Mở trình đơn chính

Khúc côn cầu trên băng tại Thế vận hội Mùa đông 2018 - Nữ

Giải đấu khúc côn cầu trên băng nữ tại Thế vận hội Mùa đông 2018 diễn ra ở Gangneung, Hàn Quốc từ 10 tới 22 tháng 2 năm 2018.[1] Có tám nước giành quyền tham dự giải đấu này; năm trong số đó giành suất trực tiếp thông qua bảng xếp hạng của Liên đoàn khúc côn cầu trên băng quốc tế, một suất đặc cách dành cho chủ nhà Hàn Quốc, trong khi hai suất còn lại thông qua một giải đấu vòng loại.[2] Theo một thỏa thuận đặc biệt giữa IOC và IIHF, mười hai cầu thủ Bắc Triều Tiên sẽ tham gia vào đội hình đội tuyển chủ nhà để tham dự giải đấu.[3] Đội tuyển hợp nhất này được phép có trong đội hình 35 người với 22 người được đăng ký cho mỗi trận. Ba cầu thủ của Bắc Triều Tiên được lựa chọn cho mỗi trận bởi huấn luyện viên trưởng Sarah Murray.[4]

Thế vận hội Mùa đông 2018
Ice hockey pictogram.svg
Chi tiết giải đấu
Nước chủ nhà Hàn Quốc
Ngày10–22 tháng 2
Số đội8
Địa điểm2 (tại 1 thành phố)
Vị trí chung cuộc
Vô địch Gold medal blank.svg Hoa Kỳ (danh hiệu thứ 2)
Á quân Silver medal blank.svg Canada
Hạng ba Bronze medal blank.svg Phần Lan
Hạng tư Vận động viên Olympic từ Nga
Thống kê
Số trận22
Số bàn thắng109 (4.95 một trận)
Số khán giả85.565 (3.889 một trận)
Vua phá lướiThụy Sĩ Alina Müller
(10 điểm)
Cầu thủ xuất sắc nhấtCanada Mélodie Daoust
2014
2022

Chiến thắng trước Canada trong trận chung kết đánh dấu lần đầu tiên sau 20 năm Mỹ mới có thể giành vàng trong môn khúc côn cầu nữ. Trước đó họ từng vô địch năm 1998Nagano.[5] Trận thua cũng khiến Canada kết thúc chuỗi vô địch của họ kể từ năm 2002.[6]

Vòng loạiSửa đổi

Các đội vượt qua vòng loạiSửa đổi

Sự kiện Ngày Địa điểm Số đội Quốc gia
Chủ nhà 19 tháng 9 năm 2014[7]   Tenerife 1   Hàn Quốc[a]
Xếp hạng thế giới 2016[b] 7 tháng 12 năm 2012 –
10 tháng 4 năm 2016
  Kamloops[c] 5   Hoa Kỳ
  Canada
  Phần Lan
  Nga[d]
  Thụy Điển
Giải đấu vòng loại cuối cùng 9–12 tháng 2 năm 2017   Arosa 1   Thụy Sĩ
Giải đấu vòng loại cuối cùng 9–12 tháng 2 năm 2017   Tomakomai 1   Nhật Bản
Tổng 8
Ghi chú
  1. a Sau các cuộc đàm phán ở Panmunjom vào ngày 17 tháng 1 năm 2018, đội tuyển Triều Tiên thống nhất bao gồm các cầu thủ của Bắc Triều TiênHàn Quốc được thành lập để tranh tài tại Thế vận hội Mùa đông 2018.[8]
  2. b Bảng xếp hạng thế giới 2016 gồm các giải đấu sau: Giải vô địch thế giới 2013, Thế vận hội Mùa đông 2014, Giải vô địch thế giới 2014Giải vô địch thế giới 2015, Giải vô địch thế giới 2016
  3. c Kamloops là địa điểm diễn ra IIHF Women's World Championship 2016; sau khi giải đấu kết thúc thứ hạng chính thức được chốt lại.
  4. d Vào tháng 12 năm 2017, Ủy ban Olympic Quốc tế cấm Nga tham gia Thế vận hội Mùa đông do các cáo buộc doping. Các vận động viên Nga chứng minh mình trong sạch sẽ được tham dự với tư cách Vận động viên Olympic từ Nga.[9]

