Đội tuyển bóng đá quốc gia Suriname

Đội tuyển bóng đá quốc gia Suriname (tiếng Hà Lan: Surinaams voetbalelftal) là đội tuyển cấp quốc gia của Suriname do Liên đoàn bóng đá Suriname quản lý.

Suriname
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Suriname
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Dean Gorré
Thi đấu nhiều nhất Marlon Felter (45)
Ghi bàn nhiều nhất Clifton Sandvliet (9)
Sân nhà Sân vận động André Kamperveen
Mã FIFA SUR
Xếp hạng FIFA 141 Tăng 1 (19 tháng 12 năm 2019)[1]
Cao nhất 84 (8.2008)
Thấp nhất 191 (12.2015)
Hạng Elo 131 Tăng 15 (25 tháng 11 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 70 (18.7.1971)
Elo thấp nhất 171 (6.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Suriname 1–2 Guyana 
(Suriname; 28 tháng 1 năm 1921)
Trận thắng đậm nhất
 Suriname 9–0 Guyane thuộc Pháp 
(Paramaribo, Suriname; 2 tháng 3 năm 1947)
Trận thua đậm nhất
 México 8–1 Suriname 
(Monterrey, México; 15 tháng 10 năm 1977)

Danh hiệuSửa đổi

Hạng tư: 1994; 1996

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 - Không tham dự
  • 1934 - Không tham dự
  • 1938 - Bỏ cuộc
  • 1950 đến 1958 - Không tham dự
  • 1962 đến 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

Cúp Vàng CONCACAF
Năm Vòng GP W D L GS GA
1963-1967 Không vượt qua vòng loại
  1971 Bỏ cuộc
  1973 Không vượt qua vòng loại
  1977 Hạng 6 5 0 0 5 6 17
  1981 Không vượt qua vòng loại
  1985 Vòng bảng 4 0 1 3 2 9
1989-1991 Không vượt qua vòng loại
   1993 Bỏ cuộc
  1996 Không vượt qua vòng loại
  1998 Không tham dự
2000-2002 Không vượt qua vòng loại
  2002 Không tham dự
   2003 Bỏ cuộc
2005-2019 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần
hạng 6
9 0 1 8 8 26

Đại hội Thể thao Liên MỹSửa đổi

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đây là đội hình được triệu tập tham dự CONCACAF Nations League 2019-20. Cập nhất thống kê tính đến ngày 15 tháng 11 năm 2019.[3]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Claidel Kohinor (Đội trưởng) 7 tháng 2, 1992 (28 tuổi) 18 0   SV Robinhood
22 1TM Obrendo Huiswoud 6 tháng 12, 1990 (29 tuổi) 21 0   Inter Moengotapoe
23 1TM Kevin Pandooi 23 tháng 3, 1990 (30 tuổi) 0 0   SV Leo Victor
8 2HV Miquel Darson 27 tháng 5, 1993 (27 tuổi) 16 0   Inter Moengotapoe
5 2HV Anduelo Amoeferie 24 tháng 9, 1991 (28 tuổi) 11 0   Inter Moengotapoe
17 2HV Zerginho Deira 23 tháng 7, 2002 (18 tuổi) 3 0   SV Transvaal
4 2HV Ronaldo Kemble 24 tháng 7, 1997 (23 tuổi) 6 0   SV Transvaal
2 2HV Ivanildo Misidjan 8 tháng 7, 1993 (27 tuổi) 9 0   SV Broki
3 2HV Albert Nibte 20 tháng 5, 1993 (27 tuổi) 10 0   SV Leo Victor
6 2HV Sergino Eduard 4 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 17 1   Inter Moengotapoe
16 3TV Okino Wens 8 tháng 5, 1995 (25 tuổi) 0 0   Inter Moengotapoe
12 3TV Ervin Tjon-A-Loi 6 tháng 4, 1995 (25 tuổi) 8 0   West United
15 3TV Jeame naana 1 tháng 10, 1996 (23 tuổi) 0 0   SV Leo Victor
18 3TV Renzo Akrosie 12 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 3 0   P.V.V.
11 3TV Gilberto Cronie 8 tháng 12, 1996 (23 tuổi) 5 0   SV Leo Victor
19 3TV Abraham Graves 5 tháng 10, 1999 (20 tuổi) 5 0   P.V.V.
7 3TV Ivenzo Comvalius 24 tháng 6, 1997 (23 tuổi) 8 5   AS Trenčín
20 4 Dimitrie Apai 19 tháng 7, 1994 (26 tuổi) 17 4   W Connection
9 4 Gleofilo Vlijter 17 tháng 9, 1999 (20 tuổi) 7 10   Aris Limassol
10 4 Nigel Hasselbaink 21 tháng 11, 1990 (29 tuổi) 2 1   Hapoel Be'er Sheva
14 4 Donnegy Fer 9 tháng 1, 1998 (22 tuổi) 8 3   Inter Moengotapoe
13 4 Cerezo Haabo 3 tháng 3, 1994 (26 tuổi) 1 0   SV Broki

