Iselma endroedyyoungai là một loài bọ cánh cứng trong họ Meloidae. Loài này được Kaszab miêu tả khoa học năm 1981.[1]

Iselma endroedyyoungai
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Coleoptera
Họ (familia)Meloidae
Chi (genus)Iselma
Loài (species)I. endroedyyoungai
Danh pháp hai phần
Iselma endroedyyoungai
Kaszab, 1981

Chú thíchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

biologie|2011|11|18}}