Đội tuyển bóng đá quốc gia Luxembourg

Đội tuyển bóng đá quốc gia Luxembourg là đội tuyển cấp quốc gia của Luxembourg do Liên đoàn bóng đá Luxembourg quản lý.

Luxembourg

Huy hiệu

Tên khác D'Roud Léiwen
Les Lions Rouges
Die Roten Löwen
(Những chú sư tử đỏ)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Luxembourg
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Luc Holtz
Đội trưởng Mario Mutsch
Thi đấu nhiều nhất Jeff Strasser (98)
Ghi bàn nhiều nhất Léon Mart (16)
Sân nhà Sân vận động Josy Barthel
Mã FIFA LUX
Xếp hạng FIFA 98 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 86 (4.2019)
Thấp nhất 195 (8.2006)
Hạng Elo 122 Giảm 3 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 76 (28.7.1946)
Elo thấp nhất 190 (10.2004-1.2006, 9.2007)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Luxembourg 1–4 Pháp 
(Thành phố Luxembourg, Luxembourg; 29 tháng 10 năm 1911)
Trận thắng đậm nhất
 Luxembourg 6–0 Afghanistan 
(Luân Đôn, Anh; 26 tháng 7 năm 1948)
Trận thua đậm nhất
 Luxembourg 0–9 Anh 
(Thành phố Luxembourg, Luxembourg; 19 tháng 10 năm 1960)
 Anh 9–0 Luxembourg 
(Luân Đôn, Anh; 15 tháng 12 năm 1982)

Thành tích tại các giải đấuSửa đổi

Giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 - Không tham dự
  • 1934 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch châu ÂuSửa đổi

  • 1960 - Không tham dự
  • 1964 - 2020 - Không vượt qua vòng loại

UEFA Nations LeagueSửa đổi

Năm Hạng đấu Bảng Pos Pld W D L GF GA P/R RK
2018–19 D 2 2nd 6 3 1 2 11 4   44th
2020–21 C 1 2nd 6 3 1 2 7 5   39th
2022–23 C Chưa xác định
Tổng cộng 2/2 12 6 2 4 18 9 39th

Thế vận hộiSửa đổi

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Kết quả Pld W D L GF GA
1900 đến 1912 Không tham dự
  1920 Vòng 1 1 0 0 1 0 3
  1924 Vòng 2 1 0 0 1 0 2
  1928 Vòng 1 1 0 0 1 3 5
  1936 Vòng 1 1 0 0 1 0 9
  1948 Vòng 1 2 1 0 1 7 6
  1952 Vòng 1 2 1 0 1 6 5
1956 đến 1988 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần vòng 2 8 2 0 6 16 30

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự trận giao hữu gặp ÁoUEFA Nations League 2020–21 gặp SípAzerbaijan vào tháng 11 năm 2020.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2020 sau trận gặp Azerbaijan.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Anthony Moris 29 tháng 4, 1990 (30 tuổi) 34 0   Union Saint-Gilloise
12 1TM Ralph Schon 20 tháng 1, 1990 (30 tuổi) 13 0   Wiltz 71
23 1TM Tim Kips 1 tháng 11, 2000 (20 tuổi) 0 0   F91 Dudelange

7 2HV Lars Krogh Gerson 5 tháng 2, 1990 (30 tuổi) 82 4   IFK Norrköping
18 2HV Laurent Jans (Đội trưởng) 5 tháng 8, 1992 (28 tuổi) 72 1   Standard Liège
13 2HV Dirk Carlson 1 tháng 4, 1998 (22 tuổi) 30 0   Karlsruher SC
3 2HV Enes Mahmutovic 22 tháng 5, 1997 (23 tuổi) 13 0   Lviv
22 2HV Marvin da Graça 17 tháng 2, 1995 (25 tuổi) 12 1   Casa Pia
5 2HV Vahid Selimović 3 tháng 4, 1997 (23 tuổi) 7 1   OFI
17 2HV Mica Pinto 4 tháng 6, 1993 (27 tuổi) 5 0   Sparta Rotterdam
2 2HV Seid Korac 20 tháng 10, 2001 (19 tuổi) 1 0   Nürnberg

11 3TV Vincent Thill 4 tháng 2, 2000 (20 tuổi) 36 3   Nacional
9 3TV Danel Sinani 5 tháng 4, 1997 (23 tuổi) 29 6   Waasland-Beveren
16 3TV Leandro Barreiro 3 tháng 1, 2000 (20 tuổi) 24 1   Mainz 05
19 3TV Aldin Skenderovic 28 tháng 6, 1997 (23 tuổi) 20 0   Progrès Niederkorn
6 3TV Florian Bohnert 9 tháng 11, 1997 (23 tuổi) 19 1   Mainz 05
15 3TV Sébastien Thill 29 tháng 12, 1993 (26 tuổi) 10 1   Tambov
8 3TV Timothé Rupil 12 tháng 6, 2003 (17 tuổi) 1 0   Mainz 05 II
4 3TV Mathias Olesen 21 tháng 3, 2001 (19 tuổi) 0 0   Köln

14 4 Stefano Bensi 11 tháng 8, 1988 (32 tuổi) 55 5   Fola Esch
21 4 Maurice Deville 31 tháng 7, 1992 (28 tuổi) 47 3   Saarbrücken
10 4 Gerson Rodrigues 20 tháng 6, 1995 (25 tuổi) 31 5   Dynamo Kyiv
20 4 Edvin Muratović 15 tháng 2, 1997 (23 tuổi) 5 1   F91 Dudelange

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Emanuel Cabral 2 tháng 8, 1996 (24 tuổi) 0 0   Fola Esch v.   Bồ Đào Nha, 17 tháng 11 năm 2019

HV Christopher Martins 19 tháng 2, 1997 (23 tuổi) 40 1   Young Boys v.   Montenegro, 13 tháng 10 năm 2020
HV Kevin Malget 15 tháng 1, 1991 (29 tuổi) 35 2   Swift Hesperange v.   Montenegro, 13 tháng 10 năm 2020
HV Tim Hall 15 tháng 5, 1997 (23 tuổi) 4 0   Gil Vicente v.   Montenegro, 13 tháng 10 năm 2020
HV Chris Philipps 8 tháng 3, 1994 (26 tuổi) 55 0   Lommel v.   Bồ Đào Nha, 17 tháng 11 năm 2019
HV Maxime Chanot 21 tháng 11, 1989 (31 tuổi) 39 3   New York City v.   Bồ Đào Nha, 17 tháng 11 năm 2019

TV Olivier Thill 17 tháng 12, 1996 (23 tuổi) 27 2 Cầu thủ tự do v.   Montenegro, 13 October 2020

Alessio Curci 16 tháng 2, 2002 (18 tuổi) 0 0   Mainz 05 v.   Montenegro, 8 tháng 9 năm 2020
Daniel da Mota 11 tháng 9, 1985 (35 tuổi) 99 7   Racing-Union v.   Bồ Đào Nha, 17 tháng 11 năm 2019
David Turpel 19 tháng 10, 1992 (28 tuổi) 52 6   Swift Hesperange v.   Bồ Đào Nha, 17 tháng 11 năm 2019

INJ Rút lui do chấn thương. RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia. PRE Đội hình sơ bộ.

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020. 
  3. ^ “Match amical international Luxembourg – Bosnie-Herzégovine: 0 - 3”. 

Liên kết ngoàiSửa đổi