Mothocya katoi là một loài chân đều trong họ Cymothoidae. Loài này được Nunomura miêu tả khoa học năm 1992.[1]

Mothocya katoi
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Lớp (class)Malacostraca
Bộ (ordo)Isopoda
Họ (familia)Cymothoidae
Chi (genus)Mothocya
Loài (species)M. katoi
Danh pháp hai phần
Mothocya katoi
Nunomura, 1992C

Chú thích sửa

  1. ^ Schotte, M. (2010). Mothocya katoi Nunomura, 1992C. In: Schotte, M., Boyko, C.B, Bruce, N.L., Poore, G.C.B., Taiti, S., Wilson, G.D.F. (Eds) (2010). World Marine, Freshwater and Terrestrial Isopod Crustaceans database. Gebaseerd op informatie uit het Cơ sở dữ liệu sinh vật biển, te vinden op http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=256822

Tham khảo sửa