Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland

Đội tuyển bóng đá quốc gia Ireland (tiếng Ireland: Foireann peile náisiúnta Phoblacht na hÉireann; tiếng Anh: Republic of Ireland national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Cộng hòa Ireland do Hiệp hội bóng đá Cộng hòa Ireland quản lý.

Cộng hoà Ireland

Huy hiệu

Tên khác The Boys in Green (Những chàng trai mặc áo xanh; tiếng Ireland: Na buachaillí i glas)
The Green Army (Quân đoàn Xanh)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Cộng hòa Ireland
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Martin O'Neill[1]
Đội trưởng Séamus Coleman
Thi đấu nhiều nhất Robbie Keane (146)
Ghi bàn nhiều nhất Robbie Keane (68)
Sân nhà Sân vận động Aviva
Mã FIFA IRL
Xếp hạng FIFA 32 giữ nguyên (25 tháng 7 năm 2019)[2]
Cao nhất 6 (8.1993)
Thấp nhất 70 (6/7.2014)
Hạng Elo 39 giảm 6 (20 tháng 8 năm 2019)[3]
Elo cao nhất 8 (4.2002, 8.2002)
Elo thấp nhất 63 (5.1972)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trang phục khác
Trận quốc tế đầu tiên
 Ireland 1–0 Bulgaria 
(Colombes, Pháp; 28.5.1924)
Trận thắng đậm nhất
 Cộng hòa Ireland 8–0 Malta 
(Dublin, Cộng hòa Ireland; 16.11.1983)
Trận thua đậm nhất
 Brasil 7–0 Cộng hòa Ireland 
(Uberlândia, Scotland; 27.5.1982)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 3 (lần đầu vào năm 1990)
Kết quả tốt nhất Tứ kết (1990)
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 3 (lần đầu vào năm 1988)
Kết quả tốt nhất Vòng 2 (2016)
Thế vận hội Mùa hè
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 1924)
Kết quả tốt nhất Hạng 5, 1924

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Ireland là trận gặp đội tuyển Bulgaria vào năm 1924. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết World Cup 1990 và lọt vào vòng 2 của Euro 2016.

Thành tích tại các giải đấuSửa đổi

Giải vô địch thế giớiSửa đổi

Năm Vòng đấu Thứ
hạng
Trận Thắng Hoà* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930 Không tham dự
1934 đến 1986 Không vượt qua vòng loại
  1990 Tứ kết 7 5 0 4 1 2 3
  1994 Vòng 2 15 4 1 1 2 2 4
1998 Không vượt qua vòng loại
    2002 Vòng 2 12 4 1 3 0 6 3
2006 đến 2018 Không vượt qua vòng loại
2022 đến 2026 Chưa xác định
Tổng cộng 3/20 1 lần
tứ kết
13 2 8 3 10 10

Giải vô địch châu ÂuSửa đổi

Cộng hòa Ireland mới ba lần lọt vào một vòng chung kết Euro, trong đó thành tích tốt nhất là lọt vào vòng đấu loại trực tiếp của Euro 2016.

Năm Kết quả Số
trận
Thắng Hoà Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 đến 1984 Không vượt qua vòng loại
  1988 Vòng bảng 3 1 1 1 2 2
1992 đến 2008 Không vượt qua vòng loại
    2012 Vòng bảng 3 0 0 3 1 9
  2016 Vòng 2 4 1 1 2 3 6
  2020 Chưa xác định
  2024
Tổng cộng 3/14
1 lần vòng 2
10 2 2 6 6 17
  • Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

Lịch thi đấuSửa đổi

Ngày Giải đấu Địa điểm Đối thủ Kết quả Cầu thủ Ireland ghi bàn
23 tháng 3 năm 2019 Vòng loại Euro 2020 Gibraltar   Gibraltar 1–0 Jeff Hendrick   49'
26 tháng 3 năm 2019 Vòng loại Euro 2020 Dublin, Ireland   Gruzia 1–0 Conor Hourihane   36'
7 tháng 6 năm 2019 Vòng loại Euro 2020 Copenhagen, Đan Mạch   Đan Mạch 1–1 Shane Duffy   85'
10 tháng 6 năm 2019 Vòng loại Euro 2020 Dublin, Ireland   Gibraltar 2–0 Joseph Chipolina   29' (l.n.), Robbie Brady   90+3'
5 tháng 9 năm 2019 Vòng loại Euro 2020 Dublin, Ireland   Thụy Sĩ 1–1 David McGoldrick   85'
10 tháng 9 năm 2019 Giao hữu Dublin, Ireland   Bulgaria 3–1 lan Browne   56', Kevin Long   83', James Collins   86'
12 tháng 10 năm 2019 Vòng loại Euro 2020 Tbilisi, Georgia   Gruzia 0–0
15 tháng 10 năm 2019 Vòng loại Euro 2020 Genève, Thụy Sĩ   Thụy Sĩ 0–2
14 tháng 11 năm 2019 Giao hữu Dublin, Ireland   New Zealand
18 tháng 11 năm 2019 Vòng loại Euro 2020 Dublin, Ireland   Đan Mạch

