Đội tuyển bóng đá quốc gia Aruba

Đội tuyển bóng đá quốc gia Aruba là đội tuyển cấp quốc gia của Aruba do Liên đoàn bóng đá Aruba quản lý.

Aruba

Huy hiệu

Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Aruba
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Marvic Bermúdez[1]
Đội trưởng Raymond Baten
Thi đấu nhiều nhất Theric Ruiz (24)
Ghi bàn nhiều nhất Ronald Gómez (6)
Sân nhà Sân vận động Trinidad
Mã FIFA ARU
Xếp hạng FIFA 200 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[2]
Cao nhất 112 (11.2015)
Thấp nhất 202 (2-4.2008)
Hạng Elo 203 Giảm 6 (1 tháng 8 năm 2020)[3]
Elo cao nhất 50 (1924)
Elo thấp nhất 203 (4.2020)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Aruba 0 – 4 Curaçao 
(Aruba; 6.4.1924) [4]
Trận thắng đậm nhất
 Aruba 7 – 0 Quần đảo Virgin thuộc Anh 
(Oranjestad, Aruba; 1.6.2014)
Trận thua đậm nhất
 Trinidad và Tobago 11 – 0 Aruba 
(Grenada; 4.6.1989)

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

  • 1991 - Không tham dự
  • 1993 - Bỏ cuộc
  • 1996 đến 2003 - Không vượt qua vòng loại
  • 2005 - Bỏ cuộc
  • 2007 - Không tham dự
  • 2009 - Không vượt qua vòng loại
  • 2011 - Không tham dự
  • 2013 đến 2021 - Không vượt qua vòng loại

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự CONCACAF Nations League gặp Antigua và Barbuda vào ngày 18 tháng 11 năm 2019.[5]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Eric Abdul 26 tháng 2, 1986 (35 tuổi) 23 0   Dakota
18 1TM Joshua Faro 30 tháng 3, 2001 (20 tuổi) 0 0 Unknown

3 2HV Marlon Pereira 26 tháng 3, 1987 (34 tuổi) 9 0   SteDoCo
4 2HV Nickenson Paul 24 tháng 8, 1997 (23 tuổi) 14 0   Dakota
5 2HV Noah Harms 5 tháng 5, 1997 (24 tuổi) 7 1   VV Spijkenisse
13 2HV Jean-Pierre Heyden 25 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 3 0   Dakota
15 2HV Mark Jacobs 28 tháng 5, 1999 (21 tuổi) 5 0   Bubali

2 3TV Glenbert Croes 17 tháng 6, 2001 (19 tuổi) 6 1   Racing Club Aruba
6 3TV Erik Santos de Gouveia 30 tháng 8, 1990 (30 tuổi) 23 3   Racing Club Aruba
10 3TV Gregor Breinburg 15 tháng 9, 1991 (29 tuổi) 13 1   De Graafschap
16 3TV Annuar Kock 3 tháng 12, 1991 (29 tuổi) 17 3   Estrella
17 3TV Edward Clarissa 26 tháng 3, 2000 (21 tuổi) 3 0   Deportivo Nacional
20 3TV Andrew Martínez 6 tháng 6, 2000 (20 tuổi) 0 0   Racing Club Aruba

7 4 Joshua John 1 tháng 10, 1988 (32 tuổi) 6 2   VVV-Venlo
9 4 Terence Groothusen 16 tháng 9, 1996 (24 tuổi) 6 1   Kozakken Boys
11 4 Josh Gross 15 tháng 5, 1993 (27 tuổi) 7 1   Asarums IF
14 4 Javier Jiménez 27 tháng 5, 2000 (20 tuổi) 1 0   FC Brandenburg 03
19 4 Owen van der Wijne 4 tháng 5, 1996 (25 tuổi) 1 0   Britannia

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ FIFA.com. “Member Association - Aruba - FIFA.com”. www.fifa.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2020.
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  4. ^ Danh sách các trận đấu quốc tế của Aruba (tiếng Anh)
  5. ^ https://www.facebook.com/photo.php?fbid=10153546036693006

Liên kết ngoàiSửa đổi