Mở trình đơn chính

Tọa độ: 49°21′04″B 0°55′55″Đ / 49,351°B 0,932°Đ / 49.351; 0.932

La Bouille

La Bouille et son bac.JPG
La Bouille trên bản đồ Pháp
La Bouille
La Bouille
Vị trí trong vùng Upper Normandy
La Bouille trên bản đồ Upper Normandy
La Bouille
La Bouille
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Rouen
Tổng Grand-Couronne
Xã (thị) trưởng Joel Temperton
(2014–2020)
Thống kê
Độ cao 2–133 m (6,6–436,4 ft)
(bình quân 5 m/16 ft)
Diện tích đất1 1,27 km2 (0,49 sq mi)
Nhân khẩu2 818  (2006)
 - Mật độ 644 /km2 (1.670 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76131/ 76530
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

La Bouille là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Dân sốSửa đổi

NămSố dân±%
1793959—    
1800802−16.4%
1806877+9.4%
18211.182+34.8%
18311.171−0.9%
1836796−32.0%
1841772−3.0%
1846741−4.0%
1851745+0.5%
1856667−10.5%
1861652−2.2%
1866625−4.1%
1872602−3.7%
1876556−7.6%
1881562+1.1%
1886565+0.5%
1891544−3.7%
1896536−1.5%
1901515−3.9%
1906519+0.8%
1911502−3.3%
1921435−13.3%
1926466+7.1%
1931444−4.7%
1936497+11.9%
1946611+22.9%
1954618+1.1%
1962661+7.0%
1968611−7.6%
1975661+8.2%
1982550−16.8%
1990862+56.7%
1999791−8.2%
2005808+2.1%
2006805−0.4%
2007805+0.0%
2008797−1.0%
2009788−1.1%
2010780−1.0%
2011771−1.2%
2012793+2.9%
2013778−1.9%
2014764−1.8%

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi