Grotella stretchi là một loài bướm đêm thuộc chi Grotella, trong họ Noctuidae.Loài này được tìm thấy ở Bắc Mỹ, bao gồm California, nơi đặc trưng của nó.[1]

Grotella stretchi
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Họ (familia)Noctuidae
Chi (genus)Grotella
Loài (species)G. stretchi
Danh pháp hai phần
Grotella stretchi
Barnes & Benjamin, 1922

Sải cánh dài khoảng 20 mm.

Tham khảo

sửa
  1. ^ Poole, Robert W. (ngày 30 tháng 3 năm 1995). The Moths of America North of Mexico. Fascicle 26.1. Noctuoidea, Noctuidae: Cuculliinae, Stiriinae, Psaphidinae. Charles L. Hogue (Illustrator), Brit Griswold (Illustrator), Chip Clark (Photographer), Patricia Gentili (Photographer). Wedge Entomological Research Foundation. tr. 249. ISBN 0933003072.

Liên kết ngoài

sửa