Giải quần vợt Pháp Mở rộng 1983 - Đơn nữ

Hạt giống số 2 Chris Evert đánh bại the tay vợt không được xếp hạt giống Mima Jaušovec 6–1, 6–2 trong trận chung kết để giành chức vô địch Đơn nữ tại Giải quần vợt Pháp Mở rộng 1983.[1][2]

Đơn nữ
Giải quần vợt Pháp Mở rộng 1983
Vô địchHoa Kỳ Chris Evert
Á quânCộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Mima Jaušovec
Tỷ số chung cuộc6–1, 6–2
Chi tiết
Số tay vợt128
Hạt giống16
Các sự kiện
Đơn nam nữ
Đôi nam nữ
← 1982 · Giải quần vợt Pháp Mở rộng · 1984 →

Hạt giống số 1 Martina Navratilova gây sốc ở vòng bốn bởi Kathy Horvath. Đây là thất bại duy nhất trong toàn bộ năm của cô.

Giải đấu đáng chú ý khi lần đầu tiên có 128 tay vợt tham gia vòng một, và là kì Grand Slam đầu tiên của tay vợt số 1 thế giới trong tương lai Steffi Graf. Tại thời điểm 13 tuổi, 11 tháng, 9 ngày, Graf trở thành tay vợt trẻ nhất thi đấu ở một giải Grand Slam.

Đây cũng là kì Grand Slam cuối cùng của cựu tay vợt số 1 thế giới và vô địch Grand Slam Evonne Goolagong.

Sau đó 34 năm kể từ Jelena Ostapenko để trở thành tay vợt nữ không được xếp hạt giống vào đến chung kết.[3]

Hạt giốngSửa đổi

01.     Martina Navratilova (Vòng bốn)
02.     Chris Evert (Vô địch)
03.     Andrea Jaeger (Bán kết)
04.     Tracy Austin (Tứ kết)
05.     Pam Shriver (Vòng ba)
06.     Bettina Bunge (Vòng hai)
07.     Sylvia Hanika (Vòng ba)
08.     Hana Mandlíková (Tứ kết)
09.     Virginia Ruzici (Vòng ba)
10.     Andrea Temesvári (Vòng bốn)
11.     Zina Garrison (Vòng một)
12.     Kathy Rinaldi (Vòng bốn)
13.     Bonnie Gadusek (Vòng một)
14.     Anne Smith (Vòng một)
15.     Claudia Kohde-Kilsch (Vòng ba)
16.     Rosalyn Fairbank (Vòng một)

Nhấn vào số hạt giống của một vận động viên để tới phần kết quả của họ.

Vòng loạiSửa đổi

Kết quảSửa đổi

Chú thíchSửa đổi


Chung kếtSửa đổi

Tứ kết Bán kết Chung kết
               
  Kathy Horvath 1 1
  Mima Jaušovec 6 6
  Mima Jaušovec 3 7 6
  Jo Durie 6 5 2
4   Tracy Austin 1 6 0
  Jo Durie 6 4 6
  Mima Jaušovec 1 2
2   Chris Evert 6 6
  Gretchen Rush 2 2
3   Andrea Jaeger 6 6
3   Andrea Jaeger 3 1
2   Chris Evert 6 6
8   Hana Mandlíková 6 3 2
2   Chris Evert 4 6 6

Nửa trênSửa đổi

Nhánh 1Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
1   M Navratilova 6 6
  M-L Piatek 1 1 1   M Navratilova 6 6
  S Acker 1 0   K Skronská 1 1
  K Skronská 6 6 1   M Navratilova 6 6
  P Paradis 5 6 3   W White 0 3
  W White 7 4 6   W White 6 7
  P Teeguarden 6 6   P Teeguarden 2 6
  E Ekblom 3 1 1   M Navratilova 4 6 3
Q   K Brasher 6 6 1   K Horvath 6 0 6
  H Strachoňová 7 1 6   H Strachoňová 3 1
  K Horvath 6 6   K Horvath 6 6
Q   P Whytcross 1 3   K Horvath 6 7
  N Yeargin 1 1 15   C Kohde-Kilsch 4 5
Q   E Inoue 6 6 Q   Inoue 4 3
  C Dries 4 3 15   Kohde-Kilsch 6 6
15   C Kohde-Kilsch 6 6

Nhánh 2Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
9   V Ruzici 6 6
  B Guery 2 4 9   V Ruzici 6 6
Q   M-C Calleja 4 0   F Raschiatore 4 3
  F Raschiatore 6 6 9   V Ruzici 3 4
  B Simon-Glinel 1 3   C Tanvier 6 6
  C Tanvier 6 6   C Tanvier 7 6
  A Minter 1 6 6   A Minter 5 1
  S Solomon 6 4 3   C Tanvier 3 3
  C Bassett 2 2   M Jaušovec 6 6
Q   S Goleš 6 6 Q   S Goleš 5 3
  M Jaušovec 6 6   M Jaušovec 7 6
  L Giussani 3 4   M Jaušovec 6 6 6
  K Sands 2 7 6 7   S Hanika 7 4 4
  P Fendick 6 6 2   K Sands 1 6
  N Phan-Thanh 6 2 1 7   S Hanika 6 7
7   S Hanika 3 6 6

