Năng lượng Gibbs tạo thành chuẩn

bài viết danh sách Wikimedia

Năng lượng Gibbs tạo thành chuẩn[1] (Gf°) của một hợp chất là sự thay đổi của năng lượng tự do Gibbs đi kèm với sự hình thành 1 mol chất ở trạng thái tiêu chuẩn từ các chất phản ứng cũng ở trạng thái tiêu chuẩn (dạng ổn định nhất của phần tử ở áp suất 1 bar và nhiệt độ xác định, thường là 298,15 K hoặc 25 °C).

Năng lượng Gibbs tạo thành chuẩn của một số chấtSửa đổi

Bảng dưới đây liệt kê năng lượng Gibbs tạo thành chuẩn của một số nguyên tố và hợp chất hóa học và được trích từ Lange's Handbook of Chemistry.[2] Lưu ý rằng tất cả các giá trị đều tính bằng kJ/mol. Các bảng mở rộng hơn có thể được tìm thấy trong Sổ tay CRC về Hóa học và Vật lý và các bảng của NIST JANAF.[3] Sách Hóa học online của Viện Tiêu chuẩn và Công nghệ Quốc gia (xem mục Liên kết ngoài bên dưới) là một tài nguyên trực tuyến chứa entanpi tạo thành chuẩn cho các hợp chất khác nhau cùng với entropy tuyệt đối chuẩn cho các hợp chất này, từ đó có thể tính toán năng lượng Gibbs tạo thành chuẩn.

Chất Trạng thái Công thức hóa học ΔGf° (kJ/mol)
Nhôm
Nhôm Solid Al 0
Nhôm chloride Solid AlCl3 −628.9
Nhôm oxide Solid Al2O3 −1582.3
Bari
Bari Solid Ba 0
Bari chloride Solid BaCl2 −806.7
Bari carbonat Solid BaCO3 −1134.4
Bari oxide Solid BaO −520.4
Bari sulfat Solid BaSO4 −1362.2
Beryllium
Beryllium Solid Be 0
Beryllium hydroxide Solid Be(OH)2 −815.0
Boron
Bor trichloride Solid BCl3 −388.7
Bromine
Bromine Liquid Br2 0
Bromine trifluoride Gas BrF3 −229.4
Acid hydrobromic Gas HBr −53.4
Calcium
Calci Solid Ca 0
Calci carbide Solid CaC2 −64.9
Calci carbonat (Calcite) Solid CaCO3 −1129.1
Calci chloride Solid CaCl2 −748.8
Calci chloride Aqueous CaCl2 −816.05
Calci hydride Solid CaH2 −142.5
Calci hydroxide Solid Ca(OH)2 −897.5
Calci oxide Solid CaO −603.3
Calci sulfat Solid CaSO4 −1309.1
Calci sulfide Solid CaS −477.4
Carbon
Carbon (graphite) Solid C 0
Carbon (kim cương) Solid C 2.900
Carbon dioxide Gas CO2 −394.39
Acid carbonic Aqueous H2CO3 −623.1
Bicarbonat Aqueous HCO3 −586.85
Ion carbonat Aqueous CO32− −527.8
Carbon disulfide Gas CS2 67.1
Carbon monoxide Gas CO −137.16
Glucose Solid C6H12O6 −910.56
Ethanol Liquid C2H5OH −174.8
Carbonyl chloride (phosgene) Gas COCl2 −204.9
Caesium
Caesi Solid Cs 0
Caesi chloride Solid CsCl −414.4
Chlorine
Chlorine Gas Cl2 0
Chromium
Chromium Solid Cr 0
Đồng
Đồng Solid Cu 0
Đồng(I) sulfide Solid Cu2S −86.2
Fluor
Fluor Gas F2 0
Hydro
Hydro Gas H2 0
Nước Liquid H2O −237.14
Nước Gas H2O −228.61
Hydro peroxide Liquid H2O2 −120.42
Hydro cyanide Gas HCN +124.7
Hydro iodide Gas HI +1.3
Hydro fluoride Gas HF −275.4
Hydro chloride Gas HCl −95.30
Iod
Iod Solid I2 0
Iod Gas I2 19.37
Iron
Lead
Lithium
Magnesium
Magnesi carbonate Solid MgCO3 −1012.1
Magnesi chloride Solid MgCl2 −591.8
Magnesi hydroxide Solid Mg(OH)2 −833.7
Magnesi hydroxide Aqueous Mg(OH)2 −769.4
Magnesi oxide Solid MgO −596.3
Magnesi sulfate Solid MgSO4 −1170.6
Mangan
Mangan(II) oxide Solid MnO −362.9
Mangan(IV) oxide Solid MnO2 −465.2
Thủy ngân
Thủy ngân(II) oxide (red) Solid HgO −58.49
Thủy ngân sulfide (red, cinnabar) Solid HgS −50.6
Nickel
Nitrogen
Amonia Aqueous NH3 −26.57
Ammonia Gas NH3 −16.4
Ammonium chloride Solid NH4Cl −203.89
Nitrogen dioxide Gas NO2 51.3
Nitrogen monoxide Gas NO 87.60
Oxygen
Monatomic oxygen Gas O 231.7
Dioxygen Gas O2 0
Ozone Gas O3 163.2
Hydroxide Aqueous OH −157.2
Phosphorus
Phosphorus trichloride Liquid PCl3 −272.4
Potassium
Potassium bromide Solid KBr −380.7
Potassium chlorate Solid KClO3 −296.31
Potassium chloride Solid KCl −408.5
Potassium fluoride Solid KF −537.8
Potassium perchlorate Solid KClO4 −303.1
Silicon
Silica (quartz) Solid SiO2 −856.4
Silver
Silver bromide Solid AgBr −96.90
Silver chloride Solid AgCl −109.8
Silver iodide Solid AgI −66.19
Silver oxide Solid Ag2O −11.21
Silver sulfide Solid Ag2S −40.67
Sodium
Sodium carbonate Solid Na2CO3 −1044.4
Sodium carbonate Aqueous Na2CO3 −1051.6
Sodium chloride Aqueous NaCl −393.17
Sodium chloride Solid NaCl −384.1
Sodium fluoride Solid NaF −546.3
Sodium hydroxide Aqueous NaOH −419.2
Sodium hydroxide Solid NaOH −379.4
Sodium nitrate Aqueous NaNO3 −373.21
Sodium nitrate Solid NaNO3 −367.06
Sulfur
Hydrogen sulfide Gas H2S −33.4
Sulfur dioxide Gas SO2 −300.13
Sulfur trioxide Gas SO3 −370.4
Acid sulfuric Liquid H2SO4 −689.9
Thiếc
Titani
Kẽm

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Hoàng Nhâm (2004). Hóa học vô cơ. 1. Nxb Giáo dục. tr. 158.
  2. ^ Speight, James G. biên tập (2005). Lange's Handbook of Chemistry, 70th Anniversary Edition (ấn bản 16). New York: McGraw-Hill. tr. 1.237-1.279. ISBN 9780071432207.
  3. ^ Chase, M. W. (1998). NIST – JANAF Thermochemical Tables. Journal of Physical and Chemical Reference Data (Monograph, no.9) (ấn bản 4).

Liên kết ngoàiSửa đổi