Đội tuyển bóng đá quốc gia Luxembourg

Đội tuyển bóng đá quốc gia Luxembourg là đội tuyển cấp quốc gia của Luxembourg do Liên đoàn bóng đá Luxembourg quản lý.

Luxembourg
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhD'Roud Léiwen
Les Lions Rouges
Die Roten Löwen
(Những chú sư tử đỏ)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Luxembourg
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngLuc Holtz
Đội trưởngLaurent Jans
Thi đấu nhiều nhấtMario Mutsch (102)
Ghi bàn nhiều nhấtLéon Mart (16)
Sân nhàSân vận động Luxembourg
Mã FIFALUX
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 92 Giữ nguyên (22 tháng 12 năm 2022)[1]
Cao nhất82 (9.2018)
Thấp nhất195 (8.2006)
Hạng Elo
Hiện tại 92 Tăng 8 (30 tháng 11 năm 2022)[2]
Cao nhất69 (13.5.1945)
Thấp nhất190 (12.10.2005)
Trận quốc tế đầu tiên
 Luxembourg 1–4 Pháp 
(Thành phố Luxembourg, Luxembourg; 29 tháng 10 năm 1911)
Trận thắng đậm nhất
 Luxembourg 6–0 Afghanistan [[Tập tin:{{{flag alias-1931}}}|23x15px|border |alt=|link=]]
(Luân Đôn, Anh; 26 tháng 7 năm 1948)
Trận thua đậm nhất
 Luxembourg 0–9 Anh 
(Thành phố Luxembourg, Luxembourg; 19 tháng 10 năm 1960)
 Anh 9–0 Luxembourg 
(Luân Đôn, Anh; 15 tháng 12 năm 1982)

Thành tích tại các giải đấuSửa đổi

Giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 - Không tham dự
  • 1934 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch châu ÂuSửa đổi

  • 1960 - Không tham dự
  • 1964 - 2020 - Không vượt qua vòng loại

UEFA Nations LeagueSửa đổi

Năm Hạng đấu Bảng Pos Pld W D L GF GA RK
2018–19 D 2 2nd 6 3 1 2 11 4 44th
2020–21 C 1 2nd 6 3 1 2 7 5 39th
2022–23 C 1 2nd 6 3 2 1 9 7 37th
Tổng cộng 3/3 18 9 4 5 27 16 37th

Thế vận hộiSửa đổi

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Kết quả Pld W D L GF GA
1900 đến 1912 Không tham dự
  1920 Vòng 1 1 0 0 1 0 3
  1924 Vòng 2 1 0 0 1 0 2
  1928 Vòng 1 1 0 0 1 3 5
  1936 1 0 0 1 0 9
  1948 2 1 0 1 7 6
  1952 2 1 0 1 6 5
1956 đến 1988 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần vòng 2 8 2 0 6 16 30

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình dưới đây tham dự 2 trận giao hữu gặp HungaryBulgaria vào tháng 11 năm 2022.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 20 tháng 11 năm 2022 sau trận gặp Bulgaria.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Anthony Moris 29 tháng 4, 1990 (32 tuổi) 53 0   Union SG
12 1TM Ralph Schon 20 tháng 1, 1990 (33 tuổi) 17 0   Wiltz 71
1TM Tiago Pereira Cardoso 7 tháng 4, 2006 (16 tuổi) 0 0   Borussia Mönchengladbach

7 2HV Lars Krogh Gerson 5 tháng 2, 1990 (32 tuổi) 90 4   Kongsvinger
18 2HV Laurent Jans (đội trưởng) 5 tháng 8, 1992 (30 tuổi) 90 1   Waldhof Mannheim
2 2HV Maxime Chanot 21 tháng 11, 1989 (33 tuổi) 57 3   New York City FC
13 2HV Dirk Carlson 1 tháng 4, 1998 (24 tuổi) 45 0   ADO Den Haag
17 2HV Mica Pinto 4 tháng 6, 1993 (29 tuổi) 26 1   Sparta Rotterdam
3 2HV Enes Mahmutovic 22 tháng 5, 1997 (25 tuổi) 23 0   CSKA Sofia
2HV Sofiane Ikene 27 tháng 2, 2005 (17 tuổi) 1 0   Progrès Niederkorn
2HV Fabio Lohei 12 tháng 4, 2005 (17 tuổi) 1 0   Metz