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại Euro 2020 gặp GruziaThụy Sĩ vào các ngày 12 và 15 tháng 10 năm 2019.[4]
Số liệu thống kê tính đến ngày 15 tháng 10 năm 2019 sau trận gặp Thụy Sĩ.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
23 1TM Darren Randolph 12 tháng 5, 1987 (32 tuổi) 42 0   Middlesbrough
1 1TM Kieran O'Hara 22 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 1 0   Burton Albion
16 1TM Mark Travers 18 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 1 0   Bournemouth

2 2HV Séamus Coleman (đội trưởng) 11 tháng 10, 1988 (31 tuổi) 57 1   Everton
4 2HV Shane Duffy 1 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 33 3   Brighton & Hove Albion
22 2HV Kevin Long 18 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 12 1   Burnley
2HV Enda Stevens 9 tháng 7, 1990 (29 tuổi) 13 0   Sheffield United
7 2HV Matt Doherty 16 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 9 0   Wolverhampton Wanderers
5 2HV John Egan 20 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 8 0   Sheffield United
3 2HV Derrick Williams 17 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 3 0   Blackburn Rovers

6 3TV Glenn Whelan 13 tháng 1, 1984 (35 tuổi) 91 2   Heart of Midlothian
11 3TV James McClean 22 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 72 10   Stoke City
13 3TV Jeff Hendrick 31 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 54 2   Burnley
18 3TV Callum O'Dowda 23 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 17 0   Bristol City
14 3TV Conor Hourihane 2 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 15 1   Aston Villa
8 3TV Alan Browne 15 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 8 1   Preston North End
15 3TV Jack Byrne 24 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 1 0   Shamrock Rovers
20 3TV Josh Cullen 7 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 1 0   Charlton Athletic

12 4 Callum Robinson 2 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 11 0   Sheffield United
19 4 Alan Judge 11 tháng 11, 1988 (30 tuổi) 8 1   Ipswich Town
10 4 Scott Hogan 13 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 8 0   Stoke City
9 4 Seán Maguire 1 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 6 0   Preston North End
21 4 James Collins 1 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 4 1   Luton Town
17 4 Aaron Connolly 28 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 3 0   Brighton & Hove Albion

Triệu tập gần đâySửa đổi

Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Keiren WestwoodINJ 23 tháng 10, 1984 (34 tuổi) 21 0   Sheffield Wednesday v.   Thụy Sĩ, 5 tháng 9 năm 2019 PRE
TM Sean McDermott 30 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 0 0   Kristiansund BK v.   Gibraltar, 10 tháng 6 năm 2019
TM James Talbot 24 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 0 0   Bohemians v.   Gibraltar, 10 tháng 6 năm 2019
TM Caoimhín Kelleher 28 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 0 0   Liverpool v.   Gibraltar, 23 tháng 3 năm 2019 PRE
TM Colin Doyle 12 tháng 6, 1985 (34 tuổi) 4 0   Heart of Midlothian v.   Đan Mạch, 19 tháng 11 năm 2018

HV Greg CunninghamINJ 31 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 4 0   Blackburn Rovers v.   Gruzia, 12 tháng 10 năm 2019
HV Darragh LenihanINJ 16 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 2 0   Blackburn Rovers v.   Gruzia, 12 tháng 10 năm 2019
HV Richard Keogh 11 tháng 8, 1986 (33 tuổi) 26 1   Derby County v.   Bulgaria, 10 tháng 9 năm 2019
HV Cyrus Christie 30 tháng 9, 1992 (27 tuổi) 24 2   Fulham v.   Bulgaria, 10 tháng 9 năm 2019
HV Nathan Collins 30 tháng 4, 2001 (18 tuổi) 0 0   Stoke City v.   Thụy Sĩ, 5 tháng 9 năm 2019 PRE
HV Ciaran Clark 26 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 32 2   Newcastle United v.   Thụy Sĩ, 5 tháng 9 năm 2019 PRE
HV Stephen WardRET 20 tháng 8, 1985 (34 tuổi) 50 3   Burnley v.   Gibraltar, 23 tháng 3 năm 2019 PRE
HV Jimmy Dunne 19 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 0 0   Sunderland v.   Gibraltar, 23 tháng 3 năm 2019 PRE
HV Lee O'Connor 28 tháng 7, 2000 (19 tuổi) 0 0   Manchester United v.   Đan Mạch, 19 tháng 11 năm 2018

