Mở trình đơn chính

Royal Standard de Liège, còn gọi là Standard Liège, là một câu lạc bộ bóng đá Bỉ đặt trụ sở tại thành phố Liège.

R Standard Liège
Royal Standard de Liege.png
Tên đầy đủRoyal Standard de Liège
Biệt danhLes Rouges ("The Reds")
Thành lập1898; 121 năm trước (1898)
Sân vận độngSân vận động Maurice Dufrasne
Sức chứa sân27,670 [1]
Chủ tịch điều hànhBruno Venanzi
Người quản lýMichel Preud'homme
Giải đấuBelgian First Division A
2018–19Belgian First Division A, thứ 3
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Màu áo sân khách
Màu áo thứ ba
Mùa giải hiện nay

Thành tíchSửa đổi

Giải vô địch bóng đá Bỉ

Vô địch (10): 1957/58, 1960/61, 1962/63, 1968/69, 1969/70, 1970/71, 1981/82, 1982/83, 2007/08, 2008/09
Hạng nhì (11): 1925/26, 1927/28, 1935/36, 1961/62, 1964/65, 1972/73, 1979/80, 1992/93, 1994/95, 2005/06, 2010/11

Cúp bóng đá Bỉ

Vô địch (6): 1954, 1966, 1967, 1981, 1993, 2011
Chung kết (9): 1965, 1972, 1973, 1984, 1988, 1989, 1999, 2000, 2007

Cúp liên đoàn bóng đá Bỉ

Vô địch (1): 1975

Siêu cúp bóng đá Bỉ

Vô địch (4): 1981, 1983, 2008, 2009
Chung kết (3): 1993, 1982, 2011

Cúp C2 châu Âu

Chung kết (1): 1982

Các giải thưởng cá nhân

Chiếc giày vàng Bỉ (9)

Cầu thủ ghi bàn xuất sắc nhất giải vô địch bóng đá Bỉ (7)

Các cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Tính đến ngày 16 tháng 8 năm 2019[2]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1   TM Jean-François Gillet
2   TV Réginal Goreux
3   HV Zinho Vanheusden
4   HV Dimitri Lavalée
5   TV Uche Henry Agbo
7   Orlando Sá
8   TV Gojko Cimirot
9   Renaud Emond
10   TV Mehdi Carcela
11   TV Alen Halilović (cho mượn từ Milan)
12   TV Denis Drăguș
14   TV Anthony Limbombe (cho mượn từ Nantes)
15   HV Sébastien Pocognoli (đội trưởng)
16   TM Arnaud Bodart
17   Obbi Oularé
18   TV Aleksandar Boljević
19   TV Selim Amallah
20   HV Merveille Bokadi
Số áo Vị trí Cầu thủ
21   HV Collins Fai
22   TV Maxime Lestienne
23   HV Senna Miangue (cho mượn từ Cagliari)
24   HV Nicolas Gavory
25   Felipe Avenatti
26   TV Nicolas Raskin
27   HV Mërgim Vojvoda
28   TV Samuel Bastien
29   HV Luis Pedro Cavanda
30   TM Vanja Milinković-Savić (cho mượn từ Torino)
32   TV Joachim Carcela-González
33   TM Timothy Galje
34   HV Konstantinos Laifis
35   Duje Čop
36   HV Noë Dussenne
37   HV Hady Sangaré
40   TV Paul-José M'Poku (đội phó)

Cầu thủ nổi tiếngSửa đổi

Huấn luyện viênSửa đổi

Đội trưởngSửa đổi

  • 1946/47
  • 1947/48
  • 1948/49
  • 1949/50
  • 1950/51
  • 1951/52
  • 1952/53
  • 1953/54
  • 1954/55
  • 1955/56
  • 1956/57
  • 1957/58
  • 1958/59
  • 1959/60
  • 1960/61
  • 1961/62
  • 1962/63
  • 1963/64
  • 1964/65
  • 1965/66
  • 1966/67
 
  • 1967/68
  • 1968/69
  • 1969/70
  • 1970/71
  • 1971/72
  • 1972/73
  • 1973/74
  • 1974/75
  • 1975/76
  • 1976/77
  • 1977/78
  • 1978/79
  • 1979/80
  • 1980/81
  • 1981/82
  • 1982/83
  • 1983/84
  • 1984/85
  • 1985/86
  • 1986/87
  • 1987/88
 

Cúp châu ÂuSửa đổi

Tính đến 5 tháng 3 năm 2006:
Giải A GP W D L GF GA
Cúp C1 châu Âu 840233147247
Cúp C2 châu Âu 638205137151
Cúp UEFA 11582416188574
Cúp Intertoto 32081022516

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Stade Maurice Dufrasne standard.be (last view on 19/10/2017)
  2. ^ “Joueurs” [Players] (bằng tiếng French). Standard Liège. 

Liên kết ngoàiSửa đổi