Đội tuyển bóng đá quốc gia Bermuda

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bermuda là đội tuyển cấp quốc gia của Bermuda do Hiệp hội bóng đá Bermuda quản lý.

Bermuda
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Bermuda
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Andrew Bascome & Dennis Brown
Đội trưởng Nahki Wells
Thi đấu nhiều nhất Damon Ming (42)
Ghi bàn nhiều nhất John Barry Nusum (19)
Sân nhà Sân vận động quốc gia Bermuda
Mã FIFA BER
Xếp hạng FIFA 168 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]

FIFA max = 76

Thấp nhất 189 (9.2011)
Hạng Elo 134 Tăng 9 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 92 (12.1992)
Elo thấp nhất 171 (2.2008)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Iceland 4–3 Bermuda 
(Reykjavík, Iceland; 10 tháng 8 năm 1964)
Trận thắng đậm nhất
 Bermuda 13–0 Montserrat 
(Hamilton, Bermuda; 29 tháng 2 năm 2004)
Trận thua đậm nhất
 Đan Mạch 6–0 Bermuda 
(Aalborg, Đan Mạch; 1 tháng 7 năm 1969)

Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2019)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng (2019)

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Bermuda là trận gặp đội tuyển ISL vào năm 1964. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là tấm huy chương bạc của đại hội Thể thao liên châu Mỹ 1967. Đội đã một lần tham dự cúp Vàng CONCACAF là vào năm 2019. Tại giải năm đó, đội chỉ có 1 trận thắng trước Nicaragua, thua 2 trận trước HaitiCosta Rica, do đó dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệuSửa đổi

  1967

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1966 - Không tham dự
  • 1970 - Không vượt qua vòng loại
  • 1974 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Bỏ cuộc
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
1963 Không tham dự
1965
1967
1969 Không vượt qua vòng loại
1971
1973 Không tham dự
1977
1981
1985
1989
1991
1993
1996
1998 Không vượt qua vòng loại
2000
2002 Bỏ cuộc
2003 Không tham dự
2005 Không vượt qua vòng loại
2007
2009
2011 Không tham dự
2013 Không vượt qua vòng loại
2015 Không tham dự
2017 Không vượt qua vòng loại
      2019 Vòng bảng 11th 3 1 0 2 4 4
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 1/25 3 1 0 2 4 4

Đội hìnhSửa đổi

Đây là đội hình triệu tập cho CONCACAF Nations League 2019–20.
Số liệu thống kê tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2019.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Dale Eve 9 tháng 2, 1995 (25 tuổi) 18 0   Robin Hood
12 1TM Jahquil Hill 15 tháng 1, 1997 (23 tuổi) 7 0   Hereford F.C.
23 1TM Quinaceo Hunt 21 tháng 1, 2000 (20 tuổi) 1 0   Wakefield A.F.C.

2 2HV Chikosi Basden 1 tháng 2, 1995 (25 tuổi) 3 0   Hertford Town
6 2HV Jaylon Bather 31 tháng 12, 1992 (27 tuổi) 25 1   Robin Hood
8 2HV Donte Brangman 26 tháng 6, 1994 (26 tuổi) 16 1   Southampton Rangers
5 2HV Oliver Harvey 28 tháng 8, 1993 (27 tuổi) 14 1   North Village Rams
4 2HV Roger Lee 1 tháng 7, 1991 (29 tuổi) 23 0   JK Tallinna Kalev
16 2HV Dante Leverock (Đội trưởng) 11 tháng 4, 1992 (28 tuổi) 24 3   Sligo Rovers
3 2HV Calon Minors 11 tháng 7, 1996 (24 tuổi) 12 0   BAA Wanderers
20 2HV Liam Evans 1 tháng 5, 1997 (23 tuổi) 5 1   Robin Hood

13 3TV Osagi Bascome 17 tháng 4, 1998 (22 tuổi) 16 1   Darlington F.C.
15 3TV Kacy Butterfield 24 tháng 1, 1998 (22 tuổi) 7 0   Kidderminster Harriers
11 3TV Willie Clemons 24 tháng 9, 1994 (26 tuổi) 20 2   Bodens BK
19 3TV Reggie Lambe 4 tháng 2, 1991 (29 tuổi) 36 9   Cambridge United
18 3TV Tre' Ming 11 tháng 4, 1994 (26 tuổi) 19 3   PHC Zebras
10 4 Zeiko Lewis 6 tháng 4, 1995 (25 tuổi) 26 9   Charleston Battery

17 4 Justin Donawa 27 tháng 6, 1996 (24 tuổi) 15 3   Darlington F.C.
14 4 Cecoy Robinson 10 tháng 10, 1987 (33 tuổi) 15 1   PHC Zebras
7 4 Lejuan Simmons 7 tháng 4, 1993 (27 tuổi) 21 8   Robin Hood
21 4 Nahki Wells 1 tháng 6, 1990 (30 tuổi) 18 12   Queens Park Rangers

Triệu tập gần đâySửa đổi

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1TM Nathan Trott 21 tháng 11, 1998 (21 tuổi)   West Ham United
2HV Ashton Bell 22 tháng 9, 1994 (26 tuổi) Cầu thủ tự do
2HV Daren Usher 7 tháng 12, 1995 (24 tuổi)   PHC Zebras
2HV Kilian Elkinson 2 tháng 4, 1990 (30 tuổi) Cầu thủ tự do
2HV Ernest Trott 5 tháng 8, 1991 (29 tuổi)   Boulevard Blazers
3TV Paul Douglas 7 tháng 8, 1997 (23 tuổi)   Alvechurch
3TV Jahkari Furbert 6 tháng 3, 1999 (21 tuổi)   BAA Wanderers
3TV Diego Richardson 31 tháng 7, 2001 (19 tuổi)   Devonshire Colts
3TV Tomiko Goater 24 tháng 2, 1983 (37 tuổi)   Dandy Town Hornets F.C.
3TV Rahzir Jones 1 tháng 11, 2000 (19 tuổi)   Welwyn Garden City
3TV London Steede-Jackson 30 tháng 12, 1994 (25 tuổi)   BAA Wanderers
3TV William White 10 tháng 1, 1995 (25 tuổi)   Närpes Kraft
4 Keishon Bean 19 tháng 2, 2000 (20 tuổi)   PHC Zebras
4 Tehvan Tyrell 7 tháng 4, 1993 (27 tuổi)   Achilles'29

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020. 

Liên kết ngoàiSửa đổi