Mở trình đơn chính

1. FC Köln hay FC Cologne trong tiếng Anh là một câu lạc bộ bóng đá nổi tiếng của Đức đóng ở Köln, North Rhine-Westphalia. Đội bóng được thành lập vào năm 1948 khi tách ra từ hai đội bóng Kölner Ballspiel-Club 1901 và Kölner Ballspiel-Club.Giống nhiều đội bóng chuyên nghiệp của Đức khác, 1. FC Köln là một câu lạc bộ thể thao lớn với nhiều bộ môn như bóng ném, bóng bànthể dục dụng cụ. Cologne có hơn 100,000 thành viên và là đội bóng lớn thứ 4 nước Đức.[1][2] Đội bóng có nick name là Die Geißböcke (The Billy Goats).

1. FC Köln
1.FC Köln escudo.png
Tên đầy đủ1. Fußball-Club Köln 01/07 e. V.
Biệt danhDie Geißböcke (The Billy Goats)
Thành lập13 tháng 2, 1948; 71 năm trước
Sân vận độngRheinEnergieStadion
Sức chứa sân49,698
PresidentWerner Spinner
Người quản lýAlexander Wehrle
Huấn luyện viênMarkus Anfang
Giải đấu2. Bundesliga
2017–18Bundesliga, 18th (relegated)
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Màu áo sân khách
Màu áo thứ ba
Mùa giải hiện nay

Đối thủ truyền kiếp của đội bóng là Borussia Mönchengladbach, ngoài ra còn có Bayer LeverkusenFortuna Düsseldorf - tất cả các đội bóng đều có điểm chung là gần sông Rhine.

Các mùa giải gần đâySửa đổi

Mùa giải Giải đấu Vị trí
1999-2000 2. Bundesliga (II) 1st (lên hạng)
2000-01 Bundesliga (I) 10th
2001-02 Bundesliga 17th (xuống hạng)
2002-03 2. Bundesliga (II) 2nd (lên hạng)
2003-04 Bundesliga (I) 18th (xuống hạng)
2004-05 2. Bundesliga (II) 1st (lên hạng)
2005-06 Bundesliga (I) 17th (xuống hạng)
2006-07 2. Bundesliga (II) 9th
2007-08 2. Bundesliga 3rd (lên hạng)
2008-09 Bundesliga (I) 12th

Danh hiệuSửa đổi

RegionalSửa đổi

EuropeanSửa đổi

DoublesSửa đổi

Reserve teamSửa đổi

Đội trẻSửa đổi

Sân vận độngSửa đổi

Sân nhà của đội bóng hiện nay là sân RheinEnergie Stadion, với sức chứa khoảng 50,000 người. Cái tên của sân là tên của một bản hợp đồng với nhà tài trợ RheinEnergy AG sẽ có thời hạn tới năm 2009.Tuy nhiên, đa số các fan gọi sân là "Müngersdorfer Stadion", theo tên của sân cũ và vùng ngoại ô Müngersdorf, nơi sân được đặt.

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Tính đến 25 July 2018[3]

Current squadSửa đổi

Tính đến 17 November 2018[4]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1   TM Timo Horn
2   HV Benno Schmitz
3   HV Lasse Sobiech
4   HV Frederik Sørensen
5   HV Rafael Czichos
6   TV Marco Höger
7   TV Marcel Risse
9   Simon Terodde
11   Simon Zoller
13   TV Louis Schaub
14   TV Jonas Hector (Vice-captain)
15   Jhon Córdoba
17   TV Christian Clemens
18   TM Thomas Kessler
19   Serhou Guirassy
Số áo Vị trí Cầu thủ
20   TV Salih Özcan
21   TV Vincent Koziello
22   HV Jorge Meré
23   HV Jannes Horn
24   TV Dominick Drexler
26   TV Chris Führich
27   Anthony Modeste
28   TM Jan-Christoph Bartels
31   TM Brady Scott
33   TV Matthias Lehmann (Captain)
34   HV Noah Katterbach
35   HV Matthias Bader
36   TV Niklas Hauptmann
38   TV Nikolas Nartey
40   HV Yann Aurel Bisseck

Đội bóng nữSửa đổi

Bài chi tiết: 1. FC Köln (nữ)

Từ tháng 7 năm 2009 đội bóng có một đội bóng nữ mang tên FFC Brauweiler Pulheim được gia nhập đội bóng 1. FC Köln. Đội bóng lên chơi ở giải vô địch quốc gia nữ Bundesliga từ mùa giải 2015-16.[5]

Cựu chủ tịchSửa đổi

Trận đấu Bundesliga mùa 2010-11Sửa đổi

FC Köln - Mainz 05Sửa đổi

Köln 4 – 2 Mainz 05
Podolski   3'55'
Novakovic   43'60'
Chi tiết Allagui   31'
Sliskovic   89'
 
 
 
 
 
FC Köln
 
 
 
 
 
 
 
 
Mainz 05
 
FC KOLN:
GK 1   Michael Rensing
RB 2   Mišo Brečko
CB 21   Tunon Geromel
CB 3   Youssef Mohamad   45'
LB 4   Christian Eichner
CM 5   Martin Lanig
CM 25   Adam Matuszczyk   26'   45'
AM 10   Lukas Podolski   85'
RW 15   Sławomir Peszko   72'
LW 27   Christian Clemens
CF 11   Milivoje Novakovič
Dự bị:
MF 8   Petit   45'
FW 20   Adil Chihi
FW 30   Simon Terodde
MF 17   Kevin Pezzoni   45'
MF 6   Taner Yalcin   85'
DF 12   Andrezinho
GK 34   Miro Varvodić
Huấn luyện viên trưởng:
  Frank Schaefer
 
 
MAINZ 05:
GK 33   Heinz Müller
RB 8   Radoslav Zabavník
CB 26   Niko Bungert
CB 4   Nikolce Noveski
LB 22   Christian Fuchs
DM 3   Malik Fathi   65'
CM 6   Marco Caligiuri
CM 25   Andreas Ivanschitz   65'
AM 18   Lewis Holtby   33'   71'
CF 14   André Schürrle
CF 9   Sami Allagui
Dự bị:
MF 16   Florian Heller
MF 7   Eugen Polanski
GK 29   Christian Wetklo
MF 19   Elkin Soto   71'
MF 23   Marcel Risse   65'
DF 15   Jan Kirchhoff
FW 35   Petar Slišković   65'
Huấn luyện viên trưởng:
  Thomas Tuchel

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:

Trợ lý trọng tài:


Trọng tài bàn:

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Mitglieder-Boom dank Europa FC knackt bald die 100.000!” [Member's boom thanks to Europa League FC will soon break the 100,000!] (bằng tiếng Đức). express.de. 16 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2017. 
  2. ^ “Record-Setting Members‘ Meeting”. fc.de. 26 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2017. 
  3. ^ “1. FC Köln – Mannschaft” [1. FC Köln – Squad] (bằng tiếng German). 1. FC Köln. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2016. 
  4. ^ “1. FC Köln – Mannschaft” [1. FC Köln – Squad] (bằng tiếng German). 1. FC Köln. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2016. 
  5. ^ “AUFSTIEG IN DIE BUNDESLIGA” (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2015. 

Xem thêmSửa đổi