Đội tuyển bóng đá quốc gia Aruba

Đội tuyển bóng đá quốc gia Aruba là đội tuyển cấp quốc gia của Aruba do Liên đoàn bóng đá Aruba quản lý.

Aruba

Huy hiệu

Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Aruba
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Rini Coolen
Đội trưởng Raymond Baten
Thi đấu nhiều nhất Theric Ruiz
Sân nhà Sân vận động Trinidad
Mã FIFA ARU
Xếp hạng FIFA 201 Giữ nguyên (19 tháng 12 năm 2019)[1]
Cao nhất 112 (11.2015)
Thấp nhất 202 (2.2008)
Hạng Elo 201 Giảm 2 (25 tháng 11 năm 2019)[2]
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Aruba 0 – 4 Curaçao 
(Aruba; 6.4.1924) [3]
Trận thắng đậm nhất
 Aruba 7 – 0 Quần đảo Virgin thuộc Anh 
(Oranjestad, Aruba; 1.6.2014)
Trận thua đậm nhất
 Trinidad và Tobago 11 – 0 Aruba 
(Grenada; 4.6.1989)

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

  • 1991 - Không tham dự
  • 1993 - Bỏ cuộc
  • 1996 đến 2003 - Không vượt qua vòng loại
  • 2005 - Bỏ cuộc
  • 2007 - Không tham dự
  • 2009 - Không vượt qua vòng loại
  • 2011 - Không tham dự
  • 2013 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự CONCACAF Nations League gặp Guadeloupe vào ngày 17 tháng 10 năm 2018.[4]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Matthew Lentink 18 tháng 8, 1993 (26 tuổi)   Zeelandia Middelburg
1TM Lionel Kaarsbaan 6 tháng 11, 1987 (32 tuổi)   Dakota

2HV Leroy Oehlers 12 tháng 12, 1992 (27 tuổi)   Nijkerk
2HV Nickenson Paul 24 tháng 8, 1997 (22 tuổi)   Dakota
2HV Jefferson Vegas 30 tháng 1, 1995 (25 tuổi)   Sarto
3TV Gino Mulder 9 tháng 10, 1987 (32 tuổi)   Craeyenhout
2HV Jean-Pierre Heyden 25 tháng 2, 2000 (20 tuổi)   Deportivo Nacional
2HV Marlon Pereira 26 tháng 3, 1987 (33 tuổi)   SteDoCo

3TV Walter Bennett 18 tháng 3, 1997 (23 tuổi)   SV Racing Club Aruba
3TV Erik Santos de Gouveia 30 tháng 8, 1990 (29 tuổi)   Racing Club Aruba
3TV Raymond Baten 26 tháng 1, 1989 (31 tuổi)   Quick Boys
3TV Jeamirr Howell 16 tháng 11, 1992 (27 tuổi)   Racing Club Aruba
3TV Annuar Kock 3 tháng 12, 1991 (28 tuổi)   Estrella
3TV Gregor Breinburg 15 tháng 9, 1991 (28 tuổi)   Sparta Rotterdam

4 Joshua John 1 tháng 10, 1988 (31 tuổi)   Kaisar
4 Erixon Danso 22 tháng 7, 1989 (31 tuổi)   Sandnes Ulf
4 Josh Gross 15 tháng 5, 1993 (27 tuổi)   ASWH
4 Ronald Gómez 25 tháng 10, 1984 (35 tuổi)   Racing Club Aruba
4 Jean Pierre Fingal 16 tháng 5, 1993 (27 tuổi)   Racing Club Aruba


Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 19 tháng 12 năm 2019. Truy cập 19 tháng 12 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 25 tháng 11 năm 2019. Truy cập 25 tháng 11 năm 2019. 
  3. ^ Danh sách các trận đấu quốc tế của Aruba (tiếng Anh)
  4. ^ https://www.facebook.com/photo.php?fbid=10153546036693006

Liên kết ngoàiSửa đổi