Đội tuyển bóng đá quốc gia Martinique

Đội tuyển bóng đá quốc gia Martinique (tiếng Pháp: Équipe de la Martinique de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Martinique do Liên đoàn bóng đá Martinique, một nhánh của Liên đoàn bóng đá Pháp, quản lý. Vào ngày 7 tháng 8 năm 2010, đội tuyển lấy biệt danh Les Matinino, để bày tỏ lòng tri ân tới lịch sử hòn đảo.[4][5]

Martinique
Tên khác Les Matinino
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Martinique
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Liên đoàn khu vực CFU (Caribe)
Huấn luyện viên Louis Marianne
Đội trưởng Cretinoir Sébastien
Ghi bàn nhiều nhất Kévin Parsemain (23)[1]
Sân nhà Sân vận động Pierre-Aliker
Mã FIFA MTQ
Xếp hạng FIFA NR (16 tháng 7 năm 2020)[2]
Hạng Elo 95 Giảm 3 (1 tháng 8 năm 2020)[3]
Elo cao nhất 64 (14.4.1994)
Elo thấp nhất 125 (30.9.2011, 3.3.2012)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Barbados 3–2 Martinique 
(Martinique; 11 tháng 2 năm 1931)
Trận thắng đậm nhất
 Martinique 16–0 Quần đảo Virgin thuộc Anh 
(Le Lamentin, Martinique; 5 tháng 9 năm 2012)
Trận thua đậm nhất
 México 9–0 Martinique 
(Thành phố Mexico, México; 11 tháng 7 năm 1993)

Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 6 (lần đầu vào năm 1993)
Kết quả tốt nhất Tứ kết, 2002

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội là trận gặp đội tuyển Barbados là vào năm 1934. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết của Cúp Vàng CONCACAF 2002.

Danh hiệuSửa đổi

Vô địch: 1993
Á quân: 1994
Hạng ba: 1992; 1996; 2001

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

Cúp Vàng CONCACAF
Năm Thành tích Hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1991 Không vượt qua vòng loại
    1993 Vòng bảng 8th 3 0 1 2 3 14
1996 đến 2000 Không vượt qua vòng loại
  2002 Tứ kết 6th 3 1 1 1 2 3
    2003 Vòng bảng 12th 2 0 0 2 0 3
2005 đến 2011 Không vượt qua vòng loại
  2013 Vòng bảng 9th 3 1 0 2 2 4
2015 Không vượt qua vòng loại
  2017 Vòng bảng 9th 3 1 0 2 4 6
      2019 Vòng bảng 12th 3 1 0 2 5 7
Tổng cộng 1 lần tứ kết 6/15 17 4 2 11 16 37

Cúp CaribeSửa đổi

Năm Thành tích Hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1989 Không vượt qua vòng loại
  1990 Bị loại khỏi giải 2 1 1 0 4 2
  1991 Vòng 1 5th 3 1 1 1 4 2
  1992 Hạng ba 3rd 5 2 1 2 10 6
  1993 Vô địch 1st 5 3 2 0 8 3
  1994 Á quân 2nd 5 3 1 1 12 10
1995 Không vượt qua vòng loại
  1996 Hạng ba 3rd 5 2 1 2 6 4
   1997 Vòng 1 5th 2 1 0 1 2 3
   1998 Vòng 1 5th 3 1 0 2 7 8
1999 Không vượt qua vòng loại
  2001 Hạng ba 3rd 5 3 0 2 6 8
2005 Không vượt qua vòng loại
  2007 Vòng 1 6th 3 1 0 2 4 8
2008 Không vượt qua vòng loại
  2010 Vòng 1 7th 3 0 1 2 1 3
  2012 Hạng tư 4th 5 2 2 1 5 3
  2014 Vòng 1 6th 3 1 1 1 3 4
  2017 Hạng tư 4th 2 0 0 2 1 3
Tổng cộng 1 lần vô địch 14/19 51 21 11 19 73 67

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đây là đội hình tham dự CONCACAF Nations League 2019-20 gặp Honduras vào ngày 14 tháng 11 năm 2019.
Số liệu thống kê tính đến ngày 14 tháng 11 năm 2019, sau trận gặp Honduras.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Loïc Chauvet 30 tháng 4, 1988 (32 tuổi) 21 0   Golden Lion
16 1TM Arnaud Hugues des Etages 30 tháng 12, 1985 (34 tuổi) 1 0   Aiglon
23 1TM Stéphane Michalet 16 tháng 3, 1989 (31 tuổi) 0 0   US Robert