Triệu tập gần đâySửa đổi

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ


1TM Delano Stella 25 tháng 2, 1993 (27 tuổi) 0 0   SV Transvaal
1TM Cherwien Doorson 12 tháng 12, 1994 (25 tuổi) 0 0   West United
1TM Sersinio Profijt 14 tháng 11, 1993 (26 tuổi) 0 0   ODIN '59
2HV Purcy de Baas 2 tháng 3, 1995 (25 tuổi) 3 0   SV Leo Victor
2HV Chagamire Boldewijn 6 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 0 0   SV Voorwaarts
2HV Kelvin Leerdam 24 tháng 6, 1990 (30 tuổi) 0 0   Seattle Sounders
2HV Gilberto Eind 3 tháng 10, 1984 (35 tuổi) 10 0   SV Robinhood
2HV Isiah Helstone 29 tháng 12, 1999 (20 tuổi) 0 0   SV Robinhood
2HV Saverio Adenie 11 tháng 5, 1996 (24 tuổi) 6 0   KESK Leopoldsburg
2HV Andwello Baja 4 tháng 11, 1991 (28 tuổi) 0 0   SV Robinhood
3TV Roscello Vlijter 1 tháng 1, 2000 (20 tuổi) 3 0   SC Telstar
3TV Bruce Diporedjo 28 tháng 7, 1993 (27 tuổi) 5 0   WBC
3TV Roxey Fer 15 tháng 11, 1994 (25 tuổi) 12 1   SV Robinhood
3TV Rivaldo Doorson 21 tháng 4, 2000 (20 tuổi) 0 0   SV Transvaal
3TV Serencio Juliaans 4 tháng 3, 1997 (23 tuổi) 5 0   SV Transvaal
3TV Jual Pengel 24 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 1 0   SV Voorwaarts
3TV Mitchell Kisoor 6 tháng 11, 1989 (30 tuổi) 8 2   SV Robinhood
3TV Conswello Gregor 15 tháng 3, 1995 (25 tuổi) 0 0   SV Leo Victor
3TV Brian Elshot 18 tháng 1, 2000 (20 tuổi) 6 2   SV Leo Victor
3TV Gillian Maatrijk 2 0   WBC
4 Enzo Senkye 4 tháng 5, 1993 (27 tuổi) 1 0   SV Robinhood
4 Stefano Rijssel 26 tháng 3, 1992 (28 tuổi) 30 12   SV Robinhood
4 Alvaro Verwey 12 tháng 1, 1999 (21 tuổi) 1 1   SV Voorwaarts
4 Galgyto Talea 4 tháng 2, 1988 (32 tuổi) 11 1   Inter Moengotapoe
4 Ivanildo Rozenblad 16 tháng 5, 1996 (24 tuổi) 4 2   SV Robinhood

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 19 tháng 12 năm 2019. Truy cập 19 tháng 12 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 25 tháng 11 năm 2019. Truy cập 25 tháng 11 năm 2019. 
  3. ^ “Nationale senioren selectie vertrekt naar Nicaragua”. qn-sports.com. 

Liên kết ngoàiSửa đổi