Giải quần vợt Wimbledon 1958 - Đơn nam

Ashley Cooper đánh bại Neale Fraser trong trận chung kết, 3–6, 6–3, 6–4, 13–11 để giành chức vô địch Đơn nam tại Giải quần vợt Wimbledon 1958.[1] Cooper phải thi đấu 332 game để giành chức vô địch, số game nhiều nhất một nhà vô địch nam thi đấu trong lịch sử.[2] Lew Hoad là đương kim vô địch, tuy nhiên không được phép tham gia sau khi thi đấu chuyên nghiệp.

Giải quần vợt Wimbledon 1958 - Đơn nam
Giải quần vợt Wimbledon 1958
Vô địchÚc Ashley Cooper
Á quânÚc Neale Fraser
Tỷ số chung cuộc3–6, 6–3, 6–4, 13–11
Chi tiết
Số tay vợt128 (10 Q )
Số hạt giống8
Các sự kiện
Đơn nam nữ
Đôi nam nữ hỗn hợp
← 1957 · Giải quần vợt Wimbledon · 1959 →

Hạt giống

sửa
01.     Ashley Cooper (Vô địch)
02.     Mal Anderson (Tứ kết)
03.     Mervyn Rose (Bán kết)
04.     Neale Fraser (Chung kết)
05.     Luis Ayala (Vòng ba)
06.     Kurt Nielsen (Bán kết)
07.     Sven Davidson (Tứ kết)
08.     Barry MacKay (Tứ kết)

Nhấn vào số hạt giống của một vận động viên để tới phần kết quả của họ.

Kết quả

sửa

Từ viết tắt

sửa


Chung kết

sửa
Tứ kết Bán kết Chung kết
                     
2   Mal Anderson 2 3 3
6   Kurt Nielsen 6 6 6
6   Kurt Nielsen 4 4 19 4
4   Neale Fraser 6 6 17 6
4   Neale Fraser 6 6 6 3 8
7   Sven Davidson 4 8 2 6 6
4   Neale Fraser 6 3 4 11
1   Ashley Cooper 3 6 6 13
8   Barry MacKay 2 4 4
3   Mervyn Rose 6 6 6
3   Mervyn Rose 9 2 2 3
1   Ashley Cooper 7 6 6 6
  Bobby Wilson 4 2 6 6 5
1   Ashley Cooper 6 6 3 4 7

Nửa trên

sửa

Nhánh 1

sửa
Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
2   Mal Anderson 6 6 7
  Premjit Lall 4 4 5 2   M Anderson 6 6 6
  Howard Walton 4 3 3   A Gimeno 4 4 4
  Andrés Gimeno 6 6 6 2   M Anderson 3 6 6 6
  John Barrett 6 7 6   J Barrett 6 0 2 3
  Bob Hull 1 5 2   J Barrett 6 6 5 6
  Paul Hearnden 6 6 6 6   P Hearnden 3 1 7 3
  Gene Scott 8 0 2 4 2   M Anderson 6 10 6
  Erwin Balestra 0 2 2   J Drobný 3 8 2
  Rod Laver 6 6 6   R Laver 4 6 12 6
  Nick Carter 6 4 6 6   C Carter 6 3 10 4
  Reg Bennett 3 6 4 0   R Laver 1 1 4
  Andrzej Licis 3 6 6 3 6   J Drobný 6 6 6
  Jimmy Tattersall 6 2 3 6 2   A Licis 4 6 4
  Robert Haillet 6 3 6 3 2   J Drobný 6 8 6
  Jaroslav Drobný 2 6 3 6 6

