Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Litva là đội tuyển cấp quốc gia của Litva do Liên đoàn bóng đá Litva quản lý.

Litva

Huy hiệu

Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Litva
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Valdas Urbonas [1]
Đội trưởng Fiodor Černych
Thi đấu nhiều nhất Andrius Skerla (84)
Ghi bàn nhiều nhất Tomas Danilevičius (19)
Sân nhà Sân vận động LFF
Mã FIFA LTU
Xếp hạng FIFA 130 Increase 2 (25 tháng 7 năm 2019)[2]
Cao nhất 37 (10.2008)
Thấp nhất 139 (4.2016)
Hạng Elo 130 giảm 21 (20 tháng 8 năm 2019)[3]
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Litva 0–5 Estonia 
(Kaunas, Litva; 24 tháng 6 năm 1923)
Trận thắng đậm nhất
 Litva 7–0 Estonia 
(Riga, Latvia; 20 tháng 5 năm 1995)
Trận thua đậm nhất
 Ai Cập 10–0 Litva 
(Paris, Pháp; 27 tháng 5 năm 1924)

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 - Không tham dự
  • 1934 - Không vượt qua vòng loại
  • 1938 - Không vượt qua vòng loại
  • 1950 đến 1990 - Không tham dự, là một phần của Liên Xô
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại giải vô địch châu ÂuSửa đổi

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại Euro 2020 gặp UkrainaBồ Đào Nha vào các ngày 7 và 10 tháng 9 năm 2019.[4]
Số liệu thống kê tính đến ngày: 10 tháng 9 năm 2019 sau trận gặp Bồ Đào Nha.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
16 1TM Ernestas Šetkus 25 tháng 5, 1985 (34 tuổi) 27 0   Hapoel Be'er Sheva
1 1TM Emilijus Zubas 10 tháng 7, 1990 (29 tuổi) 14 0   Bnei Yehuda
12 1TM Vytautas Černiauskas 12 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 4 0   CSKA Sofia

8 2HV Egidijus Vaitkūnas 8 tháng 8, 1988 (31 tuổi) 43 0   Kauno Žalgiris
19 2HV Vytautas Andriuškevičius 8 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 30 1   Sūduva
2 2HV Linas Klimavičius 10 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 24 0   Dinamo București
23 2HV Rolandas Baravykas 23 tháng 8, 1995 (24 tuổi) 17 1   Žalgiris
4 2HV Edvinas Girdvainis 19 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 18 0   RFS
5 2HV Algis Jankauskas 27 tháng 9, 1982 (36 tuổi) 13 0   Sūduva
3 2HV Markus Palionis 12 tháng 5, 1987 (32 tuổi) 7 0   Jahn Regensburg

13 3TV Saulius Mikoliūnas 2 tháng 5, 1984 (35 tuổi) 79 5   Žalgiris
14 3TV Vykintas Slivka 29 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 38 2   Hibernian
7 3TV Artūras Žulpa 10 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 37 1   Tobol
17 3TV Mantas Kuklys 10 tháng 6, 1987 (32 tuổi) 37 0   Zhetysu
20 3TV Deimantas Petravičius 2 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 15 1   Okzhetpes
21 3TV Modestas Vorobjovas 30 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 15 0   Žalgiris
18 3TV Ovidijus Verbickas 4 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 14 1   Sūduva
6 3TV Donatas Kazlauskas 31 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 11 0   Riteriai
11 3TV Domantas Šimkus 10 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 5 0   Žalgiris
10 3TV Paulius Golubickas 19 tháng 8, 1999 (20 tuổi) 3 0   Sūduva
15 3TV Giedrius Matulevičius 5 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 2 0   Sūduva

9 4 Karolis Laukžemis 11 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 10 1   Istra 1961

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Tomas Švedkauskas 22 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 1 0   Riteriai v.   Ukraina, 7 tháng 9 năm 2019 ALT
TM Džiugas Bartkus 7 tháng 11, 1989 (29 tuổi) 5 0   Ironi Kiryat Shmona v.   Serbia, 10 tháng 6 năm 2019
TM Marius Adamonis 13 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 0 0   Casertana v.   Serbia, 10 tháng 6 năm 2019

HV Vytas Gašpuitis 4 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 0 0   Panevėžys v.   Ukraina, 7 tháng 9 năm 2019 ALT
HV Vaidas Slavickas 26 tháng 2, 1986 (33 tuổi) 19 0   Sūduva v.   Serbia, 10 tháng 6 năm 2019
HV Rimvydas Sadauskas 21 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 0 0   Stumbras v.   Azerbaijan, 25 tháng 3 năm 2019
HV Valdemar BorovskijPRE INJ 2 tháng 5, 1984 (35 tuổi) 27 0   Riteriai v.   Luxembourg, 22 tháng 3 năm 2019
HV Justinas Januševskij 26 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 3 0   Riteriai v.   Serbia, 20 tháng 11 năm 2018
HV Markas Beneta 8 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 1 0   Kauno Žalgiris v.   Serbia, 20 tháng 11 năm 2018
HV Vaidotas Šilėnas 16 tháng 7, 1985 (34 tuổi) 1 0   Trakai v.   Montenegro, 14 tháng 10 năm 2018

TV Justas Lasickas 6 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 6 0   Jagiellonia Białystok v.   Ukraina, 7 tháng 9 năm 2019 ALT
TV Arvydas Novikovas 18 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 55 7   Jagiellonia Białystok v.   Serbia, 10 tháng 6 năm 2019
TV Karolis Chvedukas 21 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 20 0   Waterford v.   Serbia, 10 tháng 6 năm 2019
TV Justinas Marazas 23 tháng 2, 2000 (19 tuổi) 2 0   Wisła Płock v.   Serbia, 10 tháng 6 năm 2019
TV Gratas Sirgėdas 17 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 5 0   Sūduva v.   Serbia, 20 tháng 11 năm 2018
TV Daniel Romanovskij 19 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 2 0   Kauno Žalgiris v.   Serbia, 20 tháng 11 năm 2018
TV Povilas Leimonas 16 tháng 11, 1987 (31 tuổi) 5 0   Sūduva Marijampolė v.   Montenegro, 14 tháng 10 năm 2018
TV Simonas Paulius 12 tháng 5, 1991 (28 tuổi) 10 0   Widzew Łódź v.   Montenegro, 10 tháng 9 năm 2018

Fedor Černych (Đội trưởng) 21 tháng 5, 1991 (28 tuổi) 53 9   Orenburg v.   Ukraina, 7 tháng 9 năm 2019
Matas Vareika 27 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 0 0   Žalgiris v.   Ukraina, 7 tháng 9 năm 2019 ALT
Nerijus Valskis 4 tháng 8, 1987 (32 tuổi) 24 1   Chennaiyin v.   Serbia, 10 tháng 6 năm 2019
Darvydas Šernas 22 tháng 7, 1984 (35 tuổi) 47 5   Atlantas v.   Serbia, 20 tháng 11 năm 2018

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ https://lff.lt/news/5647/lietuvos-futbolo-rinktine-treniruos-v-urbonas/?fbclid=IwAR3FwUBuAzmWdkc7XQf_XErBNxM2gXyV4fAZmY8kxJABea31WJDnNAJ7RGY
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  4. ^ “Lietuvos rinktinės sudėtis mačui su Slovėnija: traumuotą L.Spalvį keičia T.Radzinevičius” (bằng tiếng Lithuanian). 15min. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2016. 

Liên kết ngoàiSửa đổi