Huệ Anh Hồng (sinh ngày 2 tháng 2 năm 1960) là nữ diễn viên, người dẫn chương trình người Hồng Kông. Bà là Ảnh hậu Kim Tượng đầu tiên (1982), và còn lên ngôi 2 lần nữa vào năm 2010 và 2017. Cũng trong năm 2017, bà trở thành Ảnh hậu Kim Mã với vai chính trong phim điện ảnh Huyết Quan Âm - bộ phim của đạo diễn Đài Loan Yang Ya-che đã áp đảo giải Kim Mã, đoạt danh hiệu danh giá Phim hay nhất.

Huệ Anh Hồng
Kara Hui
SI Twenty-First Annual Made in Hong Kong Film Festival 01.jpg
Tại Mỹ Viện Smithsonian thế giới ra mắt của bộ phim Hồng Kông Hạnh phúc vào ngày 15 tháng 7 năm 2015, Kara Wai
Thông tin nghệ sĩ
Phồn thể惠英紅 (phồn thể)
Giản thể惠英红 (giản thể)
Bính âmHuì Yīng Hóng (Tiếng Phổ thông)
Việt bínhWai6 Jing1 Hung4 (Tiếng Quảng Châu)
Sinh2 tháng 2, 1960 (62 tuổi)
Sơn Đông, Trung Quốc[1]
Dân tộcMãn Châu [2]
Năm hoạt động1976 đến nay
Giải thưởng
Giải thưởng Điện ảnh Hồng Kông
Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất
1982 My Young Auntie
2010 At the End of Daybreak
Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất
2014 Rigor Mortis
Giải thưởng Hiệp hội Phê bình Điện ảnh Hồng Kông
Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất
2010 At the End of Daybreak
Giải Kim Mã
Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất
2009 At the End of Daybreak
Other awards
Asian Film Awards
Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất
2010 At the End of Daybreak
Changchun Film Festival
Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất
2010 At the End of Daybreak

Sự nghiệpSửa đổi

Gia đình Huệ Anh Hồng chuyển đến Hồng Kông năm 1966. Từ đó, bà bắt đầu tham gia đóng phim. Thời trẻ, bà thường đóng phim điện ảnh võ thuật. Về sau này, bà tham gia hãng TVB và tham gia đóng phim truyền hình và làm người dẫn chương trình. Vai diễn của bà trải dài nhiều thể loại như vai người mẹ hiền, vai võ thuật và cả vai phản diện. Bà là một trong những diễn viên tuổi trung niên được yêu thích nhất tại Hồng Kông.

