Đội tuyển bóng đá quốc gia Suriname

Đội tuyển bóng đá quốc gia Suriname (tiếng Hà Lan: Surinaams voetbalelftal) là đội tuyển cấp quốc gia của Suriname do Liên đoàn bóng đá Suriname quản lý.

Suriname
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Suriname
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Dean Gorré
Thi đấu nhiều nhất Marlon Felter (45)
Ghi bàn nhiều nhất Clifton Sandvliet (9)
Sân nhà Sân vận động André Kamperveen
Mã FIFA SUR
Xếp hạng FIFA 141 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 84 (8.2008)
Thấp nhất 191 (12.2015)
Hạng Elo 130 Tăng 8 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 70 (18.7.1971)
Elo thấp nhất 171 (6.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Suriname 1–2 Guyana 
(Suriname; 28 tháng 1 năm 1921)
Trận thắng đậm nhất
 Suriname 9–0 Guyane thuộc Pháp 
(Paramaribo, Suriname; 2 tháng 3 năm 1947)
Trận thua đậm nhất
 México 8–1 Suriname 
(Monterrey, México; 15 tháng 10 năm 1977)

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 - Không tham dự
  • 1934 - Không tham dự
  • 1938 - Bỏ cuộc
  • 1950 đến 1958 - Không tham dự
  • 1962 đến 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

Cúp Vàng CONCACAF
Năm Vòng GP W D L GS GA
1963-1967 Không vượt qua vòng loại
  1971 Bỏ cuộc
  1973 Không vượt qua vòng loại
  1977 Hạng 6 5 0 0 5 6 17
  1981 Không vượt qua vòng loại
  1985 Vòng bảng 4 0 1 3 2 9
1989-1991 Không vượt qua vòng loại
   1993 Bỏ cuộc
  1996 Không vượt qua vòng loại
  1998 Không tham dự
2000-2002 Không vượt qua vòng loại
  2002 Không tham dự
   2003 Bỏ cuộc
2005-2019 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần
hạng 6
9 0 1 8 8 26

Đại hội Thể thao liên MỹSửa đổi

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1995)
Năm Vòng GP W D L GS GA
1951 đến 1987 Không tham dự
  1991 Vòng bảng 3 1 1 1 4 3
1995 Không tham dự
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 3 1 1 1 4 3

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đây là đội hình được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Quần đảo CaymanAruba vào tháng 3 năm 2021. Cập nhất thống kê tính đến ngày 27 tháng 3 năm 2021.[3]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
13 1TM Claidel Kohinor 7 tháng 2, 1992 (29 tuổi) 18 0   Robinhood
1 1TM Warner Hahn 15 tháng 6, 1992 (28 tuổi) 2 0   Anderlecht
23 1TM Ishan Kort 1 tháng 6, 2000 (20 tuổi) 1 0   Almere U21

6 2HV Sersinho Eduards 4 tháng 9, 1994 (26 tuổi) 18 1   Inter Moengotapoe
8 2HV Miquel Darson 27 tháng 5, 1993 (27 tuổi) 17 0   Inter Moengotapoe
22 2HV Roscello Vlijter 1 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 3 0   SC Telstar
2 2HV Damil Dankerlui 24 tháng 8, 1996 (24 tuổi) 2 0   FC Groningen
16 2HV Albert Nibte 20 tháng 5, 1993 (27 tuổi) 10 0   SV Leo Victor
15 2HV Ryan Donk 30 tháng 3, 1986 (35 tuổi) 2 1   Galatasaray
3 2HV Ramon Leeuwin 1 tháng 9, 1987 (33 tuổi) 2 0   AZ
19 2HV Shaquille Pinas 19 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 2 1   ADO Den Haag
12 2HV Myenty Abena 12 tháng 12, 1994 (26 tuổi) 2 0   Slovan Bratislava

18 3TV Kelvin Leerdam 24 tháng 6, 1990 (30 tuổi) 2 0   Inter Miami
4 3TV Dion Malone 13 tháng 2, 1989 (32 tuổi) 2 0   NAC Breda
10 3TV Tjaronn Chery 4 tháng 6, 1988 (32 tuổi) 1 0   Maccabi Haifa
8 3TV Roland Alberg 6 tháng 8, 1990 (30 tuổi) 2 1   Hyderabad
14 3TV Jerrel Wijks 15 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 1 0 Unattached
21 3TV Diego Biseswar 8 tháng 3, 1988 (33 tuổi) 1 0   Apollon Limassol

17 4 Dimitrie Apai 19 tháng 7, 1994 (26 tuổi) 23 4   W Connection
11 4 Ivenzo Comvalius 24 tháng 6, 1997 (23 tuổi) 13 8   NK Dugopolje
20 4 Gleofilo Vlijter 17 tháng 9, 1999 (21 tuổi) 9 11   Beitar Jerusalem
9 4 Nigel Hasselbaink 21 tháng 11, 1990 (30 tuổi) 4 4   Bnei Sakhnin
7 4 Florian Jozefzoon 9 tháng 2, 1991 (30 tuổi) 1 1   Rotherham United
14 4 Alvaro Verwey 12 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 2 1   SV Voorwaarts

Triệu tập gần đâySửa đổi

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ


22 1TM Obrendo Huiswoud 6 tháng 12, 1990 (30 tuổi) 21 0   Inter Moengotapoe
23 1TM Kevin Pandooi 23 tháng 3, 1990 (31 tuổi) 0 0   SV Leo Victor
22 1TM Sersinio Profijt 14 tháng 11, 1993 (27 tuổi) 0 0   ODIN '59

17 2HV Zerguinho Deira 23 tháng 7, 2002 (18 tuổi) 3 0   SV Transvaal
4 2HV Ronaldo Kemble 24 tháng 7, 1997 (23 tuổi) 6 0   SV Transvaal
2HV Jaïro Riedewald 9 tháng 9, 1996 (24 tuổi) 0 0   Crystal Palace
21 2HV Purcy de Baas 2 tháng 3, 1995 (26 tuổi) 3 0   SV Leo Victor
12 2HV Saverio Adenie 11 tháng 5, 1996 (24 tuổi) 6 0   KESK Leopoldsburg
2HV Miquel Nelom 22 tháng 9, 1990 (30 tuổi) 0 0   Willem II

3TV Ryan Koolwijk 8 tháng 8, 1985 (35 tuổi) 0 0   Almere City
12 3TV Roxey Fer 15 tháng 11, 1994 (26 tuổi) 12 1   SV Robinhood
16 3TV Okino Wens 8 tháng 5, 1995 (25 tuổi) 0 0   Inter Moengotapoe
15 3TV Jeame Naana 1 tháng 10, 1996 (24 tuổi) 0 0   SV Leo Victor
18 3TV Renzo Akrosie 12 tháng 9, 1996 (24 tuổi) 3 0   P.V.V.
19 3TV Abraham Graves 5 tháng 10, 1999 (21 tuổi) 5 0   P.V.V.
8 3TV Brian Elshot 18 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 5 1   P.V.V.
16 3TV Serencio Juliaans 4 tháng 3, 1997 (24 tuổi) 5 0   SV Transvaal

14 4 Donnegy Fer 9 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 8 3   Inter Moengotapoe
13 4 Cerezo Haabo 3 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 1 0   SV Broki
20 4 Rievaldo Doorson 21 tháng 4, 2000 (20 tuổi) 0 0   SV Transvaal

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  3. ^ “Nationale senioren selectie vertrekt naar Nicaragua”. qn-sports.com.

Liên kết ngoàiSửa đổi