Thể thứcSửa đổi

Bốn đội tuyển hàng đầu là Hoa Kỳ, Canada, Phần Lan và Nga thi đấu ở bảng A, bốn đội còn lại thi đấu ở bảng B. Hai đội đầu bảng A vào thẳng bán kết. Ở tứ kết, đội thứ ba bảng A thi đấu với đội nhì bảng B, còn đội thứ tư bảng A đối đầu với đội nhất bảng B. Các đội thắng tiến vào bán kết, còn hai đội thua sẽ đối đầu với đội thứ ba và thứ tư bảng B trong vòng phân hạng từ thứ năm tới tám.

Đội hìnhSửa đổi

Trọng tàiSửa đổi

10 trọng tài chính và 9 trọng tài biên được lựa chọn để điều hành giải đấu.[10]

Vòng bảngSửa đổi

Giờ thi đấu là giờ địa phương (UTC+9).

Bảng ASửa đổi

VT Đội Tr T THP BHP B BT BB BHS Đ Giành quyền tham dự
1   Canada 3 3 0 0 0 11 2 +9 9 Bán kết
2   Hoa Kỳ 3 2 0 0 1 9 3 +6 6
3   Phần Lan 3 1 0 0 2 7 8 −1 3 Tứ kết
4   Vận động viên Olympic từ Nga 3 0 0 0 3 1 15 −14 0
Nguồn: IIHF
02018-02-11 11 tháng 2 năm 2018
16:40
Phần Lan  1–3
(1–0, 0–2, 0–1)
  Hoa KỳKwandong Hockey Centre, Gangneung
Số khán giả: 4.032
02018-02-11 11 tháng 2 năm 2018
21:10
Canada  5–0
(0–0, 3–0, 2–0)
  Vận động viên Olympic từ NgaKwandong Hockey Centre, Gangneung
Số khán giả: 3.912

02018-02-13 13 tháng 2 năm 2018
16:40
Canada  4–1
(2–0, 2–0, 0–1)
  Phần LanKwandong Hockey Centre, Gangneung
Số khán giả: 3.879
02018-02-13 13 tháng 2 năm 2018
21:10
Hoa Kỳ  5–0
(1–0, 3–0, 1–0)
  Vận động viên Olympic từ NgaKwandong Hockey Centre, Gangneung
Số khán giả: 3.797

02018-02-15 15 tháng 2 năm 2018
12:10
Hoa Kỳ  1–2
(0–0, 0–2, 1–0)
  CanadaKwandong Hockey Centre, Gangneung
Số khán giả: 3.885
02018-02-15 15 tháng 2 năm 2018
16:40
Vận động viên Olympic từ Nga  1–5
(0–1, 0–2, 1–2)
  Phần LanKwandong Hockey Centre, Gangneung
Số khán giả: 3.353

Bảng BSửa đổi

VT Đội Tr T THP BHP B BT BB BHS Đ Giành quyền tham dự
1   Thụy Sĩ 3 3 0 0 0 13 2 +11 9 Tứ kết
2   Thụy Điển 3 2 0 0 1 11 3 +8 6
3   Nhật Bản 3 1 0 0 2 6 6 0 3 Phân hạng
4   Triều Tiên (H) 3 0 0 0 3 1 20 −19 0
Nguồn: IIHF
(H) Chủ nhà.
02018-02-10 10 tháng 2 năm 2018
16:40
Nhật Bản  1–2
(0–1, 1–0, 0–1)
  Thụy ĐiểnKwandong Hockey Centre, Gangneung
Số khán giả: 3.762
02018-02-10 10 tháng 2 năm 2018
21:10
Thụy Sĩ  8–0
(3–0, 3–0, 2–0)
  Triều TiênKwandong Hockey Centre, Gangneung
Số khán giả: 3.606

02018-02-12 12 tháng 2 năm 2018
16:40
Thụy Sĩ  3–1
(0–0, 2–0, 1–1)
  Nhật BảnKwandong Hockey Centre, Gangneung
Số khán giả: 4.033
02018-02-12 12 tháng 2 năm 2018
21:10
Thụy Điển  8–0
(4–0, 1–0, 3–0)
  Triều TiênKwandong Hockey Centre, Gangneung
Số khán giả: 4,244