9 3TV Danel Sinani 5 tháng 4, 1997 (25 tuổi) 51 9   Norwich City
11 3TV Vincent Thill 4 tháng 2, 2000 (22 tuổi) 45 3   AIK
16 3TV Leandro Barreiro 3 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 43 2   Mainz 05
4 3TV Florian Bohnert 9 tháng 11, 1997 (25 tuổi) 34 1   Progrès Niederkorn
21 3TV Sébastien Thill 29 tháng 12, 1993 (29 tuổi) 30 2   Hansa Rostock
8 3TV Mathias Olesen 21 tháng 3, 2001 (21 tuổi) 8 0   1. FC Köln
20 3TV Timothé Rupil 12 tháng 6, 2003 (19 tuổi) 6 0   Mainz 05
15 3TV Diogo Pimentel 16 tháng 7, 1997 (25 tuổi) 1 0   Fola Esch
14 3TV Dejvid Sinani 2 tháng 4, 1993 (29 tuổi) 1 0   F91 Dudelange

10 4 Gerson Rodrigues 20 tháng 6, 1995 (27 tuổi) 51 15   Al Wehda
6 4 Yvandro Borges Sanches 24 tháng 5, 2004 (18 tuổi) 16 1   Borussia Mönchengladbach
5 4 Alessio Curci 16 tháng 2, 2002 (20 tuổi) 2 1   Mainz 05
4 James Alves Rodrigues 6 tháng 5, 2004 (18 tuổi) 0 0   Venezia
4 Selim Turping 12 tháng 11, 2004 (18 tuổi) 0 0   Borussia Mönchengladbach

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Eldin Latik 22 tháng 12, 2002 (20 tuổi) 0 0   Progrès Niederkorn v.   Litva, 25 September 2022

HV Marvin da Graça 17 tháng 2, 1995 (27 tuổi) 25 3   Austria Wien v.   Litva, 25 September 2022
HV Eric Veiga 18 tháng 2, 1997 (25 tuổi) 6 0   Vilafranquense v.   Litva, 25 September 2022
HV Vahid Selimović 3 tháng 4, 1997 (25 tuổi) 11 1 Free agent v.   Bosna và Hercegovina, 29 March 2022

TV Aldin Skenderovic 28 tháng 6, 1997 (25 tuổi) 27 0   F91 Dudelange v.   Litva, 25 September 2022
TV Christopher Martins 19 tháng 2, 1997 (25 tuổi) 55 1   Spartak Moscow v.   Quần đảo Faroe, 14 June 2022
TV Olivier Thill 17 tháng 12, 1996 (26 tuổi) 40 3   Eyüpspor v.   Quần đảo Faroe, 14 June 2022

Maurice Deville 31 tháng 7, 1992 (30 tuổi) 61 3   Swift Hesperange v.   Litva, 25 September 2022
Michael Omosanya 15 tháng 12, 1999 (23 tuổi) 2 0   Fola Esch v.   Litva, 25 September 2022
Edvin Muratović 15 tháng 2, 1997 (25 tuổi) 11 1   RFCU v.   Quần đảo Faroe, 14 June 2022

INJ Rút lui do chấn thương. RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia. PRE Đội hình sơ bộ.

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 22 tháng 12 năm 2022. Truy cập 22 tháng 12 năm 2022.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 30 tháng 11 năm 2022. Truy cập 30 tháng 11 năm 2022.
  3. ^ “Match amical international Luxembourg – Bosnie-Herzégovine: 0 - 3”.

Liên kết ngoàiSửa đổi