Mở trình đơn chính

Phương diện quân Byelorussia 2 (tiếng Nga: 2-й Белорусский фронт) là một tổ chức tác chiến chiến lược của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới II.

Phương diện quân Byelorussia 2
Red Army badge.gif
Hoạt động24 tháng 2 năm 1944
9 tháng 5 năm 1945
Quốc gia Liên Xô
Phục vụHồng quân Liên Xô
Chức năngTổ chức tác chiến chiến lược
Quy môPhương diện quân
Tham chiếnChiến dịch Bagration
Chiến dịch Đông Phổ
Các tư lệnh
Chỉ huy
nổi tiếng
Ivan Petrov
Georgi Zakharov
Konstantin Rokossovsky

Lịch sửSửa đổi

Bộ chỉ huySửa đổi

Thành phần biên chếSửa đổi

1 tháng 4 năm 1944Sửa đổi

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 47, 61, 70
    • Tập đoàn quân không quân 6
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 25:
        • Sư đoàn bộ binh 4, 41, 132
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 2:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 3, 4, 17
        • Trung đoàn xe tăng 160, 184
        • Trung đoàn pháo tự hành 1459
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 149
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 2
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 10
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 60
        • Trung đoàn pháo phòng không 1730
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 7:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 14, 15, 16
        • Trung đoàn xe tăng 32, 114
        • Trung đoàn pháo tự hành 1816
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 145
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 7
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 7
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 57
        • Trung đoàn pháo phòng không 1733
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo nòng dài 181
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 8
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 56, 311
      • Sư đoàn pháo phòng không 65:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1980, 1984, 1988, 1992
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 41
      • Lữ đoàn công binh 48
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 8
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 386
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 37, 53, 91

1 tháng 7 năm 1944Sửa đổi

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 33, 49, 50
    • Tập đoàn quân không quân 4
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh 343
    • Pháo binh:
      • Lữ đoàn pháo binh cấp Quân đoàn 2
      • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ hạng nặng 31
      • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ hỏa lực mạnh 32
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 13
      • Lữ đoàn súng cối 19
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 4
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 77, 307, 325
      • Trung đoàn pháo phòng không 225, 341, 739, 1268, 1270, 1482, 1709
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 4, 490, 614
      • Khẩu đội pháo phòng không 19
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 43
      • Lữ đoàn xe tăng 256
      • Trung đoàn pháo tự hành 722
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 6
      • Đơn vị xe lửa bọc thép phòng không độc lập 145
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh xung kích cận vệ 1
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 33
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 92

1 tháng 10 năm 1944Sửa đổi

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 3, 48, 49, 50
    • Tập đoàn quân không quân 4
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Đội tiên phong
      • Sư đoàn bộ binh 129, 153
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 3:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 5, 6
        • Sư đoàn kỵ binh 32
        • Trung đoàn pháo tự hành 1814
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 144
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 3
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 3
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 64
        • Trung đoàn pháo phòng không 1731
    • Pháo binh:
      • Lữ đoàn pháo binh cấp Quân đoàn 3
      • Trung đoàn lựu pháo 472
      • Lữ đoàn súng cối hạng nặng 6, 16
      • Trung đoàn pháo chống tăng 520 (từ Lữ đoàn pháo chống tăng 13)
      • Tiểu đoàn pháo phòng không hỏa lực đặc biệt độc lập 317
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 31
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 89, 100, 313
      • Trung đoàn pháo phòng không 225, 341, 739, 1268, 1270, 1479, 1482, 1709
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 14, 21, 451, 490, 508, 614
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 42, 43
      • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 342
      • Trung đoàn pháo tự hành 1196, 1819
      • Đơn vị xe lửa bọc thép phòng không độc lập 145
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân liên lạc độc lập 184
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 33
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 9, 48, 87, 122