Các phim đã đóngSửa đổi

Phim điện ảnhSửa đổi

Năm Tên Vai diễn
1976 Challenge of the Masters
1977 Chinatown Kid Girl in brothel
1977 The Brave Archer Mu Nianci
1977 Teenager's Nightmare: The Criminals Part 5
1977 The Dream of the Red Chamber
1978 Invincible Shaolin Xiu Yin
1978 Heaven Sword & Dragon Sabre Part II
1978 The Voyage of Emperor Chien Lung
1978 Swordsman and Enchantress
1978 The Cunning Hustler
1978 The Brave Archer 2 Mu Nianci
1978 Clan of Amazons
1978 Shaolin Handlock Li's student
1979 The Tigress of Shaolin Tsai Chiao
1979 The Last Judgement
1979 Life Gamble Xiao Hung
1979 The Scandalous Warlord Concubine
1979 Mad Monkey Kung Fu Miss Chen
1979 The Deadly Breaking Sword Xiaoqin
1979 The Ghost Story
1979 Dirty Ho Choi Hung
1980 Return to the 36th Chamber Hung
1980 The Swift Sword
1980 Emperor Chien Lung and the Beauty
1980 Heaven and Hell Lin Wei-Gang's Girlfriend
1980 Clan of the White Lotus Mei-Hsiao
1981 Sword Stained with Royal Blood
1981 Return of the Sentimental Swordsman Sun Hsiao Hung
1981 My Young Auntie Cheng Tai-Nan
1981 The Brave Archer 3
1981 The Martial Club Chu Ying
1981 The Tiger and the Widow
1981 The Duel of the Century
1982 The Emperor and the Minister
1982 Cat vs. Rat Chan's sister
1982 Brave Archer 4
1982 Legendary Weapons of China Fang Shao-Ching
1982 The 82 Tenants
1982 Buddha's Palm
1983 Demon of the Lute
1983 The Lady Is the Boss
1984 Three Stooges Go Undercover
1984 New Tales of the Flying Fox Yuan Tzu-yi
1984 Eight Diagram Pole Fighter Yang No.8
1984 Family Light Affair
1984 Double Decker (1984)
1984 The Return of Pom Pom Yuen Hung/Mimi
1984 Long Road to Gallantry Li Sai Nan
1985 Twinkle, Twinkle, Lucky Stars Tour Girl
1985 Robby the Rascal Suya
1985 Why Me? Woman Whose Husband Gambles
1985 Journey of the Doomed
1986 The Story of Dr. Sun Yat-sen
1986 Rosa Lei's Sister
1986 The Seventh Curse Inspector Chiang
1987 Rouge Actress Portraying Ghost
1988 Peacock King
1988 The Inspector Wears Skirts May
1988 Pretty Women at War Ah Phoh
1989 Mr Canton and Lady Rose
1989 Burning Ambition Chau Siu-Hong
1989 They Came to Rob Hong Kong Inspector Shang
1989 Red Lips
1989 Widow Warriors Sister-in-law
1989 The Inspector Wears Skirts II
1990 Stage Door Johnny
1990 Angel Terminators Hon
1990 Raid on Royal Casino Marine May
1990 Lethal Angels 2
1991 The Banquet The Servant
1991 Heart of Danger
1991 Who Cares!
1991 Queen of Gambler
1991 The Roar of the Vietnamese Yuen Wan-Yin
1992 The Inspector Wears Skirts IV May
1992 Behind the Curtain
1992 Guys in Ghost's Hand
1992 Zen of Sword Ha Hou's Aunt
1992 Mega Force from Highland
1992 Legend of the Drunken Tiger Leela
1993 Madam City Hunter Siu-Hung
1993 Tattoo Girl
1995 The Vengeance
1996 Dragon from Shaolin
1996 Xiu hua da dao
2000 High K
2000 Fist Power
2001 Visible Secret Siu Kam's mother
2003 The Park Mrs. Yu
2003 Infernal Affairs II Hau's sister
2003 The Secret Society - Boss Fai's ex-wife
2003 Night Corridor Sam's mother
2004 Blood Brothers Wing's mother
2005 A Chinese Tall Story
2005 Crazy N' the City Rachel
2008 Legendary Assassin Boss
2008 L for Love, L for Lies Bobo's mother
2009 At the End of Daybreak
2010 72 Tenants of Prosperity
2011 A Chinese Ghost Story
2011 Wu Xia Knife fighter
2011 The Wedding Diary
2011 Turning Point 2
2012 Diva
2012 Glory Days
2012 Happiness Me Too
2013 The Wedding Diary 2
2013 Laughing Every Day

Phim truyền hìnhSửa đổi

Năm Tên Vai diễn TVB Anniversary Awards
1996 Tây du ký
西遊記
Tướng quân Nữ Quốc

女儿国将军

1997 Đội bảo vệ nhân chứng
保護證人組
Lí Chỉ San
Miêu Thúy Hoa
苗翠花
Mợ Tư - Mã Ngọc Mai
馬玉梅
1999 At the Threshold of an Era
創世紀
Eva Lau Shuet Ling
劉雪玲
A Smiling Ghost Story
衝上人間
Fong Yuet-Ping
方月冰
Tai Ji Zong Shi
太極宗師
红姨
2000 Ỷ Thiên Đồ Long Ký 2000
倚天屠龍記
Diệt Tuyệt sư thái
滅絕師太
2006 Safe Guards
鐵血保鏢
Yan Ching
殷靜
Below the Lion Rock 2006
獅子山下
2007 On the First Beat
學警出更
Wong Shuk Yin
黃淑賢
ICAC Investigators 2007
廉政行動2007
Choi Yuet Ngo
蔡月娥
Word Twisters' Adventures
鐵咀銀牙
Poon Bak Fung
潘白鳳
2008 Wasabi Mon Amour
和味濃情
Ko Kwai
高桂
Bằng chứng thép II
法證先鋒II
Trịnh Lệ Linh
鄭麗玲
Truyền tích thần kỳ
搜神傳
Ngưng Hương Tiên Thảo

