Mở trình đơn chính

Royal Standard de Liège, còn gọi là Standard Liège, là một câu lạc bộ bóng đá Bỉ đặt trụ sở tại thành phố Liège.

Standard Liège
Tên đầy đủRoyal Standard de Liège
Biệt danhLes Rouches
Thành lập1900
Sân vận độngMaurice Dufrasne
Liège
Sức chứa sân29.200
Chủ tịch điều hànhBỉ Roland Duchâtelet
Quản lýBỉ José Riga
Giải đấuGiải vô địch bóng đá Bỉ
2010-11Giải vô địch bóng đá Bỉ, thứ 2
Sân khách
Khác

Mục lục

Thành tíchSửa đổi

Giải vô địch bóng đá Bỉ

Vô địch (10): 1957/58, 1960/61, 1962/63, 1968/69, 1969/70, 1970/71, 1981/82, 1982/83, 2007/08, 2008/09
Hạng nhì (11): 1925/26, 1927/28, 1935/36, 1961/62, 1964/65, 1972/73, 1979/80, 1992/93, 1994/95, 2005/06, 2010/11

Cúp bóng đá Bỉ

Vô địch (6): 1954, 1966, 1967, 1981, 1993, 2011
Chung kết (9): 1965, 1972, 1973, 1984, 1988, 1989, 1999, 2000, 2007

Cúp liên đoàn bóng đá Bỉ

Vô địch (1): 1975

Siêu cúp bóng đá Bỉ

Vô địch (4): 1981, 1983, 2008, 2009
Chung kết (3): 1993, 1982, 2011

Cúp C2 châu Âu

Chung kết (1): 1982

Các giải thưởng cá nhân

Chiếc giày vàng Bỉ (9)

Cầu thủ ghi bàn xuất sắc nhất giải vô địch bóng đá Bỉ (7)

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Tính đến 30 tháng 7 năm 2015[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
2   HV Reginal Goreux
3   TV Ahmed El Messaoudi (cho mượn từ Lierse)
5   HV Jorge Teixeira
6   HV Martin Milec
7   Anthony Knockaert
8   TV Faysel Kasmi (cho mượn từ Lierse)
9   Renaud Emond
10   Mohamed Yattara
11   Benjamin Tetteh
12   TV Beni Badibanga
13   HV Alexander Scholz
14   TV Christian Brüls (cho mượn từ Rennes)
15   TV Julien De Sart
16   TM Yohann Thuram-Ulien
17   TV Mathieu Dossevi (cho mượn từ Olympiacos)
18   Ivan Santini
Số áo Vị trí Cầu thủ
19   HV Damien Dussaut
20   HV Samy Mmaee
21   TV Eyong Enoh
23   TV Adrien Trebel
24   HV Corentin Fiore
25   TV Rochinha
26   TM Senne Vits
27   HV Darwin Andrade
28   TM Guillaume Hubert
30   TV Jonathan Legear
36   HV Dino Arslanagić
37   HV Jelle Van Damme (Đội trưởng)
54   TV Alexis De Sart
60   TV Sambou Yatabaré (cho mượn từ Olympiacos)
97   Ryan Mmaee

Cầu thủ nổi tiếngSửa đổi

Huấn luyện viênSửa đổi

Đội trưởngSửa đổi

  • 1946/47
  • 1947/48
  • 1948/49
  • 1949/50
  • 1950/51
  • 1951/52
  • 1952/53
  • 1953/54
  • 1954/55
  • 1955/56
  • 1956/57
  • 1957/58
  • 1958/59
  • 1959/60
  • 1960/61
  • 1961/62
  • 1962/63
  • 1963/64
  • 1964/65
  • 1965/66
  • 1966/67
 
  • 1967/68
  • 1968/69
  • 1969/70
  • 1970/71
  • 1971/72
  • 1972/73
  • 1973/74
  • 1974/75
  • 1975/76
  • 1976/77
  • 1977/78
  • 1978/79
  • 1979/80
  • 1980/81
  • 1981/82
  • 1982/83
  • 1983/84
  • 1984/85
  • 1985/86
  • 1986/87
  • 1987/88
 

Cúp châu ÂuSửa đổi

Tính đến 5 tháng 3 năm 2006:
Giải A GP W D L GF GA
Cúp C1 châu Âu 840233147247
Cúp C2 châu Âu 638205137151
Cúp UEFA 11582416188574
Cúp Intertoto 32081022516

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi