Hérelle 17 tháng 10, 1988 (33 tuổi) 81 3   Samaritaine
3TV Stéphane Abaul (1991-11-23)23 tháng 11, 1991 (25 tuổi) 60 9   Club Franciscain
3TV Karl Vitulin 15 tháng 1, 1991 (30 tuổi) 54 2   Samaritaine
3TV Romario Barthéléry 24 tháng 6, 1994 (27 tuổi) 9 0   Golden Lion
3TV Norman Grelet 14 tháng 7, 1993 (28 tuổi) 4 0   Golden Lion
3TV Trésident Isaac 30 tháng 8, 1996 (25 tuổi) 0 0   Club Colonial

4 Christophe Jougon 10 tháng 7, 1995 (26 tuổi) 29 1   Club Franciscain
4 Johnny Marajo 12 tháng 10, 1993 (28 tuổi) 23 1   Club Franciscain
4 Grégory Pastel 18 tháng 9, 1990 (31 tuổi) 17 3   Aiglon
4 Kévin Fortuné 6 tháng 8, 1989 (32 tuổi) 10 2   Auxerre
4 Emmanuel Rivière 3 tháng 3, 1990 (31 tuổi) 5 3   Crotone
4 Enrick Reuperne 3 tháng 8, 1998 (23 tuổi) 4 0   Aiglon
4 Patrick Burner 11 tháng 4, 1996 (25 tuổi) 3 0   Nîmes

Triệu tập gần đâySửa đổi

Dưới đây là các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Emmanuel Vermignon 20 tháng 1, 1989 (32 tuổi) 16 0   New Star Ducos 2021 CONCACAF Gold Cup PRE

HV Jordy Delem 18 tháng 3, 1993 (28 tuổi) 45 7   Seattle Sounders 2021 CONCACAF Gold Cup PRE
HV Andy César 19 tháng 11, 1989 (32 tuổi) 1 0   Samaritaine 2021 CONCACAF Gold Cup PRE
HV Ambroise Félicitet 29 tháng 5, 1993 (28 tuổi) 1 0   Aiglon 2021 CONCACAF Gold Cup PRE
HV Lory Balustre 25 tháng 8, 1995 (26 tuổi) 0 0   Amiens AC 2021 CONCACAF Gold Cup PRE
HV Marvin Bellance 15 tháng 11, 1998 (23 tuổi) 0 0   Club Colonial 2021 CONCACAF Gold Cup PRE
HV Florian Goma 21 tháng 1, 2001 (20 tuổi) 0 0   Samaritaine 2021 CONCACAF Gold Cup PRE
HV Thuiller Ursulet 8 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 0 0   Aiglon 2021 CONCACAF Gold Cup PRE

TV Thierry Catherine 2 tháng 8, 1997 (24 tuổi) 4 0   Samaritaine 2021 CONCACAF Gold Cup PRE
TV Tarik Cavelan 26 tháng 9, 2001 (20 tuổi) 0 0   Club Franciscain 2021 CONCACAF Gold Cup PRE

Mickaël Biron 26 tháng 8, 1997 (24 tuổi) 8 4   Nancy 2021 CONCACAF Gold Cup PRE
Bryan Henriol 5 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 0 0   Club Colonial 2021 CONCACAF Gold Cup PRE

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  3. ^ “Allez Matinino!”. Ligue de Football de la Martinique (bằng tiếng Pháp). ngày 18 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2010.
  4. ^ “Matinino en Présentation”. Bondamanjak (bằng tiếng Pháp). ngày 8 tháng 9 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 9 năm 2010. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2010.

Liên kết ngoàiSửa đổi