02018-02-14 14 tháng 2 năm 2018
12:10
Thụy Điển  1–2
(0–0, 0–1, 1–1)
  Thụy SĩKwandong Hockey Centre, Gangneung
Số khán giả: 3.545
02018-02-14 14 tháng 2 năm 2018
16:40
Triều Tiên  1–4
(0–2, 1–0, 0–2)
  Nhật BảnKwandong Hockey Centre, Gangneung
Số khán giả: 4.110

Vòng đấu loại trực tiếpSửa đổi

Nhánh đấuSửa đổi

 
Tứ kếtBán kếtTranh huy chương vàng
 
          
 
 
 
 
19 tháng 2
 
 
  Canada5
 
17 tháng 2
 
  Vận động viên Olympic từ Nga0
 
  Vận động viên Olympic từ Nga6
 
22 tháng 2
 
  Thụy Sĩ2
 
  Canada2
 
 
  Hoa Kỳ (GWS)3
 
 
19 tháng 2
 
 
  Hoa Kỳ5
 
17 tháng 2
 
  Phần Lan0 Tranh huy chương đồng
 
  Phần Lan7
 
21 tháng 2
 
  Thụy Điển2
 
  Phần Lan3
 
 
  Vận động viên Olympic từ Nga2
 
Nhánh đấu tranh hạng năm
 
Bán kếtTranh hạng năm
 
      
 
18 tháng 2
 
 
  Thụy Sĩ2
 
20 tháng 2
 
  Triều Tiên0
 
  Thụy Sĩ1
 
18 tháng 2
 
  Nhật Bản0
 
  Thụy Điển1
 
 
  Nhật Bản (OT)2
 
Tranh hạng bảy
 
 
20 tháng 2
 
 
  Thụy Điển6
 
 
  Triều Tiên1

Tứ kếtSửa đổi

02018-02-17 17 tháng 2 năm 2018
12:10
Vận động viên Olympic từ Nga  6–2
(1–0, 2–2, 3–0)
  Thụy SĩKwandong Hockey Centre, Gangneung
Số khán giả: 3.903
02018-02-17 17 tháng 2 năm 2018
16:40
Phần Lan  7–2
(3–0, 2–2, 2–0)
  Thụy ĐiểnKwandong Hockey Centre, Gangneung
Số khán giả: 3.803

Bán kết Tranh hạng 5–8Sửa đổi

02018-02-18 18 tháng 2 năm 2018
12:10
Thụy Sĩ  2–0
(1–0, 1–0, 0–0)
  Triều TiênKwandong Hockey Centre, Gangneung
Số khán giả: 3.811
02018-02-18 18 tháng 2 năm 2018
16:40
Thụy Điển  1–2 OT
(0–0, 1–1, 0–0)
(OT: 0–1)
  Nhật BảnKwandong Hockey Centre, Gangneung
Số khán giả: 3.554

Bán kếtSửa đổi

02018-02-19 19 tháng 2 năm 2018
13:10
Hoa Kỳ  5−0
(2−0, 2−0, 1−0)
  Phần LanGangneung Hockey Centre, Gangneung
Số khán giả: 5.173
02018-02-19 19 tháng 2 năm 2018
21:10
Canada  5–0
(1–0, 1–0, 3–0)
  Vận động viên Olympic từ NgaGangneung Hockey Centre, Gangneung
Số khán giả: 3.396

Tranh hạng bảySửa đổi

02018-02-20 20 tháng 2 năm 2018
12:10
Thụy Điển  6–1
(2–1, 1–0, 3–0)
  Triều TiênKwandong Hockey Centre, Gangneung
Số khán giả: 4.125

Tranh hạng nămSửa đổi

02018-02-20 20 tháng 2 năm 2018
16:40
Thụy Sĩ  1–0
(1–0, 0–0, 0–0)
  Nhật BảnKwandong Hockey Centre, Gangneung
Số khán giả: 3.958

Tranh huy chương đồngSửa đổi

02018-02-21 21 tháng 2 năm 2018
16:40
  Phần Lan  3–2
(1–0, 2–1, 0–1)
  Vận động viên Olympic từ NgaKwandong Hockey Centre, Gangneung
Số khán giả: 3.217

