Mở trình đơn chính

Phân bộ Mòng biển hay phân bộ Mòng bể (danh pháp khoa học: Lari) là một phần của bộ Choi choi (Charadriiformes), bao gồm các loài mòng biển, nhàn biển, cướp biểnxúc cá, với các loài chim cao cẳngdẽ hợp thành phần còn lại của bộ. Theo nghiên cứu gần đây, các loài an ca hiện nay cũng được đặt trong phân bộ Lari. Họ Dô nách (Glareolidae) có thể tạo thành một phân bộ riêng biệt. Đôi khi, các loài cun cút cũng được đặt vào phân bộ này, nhưng các dữ liệu phân tử và các mẫu hóa thạch lại gợi ý rằng chúng là nhánh cơ sở đối với các dạng chim cao cẳng tựa như dẽ và khác thường.[1][2][3]

Phân bộ Mòng biển
2004-04-10 Larus michahellis ad.jpg
Phân loại khoa học
Vực (domain)Eukaryota
Giới (regnum)Animalia
Phân giới (subregnum)Eumetazoa
Nhánh Bilateria
Liên ngành (superphylum)Deuterostomia
Ngành (phylum)Chordata
Nhánh Craniata
Phân ngành (subphylum)Vertebrata
Phân thứ ngành (infraphylum)Gnathostomata
Liên lớp (superclass)Tetrapoda
Lớp (class)Aves
Phân lớp (subclass)Carinatae
Phân thứ lớp (infraclass)Neornithes
Tiểu lớp (parvclass)Neognathae
Bộ (ordo)Charadriiformes
Phân bộ (subordo)Lari
Sharpe, 1891
Các họ
Xem văn bản.

Các loài chim trong phân bộ này nói chung là các loài lớn, bắt cá trên mặt biển. Một vài loài mòng biển và cướp biển cũng tìm kiếm thức ăn từ các bãi biển hay ăn cướp từ các loài nhỏ hơn và một số đã thích nghi với môi trường sống trong nội địa.

Các họSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Paton Tara A. & Baker Allan J. (2006): Sequences from 14 mitochondrial genes provide a well-supported phylogeny of the Charadriiform birds congruent with the nuclear RAG-1 tree. Molecular Phylogenetics and Evolution 39(3): 657–667. doi:10.1016/j.ympev.2006.01.011 (Tóm tắt HTML)
  2. ^ Thomas Gavin H.; Wills Matthew A. & Székely Tamás (2004): A supertree approach to shorebird phylogeny. BMC Evol. Biol. 4: 28. doi:10.1186/1471-2148-4-28 Toàn văn PDF Tài liệu bổ trợ
  3. ^ Paton T. A.; Baker A. J.; Groth J. G. & Barrowclough G. F. (2003): RAG-1 sequences resolve phylogenetic relationships within charadriiform birds. Molecular Phylogenetics and Evolution 29: 268-278. doi:10.1016/S1055-7903(03)00098-8 (Tóm tắt HTML)

Tham khảoSửa đổi