Nhánh 2

sửa
Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
6   Kurt Nielsen 6 6 6
  Hans van de Weg 2 4 0 6   K Nielsen 6 6 6 8 6
  Geoff Ward 6 6 6   G Ward 8 4 4 10 2
  Patricio Rodríguez 4 3 4 6   K Nielsen 6 6 6
  David Gunson 6 13 2 3   I Panajotović 1 4 2
  Ilija Panajotović 4 15 6 6   I Panajotović 8 4 6 6 7
  Akhtar Ali 6 8 6   A Ali 6 6 8 3 5
  Tony Clayton 1 6 4 6   K Nielsen 6 15 6
  Jacques Brichant 6 7 6   U Schmidt 4 13 4
  Eduardo Argon 2 5 3   J Brichant 6 8 2 5 6
  Mike Davies 6 4 6 6   M Davies 3 6 6 7 1
  Antonio Palafox 2 6 2 2   J Brichant 6 3 5 6 5
  Bertie Gaertner 2 8 6 8   U Schmidt 3 6 7 4 7
  Orlando Sirola 6 10 3 10   O Sirola 9 3 6 6 5
  Ulf Schmidt 1 6 6 6   U Schmidt 11 6 1 2 7
  Gilbert Shea 6 4 2 4

Nhánh 3

sửa
Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
4   Neale Fraser 6 6 6
  Vladimir Petrović 3 1 0 4   N Fraser 6 6 6
  Franz Hainka 2 2 1   FC Mei 1 1 1
  Mei Fu Chi 6 6 6 4   N Fraser 6 6 6
  John Ward 5 4 4   A Maggi 0 4 3
  Peter Scholl 7 6 6   P Scholl 2 4 2
Q   Eddie Ford 6 3 4 7 5   A Maggi 6 6 6
  Antonio Maggi 1 6 6 5 7 4   N Fraser 6 6 6
  Don Candy 7 5 13 6 12   P Darmon 4 3 3
  Billy Knight 5 7 15 3 10   D Candy 6 10 6
  Malcolm Fox 2 11 6 6   M Fox 4 8 4
Q   Wayne Van Voorhees 6 9 0 1   D Candy w/o
  Ernesto Aguirre 1 1 4   P Darmon
  Pierre Darmon 6 6 6   P Darmon 3 6 6 6
  Reynaldo Garrido 6 7 2 6   R Garrido 6 2 1 2
  Norman Kitovitz 3 5 6 4

Nhánh 4

sửa
Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
7   Sven Davidson 6 7 6
  Jean-Noël Grinda 1 5 3 7   S Davidson 6 10 8
Q   Roy Stilwell 3 0 3   F Contreras 2 8 6
  Pancho Contreras 6 6 6 7   S Davidson 6 3 6 6
  Graeme Stewart 5 4 2   I Pimentel 3 6 1 4
  Isaías Pimentel 7 6 6   I Pimentel 7 8 10 6
  Ivo Ribeiro 1 8 2 Q   N Kumar 9 6 8 3
  Naresh Kumar 6 10 6 7   S Davidson 6 2 4 9 6
  Bob Perry 6 6 3 8   J Patty 4 6 6 7 4
  Lew Gerrard 4 1 6 6   R Perry 4 3 6 6 4
  Budge Patty 6 6 6   J Patty 6 6 3 4 6
  Allan Kendall 3 3 4   J Patty 4 7 6 6
  Warren Woodcock 3 6 11 6 8   T Ulrich 6 5 1 2
  Tony Pickard 6 2 13 1 6   W Woodcock 4 1 2
  Torben Ulrich 6 6 6   T Ulrich 6 6 6
  Alberto Arilla 1 1 2

Nửa dưới

sửa

Nhánh 5

sửa
Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
  Mario Llamas 6 7 2
  Ivor Warwick 8 9 6   I Warwick 1 12 0
  John Cranston 3 4 6 3   R Krishnan 6 14 6
  Ramanathan Krishnan 6 6 1 6   R Krishnan 8 6 6
  Jean-Claude Molinari 8 6 6   J-C Molinari 6 1 0
  Orlando Garrido 6 3 2   J-C Molinari 6 6 6
  Peter Newman 2 2 1   R Becker 3 3 4
  Roger Becker 6 6 6   R Krishnan 3 9 2
  Derek Collins 1 1 2 8   B MacKay 6 11 6
  Bob Mark 6 6 6   R Mark 15 0 8 6
  Mike Sangster 4 4 6 6 Q   G Grant 13 6 6 2
Q   Greg Grant 6 6 4 8   R Mark 6 8 4 4
  István Gulyás w/o 8   B MacKay 4 10 6 6
  Eric Bulmer   E Bulmer 1 7 2
  Emilio Martínez 6 2 2 1 8   B MacKay 6 9 6
8   Barry MacKay 4 6 6 6