Tranh huy chương vàngSửa đổi

02018-02-22 22 tháng 2 năm 2018
13:10
  Canada  2–3 GWS
(0–1, 2–0, 0–1)
(OT: 0–0)
(SO: 0–1)
  Hoa Kỳ  Gangneung Hockey Centre, Gangneung
Số khán giả: 4.467

Xếp hạng chung cuộcSửa đổi

VT Bg Đội Tr T THP BHP B BT BB BHS Đ
  A   Hoa Kỳ 5 3 1 0 1 17 5 +12 11
  A   Canada 5 4 0 1 0 18 5 +13 13
  A   Phần Lan 6 3 0 0 3 17 17 0 9
4 A   Vận động viên Olympic từ Nga 6 1 0 0 5 9 25 −16 3
5 B   Thụy Sĩ 6 5 0 0 1 18 8 +10 15
6 B   Nhật Bản 5 1 1 0 3 8 8 0 5
7 B   Thụy Điển 6 3 0 1 2 20 13 +7 10
8 B   Triều Tiên (H) 5 0 0 0 5 2 28 −26 0
Nguồn: IIHF.com
(H) Chủ nhà.

Thống kêSửa đổi

Vua phá lướiSửa đổi

Tên ST BT KT Đ +/− PIM VT
  Alina Müller 6 7 3 10 +5 4 F
  Christine Meier 6 0 8 8 +4 0 D
  Mélodie Daoust 5 3 4 7 +7 2 F
  Marie-Philip Poulin 5 3 3 6 +5 8 F
  Lara Stalder 6 3 3 6 +3 4 F
  Michelle Karvinen 6 3 3 6 –1 2 F
  Fanny Rask 6 2 4 6 +4 0 F
  Jocelyne Lamoureux-Davidson 5 4 1 5 +3 0 F
  Riikka Välilä 6 4 1 5 –2 0 F
  Rebecca Johnston 5 3 2 5 +2 2 F
  Dani Cameranesi 5 3 2 5 +1 0 F

ST = Số trận; BT = Số bàn; KT = Kiến tạo; Đ = Điểm; +/− = Hiệu số bàn thắng khi cầu thủ có mặt trên sân; PIM = Số phút bị phạt; VT = Vị trí; F = Tiền đạo; D = Hậu vệ
Nguồn: IIHF.com

Thủ môn hàng đầuSửa đổi

Tên TOI GA GAA SA Sv% SO
  Shannon Szabados 200:00 4 1.20 79 94.94 1
  Maddie Rooney 258:56 5 1.16 92 94.57 1
  Sara Grahn 262:14 8 1.83 145 94.48 1
  Florence Schelling 298:19 7 1.41 120 94.17 2
  Nana Fujimoto 236:30 7 1.78 87 91.95 0

TOI = Thời gian trên sân (Phút:Giây); SA = Số cú đánh phải nhận; GA = Số bàn thua; GAA = Số bàn thua trung bình; Sv% = Tỉ lệ cứu thua; SO = Số trận giữ sạch lưới
Nguồn: IIHF.com

Giải thưởngSửa đổi

Nguồn: IIHF.com

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Pyeongchang 2018 schedule”. Pyeongchang2018.com. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2017. 
  2. ^ “2018 Olympic qualification format set”. IIHF.com. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2015. 
  3. ^ “Unity deal brings together North and South Korea in Pyeongchang”. CBC.ca. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2018. 
  4. ^ “Together on the ice”. IIHF.com. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2018. 
  5. ^ Rodus, Karyn (22 tháng 2 năm 2018). “US women's hockey team finally gets gold in dramatic final against rival Canada”. ABC News. Truy cập 22 tháng 2 năm 2018. 
  6. ^ “U.S. women end Canada's streak to win hockey gold in shootout at 2018 Winter Olympics”. USA TODAY (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2018. 
  7. ^ “Korea headed to the Olympics”. IIHF.com. 
  8. ^ [1]
  9. ^ “IOC suspends Russian NOC and creates a path for clean individual athletes to compete in Pyeongchang 2018 under the Olympic Flag” (Thông cáo báo chí). International Olympic Committee. 5 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2017. 
  10. ^ On-Ice Officials
  11. ^ “Daoust named MVP”. IIHF. 22 tháng 2 năm 2018. 

Liên kết ngoàiSửa đổi