HV Ronan CurtisINJ 29 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 3 0   Portsmouth v.   Gruzia, 12 tháng 10 năm 2019
TV Robbie BradyINJ 14 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 45 8   Burnley v.   Thụy Sĩ, 5 tháng 9 năm 2019 PRE
TV James McCarthy 12 tháng 11, 1990 (28 tuổi) 40 0   Crystal Palace v.   Thụy Sĩ, 5 tháng 9 năm 2019 PRE
TV Harry Arter 28 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 16 0   Fulham v.   Thụy Sĩ, 5 tháng 9 năm 2019 PRE
TV Kieran Sadlier 14 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 0 0   Doncaster Rovers v.   Thụy Sĩ, 5 tháng 9 năm 2019 PRE
TV Luca ConnellINJ 20 tháng 4, 2001 (18 tuổi) 0 0   Celtic v.   Đan Mạch, 7 tháng 6 năm 2019
TV Aiden McGeady 4 tháng 4, 1986 (33 tuổi) 92 5   Sunderland v.   Gibraltar, 23 tháng 3 năm 2019 PRE
TV David Meyler 29 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 26 0   Coventry City v.   Gibraltar, 23 tháng 3 năm 2019 PRE
TV Daryl Horgan 10 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 6 0   Hibernian v.   Gibraltar, 23 tháng 3 năm 2019 PRE
TV Shaun Williams 19 tháng 10, 1986 (32 tuổi) 3 1   Millwall v.   Gibraltar, 23 tháng 3 năm 2019 PRE
TV Ryan Manning 14 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 0 0   Rotherham United v.   Bắc Ireland, 15 tháng 11 năm 2018 PRE
TV Richie Towell 17 tháng 7, 1991 (28 tuổi) 0 0   Rotherham United v.   Bắc Ireland, 15 tháng 11 năm 2018 PRE

David McGoldrick 29 tháng 11, 1987 (31 tuổi) 11 1   Sheffield United v.   Thụy Sĩ, 5 tháng 9 năm 2019
Shane LongINJ 22 tháng 1, 1987 (32 tuổi) 82 17   Southampton v.   Thụy Sĩ, 5 tháng 9 năm 2019 PRE
Aiden O'Brien 4 tháng 10, 1993 (26 tuổi) 5 1   Millwall v.   Thụy Sĩ, 5 tháng 9 năm 2019 PRE
Michael Obafemi 7 tháng 6, 2000 (19 tuổi) 1 0   Southampton v.   Thụy Sĩ, 5 tháng 9 năm 2019 PRE
Troy Parrott 4 tháng 2, 2002 (17 tuổi) 0 0   Tottenham Hotspur v.   Thụy Sĩ, 5 tháng 9 năm 2019 PRE
Pádraig Amond 18 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 0 0   Newport County v.   Gibraltar, 23 tháng 3 năm 2019 PRE
Chú thích
  • INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Cựu cầu thủ nổi tiếngSửa đổi

Kỷ lụcSửa đổi

 
Robbie Keane, cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất và cũng là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển quốc gia với 146 lần ra sân và ghi được 68 bàn thắng
  Cầu thủ vẫn còn thi đấu cho đội tuyển quốc gia

Khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhấtSửa đổi

Tính đến ngày 15 tháng 10 năm 2019[5]
# Cầu thủ Năm thi đấu Số trận Bàn thắng
1. Keane, RobbieRobbie Keane 1998–2016 146 68
2. Given, ShayShay Given 1996–2016 134 0
3. O'Shea, JohnJohn O'Shea 2001–2018 119 3
4. Kilbane, KevinKevin Kilbane 1997–2011 110 8
5. Staunton, SteveSteve Staunton 1988–2002 102 7
6. Duff, DamienDamien Duff 1998–2012 100 8
7. McGeady, AidenAiden McGeady 2004– 93 5
8. Quinn, NiallNiall Quinn 1986–2002 91 21
Whelan, GlennGlenn Whelan 2008– 91 2
10. Cascarino, TonyTony Cascarino 1985–2000 88 19

Ghi nhiều bàn thắng nhấtSửa đổi

Tính đến ngày 16 tháng 10 năm 2018[5]
# Cầu thủ Năm thi đấu Bàn thắng Số trận Hiệu suất
1. Keane, RobbieRobbie Keane 1998–2016 68 146 0.47
2. Quinn, NiallNiall Quinn 1986–2002 21 91 0.23
3. Stapleton, FrankFrank Stapleton 1977–1990 20 71 0.28
4. Givens, DonDon Givens 1969–1981 19 56 0.34
Aldridge, JohnJohn Aldridge 1986–1997 19 69 0.28
Cascarino, TonyTony Cascarino 1985–2000 19 88 0.22
7. Long, ShaneShane Long 2007– 17 82 0.21
8. Cantwell, NoelNoel Cantwell 1953–1967 14 36 0.39
Walters, JonathanJonathan Walters 2010–2018 14 54 0.26
Doyle, KevinKevin Doyle 2006–2017 14 63 0.22

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ New Senior international management team confirmed LĐBĐ Cộng hòa Ireland, 2013-11-05.
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  4. ^ “O'Neill announces squad for Oman & Serbia games”. FAI. 24 tháng 8 năm 2016. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2016. 
  5. ^ a ă Ireland – Record International Players Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Retrieved September 5, 2015.

Liên kết ngoàiSửa đổi