Nhánh 6

sửa
Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
  Søren Højberg 1 2 6 1
Q   Barry Kearney 6 6 3 6 Q   B Kearney 5 1 4
  Mike Green 4 6 3 6 6   M Green 7 6 6
  Alberto Lazzarino 6 2 6 1 2   M Green 6 4 4 2
  Gardnar Mulloy 6 6 4 6   G Mulloy 3 6 6 6
  Andrés Hammersley 2 2 6 3   G Mulloy 6 6 6
  John Hurry 6 6 6   J Hurry 2 4 3
  Colin Baxter 1 2 3   G Mulloy 2 3 1
  Gerry Oakley 6 6 4 2 6 3   M Rose 6 6 6
  Ronnie Barnes 3 3 6 6 8   R Barnes 7 9 2 6
Q   Oliver Prenn 6 6 9 Q   O Prenn 5 7 6 4
  Joe Hackett 4 2 7   R Barnes 3 7 4
  Jack Frost 7 8 6 3   M Rose 6 9 6
  Pat O'Kane 5 6 2   J Frost 4 8 4
  Władysław Skonecki 3 4 1 3   M Rose 6 10 6
3   Mervyn Rose 6 6 6

Nhánh 7

sửa
Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
  Pieter van Eijsden 5 5 2
  Wayne Reid 7 7 6   W Reid 5 0 5
  Bobby Wilson 6 6 6   R Wilson 7 6 7
  Wilhelm Bungert 0 3 2   R Wilson 8 6 6
  Peter Nicholls 3 4 2   M Hann 6 4 0
  William Quillian 6 6 6   W Quillian 9 6 3 4
  Michael Hann 6 6 5 6   M Hann 11 1 6 6
Q   Bob Dabbs 3 1 7 3   R Wilson 11 6 6
  István Sikorszki 4 6 1 4   N Pietrangeli 9 2 2
  Geoffrey Paish 6 3 6 6   G Paish 2 0 6 6 3
  Antal Jancsó 8 4 8   N Pietrangeli 6 6 4 4 6
  Nicola Pietrangeli 10 6 10   N Pietrangeli 6 6 6
Q   Butch Buchholz 6 6 6 5   L Ayala 4 4 3
  Carlos Fernandes 4 4 3 Q   E Buchholz 4 6 6
  Kamilo Keretić 3 1 3 5   L Ayala 6 8 8
5   Luis Ayala 6 6 6

Nhánh 8

sửa
Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
  Paul Rémy 6 3 6 2 5
  Alan Mills 4 6 1 6 7   A Mills 10 5 9 4 1
  Warren Jacques 8 6 6   W Jacques 8 7 7 6 6
  Narendra Nath 6 4 4   W Jacques 3 1 4
  William Alvarez 6 10 6   A Segal 6 6 6
  Manuel Santana 3 8 3   W Alvarez 4 1 2
  Jan-Erik Lundqvist 6 6 3 2 3   A Segal 6 6 6
  Abe Segal 3 3 6 6 6   A Segal 11 3 6 12
  Tim Cawthorn 2 1 2 1   A Cooper 13 6 3 14
  Bob Howe 6 6 6   R Howe 2 6 5 6
Q   Peter Wooller 6 1 6 5   J Ulrich 6 4 7 8
  Jørgen Ulrich 8 6 4 7   J Ulrich 7 2 6 3
  Franz Saiko 6 6 6 1   A Cooper 9 6 3 6
Q   Arcot Udaykumar 3 4 2   F Saiko 3 4 1
  Geoffrey Owen 8 6 4 1 1   A Cooper 6 6 6
1   Ashley Cooper 10 3 6 6

Tham khảo

sửa
  1. ^ Barrett, John (2014). Wimbledon: The Official History (ấn bản 4). Vision Sports Publishing. ISBN 9-781909-534230.
  2. ^ Paul Newman (ngày 20 tháng 9 năm 2016). “From the archive: Ashley Cooper, Wimbledon's original marathon man”. www.wimbledon.com. AELTC.

Liên kết ngoài

sửa
  • [1] Kết quả trên Wimbledon.com