Nhánh 3Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
4   T Austin 6 6 6
  K Latham 7 1 3 4   T Austin 6 6
  J Harrington 4 6 4   D Gilbert 0 1
  D Gilbert 6 3 6 4   T Austin 6 6
  S Simmonds 1 2   P Delhees 2 1
  P Delhees 6 6   P Delhees 6 6
  J Hepner 6 6   J Hepner 3 1
  V Nelson 2 1 4   T Austin 6 6
  B Bramblett 7 1   K Jordan 3 1
  P Smith 5 6 6   P Smith 6 1 7
  L Forood 2 4   D-h Lee 3 6 5
  D-h Lee 6 6   P Smith 2 3
  L Romanov 7 6   K Jordan 6 6
  B Nagelsen 5 4   L Romanov 1 4
  K Jordan 6 6   K Jordan 6 6
14   A Smith 2 3

Nhánh 4Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
12   K Rinaldi 6 6
  A Leand 3 2 12   K Rinaldi 6 6
  S Rollinson 6 2 4   E Sayers 3 3
  E Sayers 4 6 6 12   K Rinaldi 6 6
  I Budařová 6 6   I Budařová 0 1
  E Pfaff 2 3   I Budařová 6 7
  C Pasquale 2 6 6   C Pasquale 4 6
  C Monteiro 6 3 4 12   K Rinaldi 3 7 1
  A Moulton 6 7   J Durie 6 5 6
  T Mochizuki 0 6   A Moulton 0 3
  J Durie 6 6   J Durie 6 6
  C Reynolds 4 3   J Durie 6
Q   R Šašak 6 6 5   P Shriver 2r
  S Gomer 1 2 Q   R Šašak 6 3 3
  M Mesker 6 3 4 5   P Shriver 2 6 6
5   P Shriver 2 6 6

Nửa dướiSửa đổi

Nhánh 5Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
6   B Bunge 6 6
  A-M Fernandez 2 0 6   B Bunge 4 2
  T Phelps 3 2   M Maleeva 6 6
  M Maleeva 6 6   M Maleeva 6 2
  S Collins 6 6   G Rush 2 6
  J Russell 4 4   S Collins 1 5
  G Rush 6 6   G Rush 6 7
  L-A Thompson 1 3   G Rush 6 6
  S Mascarin 6 6   I Madruga-Osses 3 2
  C Jexell 0 2   S Mascarin 0 1
  I Madruga-Osses 4 6 6   I Madruga-Osses 6 6
  Y Vermaak 6 3 4   I Madruga-Osses 6 6
  B Jordan 3 2   L Bonder 3 4
  L Bonder 6 6   L Bonder 6 6
  P Casale 6 6   P Casale 4 3
11   Z Garrison 0 0

Nhánh 6Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
13   B Gadusek 2 6
  A Holton 6 7   A Holton 6 6
  A Henricksson 3 6 6   A Henricksson 3 4
  M Skuherská 6 3 2   A Holton 2 2
  C Vanier 6 6   A Hobbs 6 6
  J Mundel 4 4   C Vanier 6 3 6
  A Hobbs 6 6   A Hobbs 4 6 8
  V Wade 3 2   A Hobbs 2 4
Q   C Karlsson 4 1 3   A Jaeger 6 6
Q   S Graf 6 6 Q   S Graf 0 6
  R Reggi 4 3   B Mould 6 7
  B Mould 6 6   B Mould 0 6 2
  K Steinmetz 6 6 3   A Jaeger 6 3 6
  L Sandin 2 1   K Steinmetz 0 1
  L Arraya 5 6 0 3   A Jaeger 6 6
3   A Jaeger 7 1 6

Nhánh 7Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
8   H Mandlíková 4 7 6
  E Longo 6 6 1 8   H Mandlíková 7 6
  J Preyer 5 2   J Klitch 5 3
  J Klitch 7 6 8   H Mandlíková 6 6
  L Antonoplis 2 3   A White 0 1
  C Lindqvist 6 6   C Lindqvist 4 3
  C O'Neil 3 7 2   A White 6 6
  A White 6 5 6 8   H Mandlíková 6 6
  R Tomanová 6 4 5 10   A Temesvári 2 1
  R Blount 1 6 7   R Blount 6 4
  P Vásquez 2 2   Y Brzáková 7 6
  Y Brzáková 6 6   Y Brzáková 0 3
  B Herr 7 6 10   A Temesvári 6 6
  L Plchová 5 4   B Herr 4 1
  F Thibault 0 1 10   A Temesvári 6 6
10   A Temesvári 6 6

Nhánh 8Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
16   R Fairbank 1 5
  N Herreman 6 7   N Herreman 6 7
  L Allen 3 7 5   B Rossi 1 5
  B Rossi 6 6 7   N Herreman 4 2
  I Vernhes 4 4   H Suková 6 6
  M Torres 6 6   M Torres 4 5
  H Suková 6 6   H Suková 6 7
  J Davis 4 4   H Suková 2 6 3
  E Cawley 6 6 2   C Evert 6 3 6
  C Suire 3 2   E Cawley 6 6
  S Amiach 4 5   C Benjamin 2 0
  C Benjamin 6 7   E Cawley 2 2
  S Leo 2 0 2   C Evert 6 6
  C Jolissaint 6 6   C Jolissaint 4 2
  P Medrado 1 2 2   C Evert 6 6
2   C Evert 6 6

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Collins, Bud (2010). The Bud Collins History of Tennis (ấn bản 2). [New York]: New Chapter Press. tr. 397. ISBN 978-0942257700.
  2. ^ Morley Myers (ngày 4 tháng 6 năm 1983). “Chris Evert Lloyd reclaimed her crown as the clay...”. UPI.
  3. ^ https://www.theguardian.com/sport/2017/jun/08/french-open-jelena-ostapenko-timea-bacsinszky

Liên kết ngoàiSửa đổi

Tiền nhiệm:
Giải quần vợt Úc Mở rộng 1982 - Đơn nữ
Đơn nữ Grand Slam Kế nhiệm:
Giải quần vợt Wimbledon 1983 - Đơn nữ