Mở trình đơn chính

FC Naftan Novopolotsk (tiếng Belarus: ФК Нафтан Наваполацк, FK Naftan Navapolatsk) là một câu lạc bộ bóng đá nằm tại Navapolatsk, Belarus. Đội bóng này đang chơi tại Giải Ngoại hạng Belarus, giải đấu cao nhất của bóng đá Belarus. Sân nhà của đội bóng là sân vận động Atlant.

FC Naftan Novopolotsk
120px
Tên đầy đủFC Naftan Novopolotsk
Thành lập1963
Sân vận độngSân vận động Atlant
Novopolotsk, Belarus
Sức chứa sân5.300
Chủ tịch điều hànhLeanid Padlipski
Người quản lýValery Strypeykis
Giải đấuGiải bóng đá Ngoại hạng Belarus
201310
Màu áo sân khách

Lịch sửSửa đổi

  • 1963: Được thành lập với tên gọi Neftyanik Novopolotsk
  • 1981: Đổi tên thành Dvina Novopolotsk
  • 1989: Đổi tên thành Kommunalnik Novopolotsk
  • 1992: Đổi tên thành Naftan Novopolotsk
  • 1995: Đổi tên thành Naftan-Devon Novopolotsk
  • 2001: Đổi tên thành Naftan Novopolotsk

Thành tíchSửa đổi

Cúp bóng đá Belarus

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Tính đến tháng 10 năm 2017

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1   TM Artur Semenov
7   Artem Galyak
8   TV Ihar Lisitsa
9   HV Yvan Eyike
11   TV Syarhey Shastakow
13   Ihar Khaladkow
15   Aleksey Kolesnik
17   TV Alyaksey Suchkow
18   TV Alyaksey Kazlow
20   TV Abdulaziz Laval
Số áo Vị trí Cầu thủ
21   TV Alyaksey Plyasunow
22   HV Vladislav Borisenko
23   TV Mikhail Khodunov
34   TM Vitaliy Myadelets
77   HV Artem Teplov
99   HV Vladimir Medved
  TV Yevgeniy Zemko
  TM Dzmitry Kharytonaw
  HV Georgiy Chitanava

Lịch sử Giải vô địch và CúpSửa đổi

Season Cấp độ VT St T H B Số bàn thắng Điểm Cúp quốc gia Ghi chú
1992 3rd 10 15 5 5 5 24–20 15 Vòng 64 đội
1992–93 3rd 2 30 19 8 3 71–20 46 Vòng 16 đội
1993–94 3rd 3 34 22 5 7 88–31 49
1994–95 3rd 1 22 20 1 1 65–15 41 Vòng 16 đội Thăng hạng
1995 2nd 1 14 10 2 2 29–14 32 Vòng 32 đội Thăng hạng
1996 thứ 1 7 30 13 4 13 43–52 43
1997 thứ 1 9 30 10 9 11 40–33 39 Vòng 32 đội
1998 thứ 1 13 28 7 4 17 30–40 29 Vòng 16 đội
1999 thứ 1 12 30 8 4 18 39–63 28 Vòng 16 đội
2000 thứ 1 13 30 5 7 18 25–69 22 Vòng 16 đội
2001 thứ 1 13 26 4 2 20 18–51 14 Vòng 32 đội Xuống hạng
2002 2nd 2 30 21 5 4 56–23 68 Vòng 16 đội Thăng hạng
2003 thứ 1 8 30 10 5 15 39–49 35 Vòng 32 đội
2004 thứ 1 10 30 10 5 15 45–50 35 Bán kết
2005 thứ 1 9 26 10 3 13 43–44 33 Vòng 16 đội
2006 thứ 1 7 26 11 4 11 45–42 37 Vòng 16 đội
2007 thứ 1 7 26 9 9 8 28–30 36 Vòng 32 đội
2008 thứ 1 7 30 13 7 10 41–35 46 Vòng 32 đội
2009 thứ 1 4 26 12 2 12 29–39 38 Vô địch
2010 thứ 1 7 33 11 11 11 41–34 44 Tứ kết
2011 thứ 1 7 33 10 7 16 35–45 37 Tứ kết
2012 thứ 1 9 30 7 8 15 23–40 29 Vô địch
2013 thứ 1 10 32 9 10 13 29–41 37 Vòng 32 đội
2014 thứ 1 5 32 11 10 11 40–43 43 Vòng 32 đội
2015 thứ 1 9 26 8 6 12 34-35 30 Vòng 16 đội
2016 thứ 1 13 30 7 8 15 25-46 29 Vòng 8 đội

Naftan ở Cúp châu ÂuSửa đổi

Mùa giải Giải đấu Vòng Câu lạc bộ Lượt đi Lượt về
2009–10 UEFA Europa League 2Q   Gent 2–1 (H) 0–1 (A)
2012–13 UEFA Europa League 2Q   Red Star Belgrade 3–4 (H) 3–3 (A)

Huấn luyện viênSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi