Mở trình đơn chính

Cúp bóng đá Bỉ (tiếng Pháp: Coupe de Belgique; tiếng Hà Lan: Beker van België) là giải bóng đá theo thể thức loại trực tiếp ở Bỉ. Giải được tổ chức từ năm 1911 và tính đến nay Club Brugge K.V. là câu lạc bộ đoạt nhiều cúp nhất (10 lần), tiếp theo là R.S.C. Anderlecht (9 lần) và R. Standard Club Liégeois (6 lần).

Các trận chung kếtSửa đổi

Năm Vô địch Hạng nhì Tỷ số
1912 Racing Club de Bruxelles Racing Club de Gand 1 - 0
1913 Union Saint-Gilloise C.S. Brugeois 3 - 2
1914 Union Saint-Gilloise F.C. Brugeois 2 - 1
1927 R.C.S. Brugeois Tubantia F.A.C. 2 - 1
1935 Daring Club de Bruxelles S.R. K.M. Lyra 3 - 2
1954 R. Standard Club Liégeois R.C. Mechelen K.M. 3 - 1
1955 R. Antwerp F.C. K. Waterschei S.V. Thor 4 - 0
1956 R.R.C. Tournaisien R.C.S. Verviétois 2 - 1
1964 A.R.A. La Gantoise K.F.C. Diest 4 - 2 (hiệp phụ)
1965 R.S.C. Anderlecht R. Standard Club Liégeois 3 - 2 (hiệp phụ)
1966 R. Standard Club Liégeois R.S.C. Anderlecht 1 - 0
1967 R. Standard Club Liégeois K.V. Mechelen 3 - 1 (hiệp phụ)
1968 Club Brugge K.V. R. Beerschot A.C. 1 - 1 (hiệp phụ); 8 - 6 (11m)
1969 K. Lierse S.K. R. Racing White 2 - 0
1970 Club Brugge K.V. R. Daring Club de Bruxelles 6 - 1
1971 K. Beerschot V.A.V. K. Sint-Truidense V.V. 2 - 1 (hiệp phụ)
1972 R.S.C. Anderlecht R. Standard Club Liégeois 1 - 0
1973 R.S.C. Anderlecht R. Standard de Liège 2 - 1
1974 K.S.V. Waregem K.S.K. Tongeren 4 - 1
1975 R.S.C. Anderlecht R. Antwerp F.C. 1 - 0
1976 R.S.C. Anderlecht K. Lierse S.K. 4 - 0
1977 Club Brugge K.V. R.S.C. Anderlecht 4 - 3
1978 K.S.K. Beveren R. Charleroi S.C. 2 - 0
1979 K. Beerschot V.A.V. Club Brugge K.V. 1 - 0
1980 K.S.V. Waterschei Thor Genk K.S.K. Beveren 2 - 1
1981 R. Standard de Liège K.S.C. Lokeren 4 - 0
1982 K.S.V. Waterschei Thor Genk K.S.V. Waregem 2 - 0
1983 K.S.K. Beveren Club Brugge K.V. 3 - 1
1984 K.A.A. Gent R. Standard de Liège 2 - 0
1985 Cercle Brugge K.S.V. K.S.K. Beveren 1 - 1 (hiệp phụ); 5 - 4 (11m)
1986 Club Brugge K.V. Cercle Brugge K.S.V. 3 - 0
1987 K.V. Mechelen R.F.C. Liégeois 1 - 0
1988 R.S.C. Anderlecht R. Standard de Liège 2 - 0
1989 R.S.C. Anderlecht R. Standard de Liège 2 - 0
1990 R.F.C. Liégeois K.F.C. Germinal Ekeren 2 - 1
1991 Club Brugge K.V. K.V. Mechelen 3 - 1
1992 R. Antwerp F.C. K.V. Mechelen 2 - 2 (hiệp phụ); 9 - 8 (11m)
1993 R. Standard de Liège R. Charleroi S.C. 2 - 0
1994 R.S.C. Anderlecht Club Brugge K.V. 2 - 0
1995 Club Brugge K.V. K.F.C. Germinal Ekeren 3 - 1
1996 Club Brugge K.V. Cercle Brugge K.S.V. 2 - 1
1997 K.F.C. Germinal Ekeren R.S.C. Anderlecht 4 - 2 (hiệp phụ)
1998 K.R.C. Genk Club Brugge K.V. 4 - 0
1999 K. Lierse S.K. R. Standard de Liège 3 - 1
2000 K.R.C. Genk R. Standard de Liège 4 - 1
2001 K.V.C. Westerlo K.F.C. Lommel S.K. 1 - 0
2002 Club Brugge K.V. R.E. Mouscron 3 - 1
2003 R.A.A. Louviéroise K. Sint-Truidense V.V. 3 - 1
2004 Club Brugge K.V. K.S.K. Beveren 4 - 2
2005 K.F.C. Germinal Beerschot Club Brugge K.V. 2 - 1
2006 S.V. Zulte-Waregem R.E. Mouscron 2 - 1
2007 Club Brugge Standard Liege 1 - 0
2008 R.S.C. Anderlecht K.A.A. Gent 3 - 2
2009 K.R.C. Genk Y.R. K.V. Mechelen 2 - 0
2010 K.A.A. Gent Cercle Brugge K.S.V. 3 - 0
2011 R. Standard Club Liégeois K.V.C. Westerlo 2 - 0
2012 K.S.C. Lokeren K.V. Kortrijk 1 - 0
2013 K.R.C. Genk Cercle Brugge K.S.V. 2 - 0
2014 K.S.C. Lokeren S.V. Zulte Waregem 1 - 0
2015 Club Brugge K.V. R.S.C. Anderlecht 2–1
2016 Standard Liege Club Brugge K.V. 2–1
2017 S.V. Zulte Waregem Club Brugge K.V. 3–3 (hp); 4–2 (pen)
2018 Standard Liege K.R.C. Genk 1–0 (hp)
2019

Thống kê theo câu lạc bộSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi