Königliche Allgemeine Sportvereinigung Eupen (hay đơn giản Eupen) là một câu lạc bộ bóng đá Bỉ đến từ thành phố EupenCộng đồng nói tiếng Đức tại Bỉ, tỉnh Liège. Hiện tại đội bóng đang thi đấu ở Giải bóng đá hạng nhất A quốc gia Bỉ, và đá trên sân nhà Kehrwegstadion.

Eupen
K.A.S Eupen Club Crest
Tên đầy đủKönigliche Allgemeine Sportvereinigung Eupen
Biệt danhPandas
Thành lập1945; 77 năm trước (1945)
SânKehrwegstadion,
Eupen
Sức chứa8.363
Chủ sở hữuASPIRE Zone Foundation
Chủ tịch điều hànhDieter Steffens
Người quản lýClaude Makélélé
Giải đấuGiải bóng đá hạng nhất A quốc gia Bỉ
2016–17Giải bóng đá hạng nhất A quốc gia Bỉ, thứ 13
Trang webTrang web của câu lạc bộ

Lịch sửSửa đổi

K.A.S. Eupen được thành lập năm 1945 từ sự hợp nhất của Jugend Eupen và FC Eupen 1920.[1]

Đội bóng lần đầu lên đến Giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia Bỉ vào mùa giải 2010–11

Tháng Sáu 2012, câu lạc bộ được mua lại bởi chính phủ QatarHọc viện Aspire, tổ chức cũng sở hữu cả đội bóng Paris Saint-Germain. Học viện Aspire thông báo rằng họ sử dụng câu lạc bộ như bệ phóng vào bóng đá châu Âu cho các học viên tốt nghiệp từ châu Phi, Nam Mỹ và châu Á.[2]

Eupen đứng thứ hai tại hạng nhì mùa giải 2015–16, giành quyền thăng hạng vào sân chơi cao nhất của bóng đá Bỉ lần thứ hai trong lịch sử và lần đầu tiên trụ hạng thành công.[1]

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Tính đến 5 tháng 1 năm 2018. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM   Hendrik Van Crombrugge
2 HV   Ibrahim Diallo
4 HV   Jordan Lotiès
5 HV   Diawandou Diagne
6 TV   Assim Madibo (mượn từ Al-Duhail)
7   Mamadou Koné (mượn từ Leganés)
8 TV   Jean Thierry Lazare
9   Mbaye Leye
10 TV   Luis García
11   Akram Afif (mượn từ Villarreal)
13   Damien Mouchamps
14 TV   Alessio Castro-Montes
15 HV   Moussa Wagué
Số VT Quốc gia Cầu thủ
17 HV   Carlos Martinez
18 TV   Nils Schouterden
19   Florian Raspentino
20   Yuta Toyokawa (mượn từ Leeds United)
21   Moussa Diallo
22 HV   Siebe Blondelle
23 HV   Mickaël Tirpan
24 HV   Silas Gnaka
25 TV   Odeni George
28 TV   Eric Ocansey
29 HV   Souleymane Aw
30 TM   Babacar Niasse
33 TM   Abdul Nurudeen
44 HV   Marc Valiente
TV   Rémi Mulumba

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ a b “Club history”. as-eupen.be. K.A.S. Eupen. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2017.
  2. ^ “Qatari Soccer Empire Buys a Foothold in Europe”. 15 tháng 7 năm 2014. Truy cập 25 tháng 1 năm 2018.

Liên kết ngoàiSửa đổi