Ngưng Bích Tiên Thảo

Pages of Treasures
Click入黃金屋
Fun
2009 Man in Charge
幕後大老爺
Ching Tai Niang
程大娘
Xứng danh tài nữ
巾幗梟雄
Lưu Phương
劉芳
Nominated - Best Supporting Actress
Sweetness in the Salt
碧血鹽梟
Choi Ngan Fa
蔡銀花
Cung Tâm Kế
宮心計
Ti thiện Đàm Diễm Thường
譚豔裳
2010 A Fistful of Stances Cheung Sheung-chu
蔣上珠
Nominated - Best Supporting Actress
Công chúa giá đáo
公主嫁到
Vi quý phi
韋貴妃
No Regrets
巾幗梟雄之義海豪情
Yeung Ng Lai-sim
楊吳麗嬋
2011 Khuynh thế hoàng phi
傾世皇妃
Hoàng hậu Đỗ Phi Hồng
杜飛虹
2012 Ladder to Heaven (TV series)
天梯
2013 Đường cung yến: Nữ nhân thiên hạ
唐宮燕之女人天下
Võ Tắc Thiên
2019 Thiết Thám

鐵探

Vạn Hi Hoa
2020 Cô ấy không hoàn hảo Lâm Viên Linh
2021 Hình trinh nhật ký Dương Bích Tâm

Các giải thưởngSửa đổi

Năm Giải Thưởng Hạng Mục Tác Phẩm Đề Cử Kết Quả Chú Thích
1982 Giải Kim Tượng Lần Thứ 1 Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất Đoạt giải
2002 Giải Kim Tượng Lần Thứ 21 Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất Đề cử
2003 Giải Kim Mã Lần Thứ 40 Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất Đề cử
2009 Giải Thưởng Thường Niên TVB Lần Thứ 43 Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất Đề cử
Giải Kim Mã Lần Thứ 46 Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất At The End Of Daybreak Đoạt giải
2010 16th Hong Kong Film Critics Society Awards Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất Đoạt giải
Giải Thưởng Điện Ảnh Châu Á Lần Thứ 4 Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất Đoạt giải
Giải Kim Tượng Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất Đoạt giải
Giải Thưởng Truyền Thông Điện Ảnh Trung Quốc Lần Thứ 10 Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất Đoạt giải
LHP Trường Xuân Lần Thứ 10 Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất Đoạt giải
LHP Quốc Tế Vladivostok Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất Đoạt giải
Giải Thưởng Thường Niên TVB Lần Thứ 44 Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất A Fistful of Stances Đề cử
2011 Giải Kim Mã Lần Thứ 48 Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất A Chinese Ghost Story Đề cử
2012 Giải Kim Tượng Lần Thứ 31 Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất Wu Xia Đề cử
2013 1st Malaysia's Golden Wau Awards Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất Đoạt giải
2014 Giải Kim Tượng Lần Thứ 33 Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất Đoạt giải
2015 Giải Kim Tượng Lần Thứ 34 Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất Đề cử
2017 Giải Thưởng Điện Ảnh Châu Á Lần Thứ 11 Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất Đề cử
Giải Kim Tượng Lần Thứ 36 Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất Đoạt giải
LHP Điện Ảnh Quốc Tế Macau Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất Đoạt giải
Giải Thưởng Truyền Thông Điện Ảnh Trung Quốc Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất Đề cử
LHP Sinh Viên Bắc Kinh Lần Thứ 24 Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất Đề cử
Giải Kim Mã Lần Thứ 54 Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất Đoạt giải
Giải Thưởng Truyền Hình Châu Á Lần Thứ 22 Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất Đoạt giải
2018 Giải Thưởng Điện Ảnh Châu Á Lần Thứ 12 Excellence in Asian Cinema Awards Đoạt giải
Giải Kim Mã Lần Thứ 55 Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất Tracey Đề cử
2019 Giải Kim Tượng Lần Thứ 38 Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất Đoạt giải
Giải Thưởng Điện Ảnh Châu Á Lần Thứ 13 Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất Đoạt giải
Asian Academy Creative Awards Lần Thứ 2 Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất (Hong Kong) Thiết Thám Đoạt giải
Giải Hoa Đỉnh Lần Thứ 26 Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất Đoạt giải
Top 10 Diễn Viên Được Yêu Thích Nhất Đoạt giải
Giải Thưởng Thường Niên TVB Lần Thứ 53 Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất Đoạt giải
2020 Giải Bách Hoa Lần Thứ 35 Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất Đề cử

Liên kết ngoàiSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ [1] Lưu trữ 2010-02-13 tại Wayback Machine at AsiaCue
  2. ^ “從「打女」到影后 惠英紅自曝曾抑鬱吞藥自殺 - 大紀元”. 大紀元 www.epochtimes.com. Truy cập 22 tháng 7 năm 2016.