2 2HV Yordan Thimon 10 tháng 9, 1996 (24 tuổi) 8 0   Club Franciscain
3 2HV Ambroise Félicitet 29 tháng 5, 1993 (27 tuổi) 1 0   Aiglon
4 2HV Gérald Dondon 4 tháng 10, 1986 (34 tuổi) 16 2   Club Colonial
5 2HV Karl Vitulin 15 tháng 1, 1991 (29 tuổi) 49 2   Samaritaine
7 2HV Andy César 19 tháng 11, 1989 (31 tuổi) 1 0 Cầu thủ tự do
8 2HV Jordy Delem 18 tháng 3, 1993 (27 tuổi) 46 7   Seattle Sounders
11 2HV Andy Marny 16 tháng 7, 1995 (25 tuổi) 4 0   Samaritaine
18 2HV Samuel Camille 2 tháng 2, 1986 (34 tuổi) 4 0 Cầu thủ tự do
21 2HV Sébastien Crétinoir 12 tháng 2, 1986 (34 tuổi) 61 3   Golden Lion

6 3TV Thierry Catherine 2 tháng 8, 1997 (23 tuổi) 4 0   Golden Lion
13 3TV Christophe Jougon 10 tháng 7, 1995 (25 tuổi) 24 1   Club Franciscain
14 3TV Yann Thimon 1 tháng 1, 1990 (30 tuổi) 8 1   Golden Lion
15 3TV Cyril Mandouki 21 tháng 8, 1991 (29 tuổi) 2 1   Paris FC
19 3TV Daniel Hérelle 17 tháng 10, 1988 (32 tuổi) 76 3   Golden Lion
20 3TV Stéphane Abaul 23 tháng 11, 1991 (25 tuổi) 54 9   Club Franciscain
22 3TV Romario Barthéléry 24 tháng 6, 1994 (26 tuổi) 6 0   Golden Lion

9 4 Kévin Fortuné 6 tháng 8, 1989 (31 tuổi) 6 1   Tractor
10 4 Julio Donisa 15 tháng 1, 1994 (26 tuổi) 4 0   Lyon-Duchère
12 4 Johnny Marajo 21 tháng 10, 1993 (23 tuổi) 14 0   Club Franciscain
17 4 Emmanuel Rivière 15 tháng 1, 1994 (26 tuổi) 1 1   Cosenza

Triệu tập gần đâySửa đổi

Dưới đây là các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Emmanuel Vermignon 20 tháng 1, 1989 (31 tuổi) 19 0   New Star Ducos   Antigua và Barbuda, 19 tháng 11 năm 2018

HV Audrick Linord 17 tháng 4, 1987 (33 tuổi) 15 0   Club Colonial Cúp Vàng CONCACAF 2019
HV Jean-Sylvain Babin 14 tháng 10, 1986 (34 tuổi) 13 1   Sporting Gijón Cúp Vàng CONCACAF 2019
HV Rodrigue César 14 tháng 4, 1988 (32 tuổi) 5 0   Club Colonial Cúp Vàng CONCACAF 2019

TV Wesley Jobello 23 tháng 1, 1994 (26 tuổi) 3 1   Coventry City Cúp Vàng CONCACAF 2019
TV Joris Marveaux 15 tháng 8, 1982 (38 tuổi) 3 1   Gazélec Ajaccio Cúp Vàng CONCACAF 2019
TV Jean-Emmanuel Nédra 11 tháng 3, 1993 (24 tuổi) 20 0   Aiglon   Guadeloupe, 23 tháng 3 năm 2019
TV Thomas Ephestion 9 tháng 6, 1995 (25 tuổi) 1 0   Orléans   Guadeloupe, 23 tháng 3 năm 2019
TV Djénhael Maingé 18 tháng 2, 1992 (28 tuổi) 18 3   Club Franciscain   Antigua và Barbuda, 19 tháng 11 năm 2018

Kévin Parsemain 13 tháng 2, 1988 (32 tuổi) 55 35   Ayutthaya United Cúp Vàng CONCACAF 2019
Grégory Pastel 18 tháng 9, 1990 (30 tuổi) 16 3   Rivière-Pilote Cúp Vàng CONCACAF 2019
Mickaël Biron 26 tháng 8, 1997 (23 tuổi) 7 4   Golden Lion Cúp Vàng CONCACAF 2019

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Evans, Matthew. “Sounders FC Rumored To Bring In Martinique Leading Goalscorer”. rantsports.com. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2014. 
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020. 
  4. ^ “Allez Matinino!”. Ligue de Football de la Martinique (bằng tiếng Pháp). 18 tháng 8 năm 2010. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2010. 
  5. ^ “Matinino en Présentation”. Bondamanjak (bằng tiếng Pháp). 8 tháng 9 năm 2010. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2010. 

Liên kết ngoàiSửa đổi