1 tháng 1 năm 1945Sửa đổi

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân xung kích 2
    • Tập đoàn quân 3, 48, 49, 50, 65, 70
    • Tập đoàn quân xe tăng cận vệ 5
    • Tập đoàn quân không quân 4
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 3:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 5, 6
        • Sư đoàn kỵ binh 32
        • Trung đoàn pháo tự hành 1814
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 144
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 3
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 3
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 64
        • Trung đoàn pháo phòng không 1731
    • Pháo binh:
      • Sư đoàn pháo binh đột phá 2:
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 20
        • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 16
        • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ 10
        • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ hạng nặng 48
        • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 121
        • Lữ đoàn súng cối 5
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 1099
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 15
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 6, 84
      • Trung đoàn pháo phòng không 225, 341, 739, 1268, 1270, 1479, 1482, 1709
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 14, 21, 451, 490, 508, 614
      • Khẩu đội pháo phòng không độc lập 19, 32, 33
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 1:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 15, 16, 17
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 1
        • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 166
        • Trung đoàn pháo tự hành 1001, 1296
        • Tiểu đoàn mô-tô cận vệ 13
        • Trung đoàn súng cối 455
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 43
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 80
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 3:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 3, 18, 19
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 2
        • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 1072
        • Trung đoàn pháo tự hành 1436, 1496
        • Tiểu đoàn mô-tô cận vệ 10
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 749
        • Trung đoàn súng cối 266
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 324
        • Trung đoàn pháo phòng không 1701
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 8:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 58, 59, 60
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 28
        • Trung đoàn xe tăng cận vệ 62
        • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 1070
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ 301
        • Trung đoàn pháo tự hành 1817
        • Tiểu đoàn mô-tô cận vệ 6
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 269
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 307
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 300
      • Quân đoàn cơ giới 8:
        • Lữ đoàn cơ giới 66, 67, 68
        • Lữ đoàn xe tăng 116
        • Trung đoàn xe tăng cận vệ 86
        • Trung đoàn pháo tự hành 114, 895
        • Tiểu đoàn mô-tô 97
        • Trung đoàn súng cối 615
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 205
        • Trung đoàn pháo phòng không 1716
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 23
      • Trung đoàn xe tăng công binh 40 (từ Lữ đoàn công binh xung kích 1)
      • Trung đoàn xe tăng phun lửa 510 (từ Lữ đoàn công binh xung kích 1)
      • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 326
      • Tiểu đoàn mô-tô đặc biệt cận vệ độc lập 72
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 28
      • Đơn vị xe lửa bọc thép phòng không độc lập 145
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân trinh sát khí tượng tầm xa 589
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh xung kích 1, 3
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 33
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 4
      • Trung đoàn công binh cầu phà cơ giới 7
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 9, 48, 87, 89, 122
    • Bộ phận súng phun lửa:
      • Tiểu đoàn súng phun lửa độc lập 36

1 tháng 4 năm 1945Sửa đổi

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân xung kích 2
    • Tập đoàn quân 13, 49, 65, 70
    • Tập đoàn quân xe tăng cận vệ 5
    • Tập đoàn quân không quân 4
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 3:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 5, 6
        • Sư đoàn kỵ binh 32
        • Trung đoàn pháo tự hành 1814
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 144
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 3
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 3
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 64
        • Trung đoàn pháo phòng không 1731
      • Khu vực tăng cường 91
    • Pháo binh:
      • Sư đoàn pháo binh 26:
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 75
        • Trung đoàn pháo nòng dài 56
        • Lữ đoàn lựu pháo 77
        • Tiểu đoàn trinh sát pháo binh cận vệ độc lập 5
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 1099
      • Trung đoàn lựu pháo cận vệ 16
      • Trung đoàn pháo phòng không 225, 341, 739, 1268, 1270, 1479, 1482, 1709
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 14, 21, 451, 490, 508, 614
      • Khẩu đội pháo phòng không độc lập 19, 32, 33
      • Tiểu đoàn khí cầu hàng không quan sát pháo binh độc lập 1
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 1:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 15, 16, 17
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 1
        • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 166
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 397
        • Trung đoàn pháo tự hành 1001, 1296
        • Tiểu đoàn mô-tô cận vệ 13
        • Trung đoàn súng cối 455
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 43
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 80
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 3:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 3, 18, 19
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 2
        • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 1072
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 375
        • Trung đoàn pháo tự hành 1436, 1496
        • Tiểu đoàn mô-tô cận vệ 10
        • Trung đoàn súng cối 266
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 324
        • Trung đoàn pháo phòng không 1701
      • Quân đoàn cơ giới 8:
        • Lữ đoàn cơ giới 66, 67, 68
        • Lữ đoàn xe tăng 116
        • Trung đoàn xe tăng hạng nặng cận vệ 86
        • Trung đoàn pháo tự hành 114, 895
        • Tiểu đoàn mô-tô 97
        • Trung đoàn súng cối 615
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 205
        • Trung đoàn pháo phòng không 1716
      • Lữ đoàn xe tăng hạng nặng cận vệ 38
      • Lữ đoàn pháo tự hành hạng nặng cận vệ 66
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 233
      • Tiểu đoàn mô-tô đặc biệt cận vệ độc lập 72
      • Đơn vị xe lửa bọc thép phòng không độc lập 145
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh xung kích 13
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 33
      • Lữ đoàn công binh cầu phà cơ giới 4
      • Trung đoàn công binh cầu phà cơ giới 7
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà cơ giới 42, 48, 89, 122
    • Bộ phận súng phun lửa:
      • Tiểu đoàn súng phun lửa độc lập 40

Các chiến dịch lớn đã tham giaSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi