Theo lịch Gregory, năm 1995 (số La Mã: MCMXCV) là một năm bắt đầu từ ngày Chủ nhật.

Thế kỷ: Thế kỷ 19 · Thế kỷ 20 · Thế kỷ 21
Thập niên: 1960|1960 1970|1970 1980|1980 1990|1990 2000|2000 2010|2010 2020|2020
Năm: 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998
1995 trong lịch khác
Lịch Gregory1995
MCMXCV
Ab urbe condita2748
Năm niên hiệu Anh43 Eliz. 2 – 44 Eliz. 2
Lịch Armenia1444
ԹՎ ՌՆԽԴ
Lịch Assyria6745
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat2051–2052
 - Shaka Samvat1917–1918
 - Kali Yuga5096–5097
Lịch Bahá’í151–152
Lịch Bengal1402
Lịch Berber2945
Can ChiGiáp Tuất (甲戌年)
4691 hoặc 4631
    — đến —
Ất Hợi (乙亥年)
4692 hoặc 4632
Lịch Chủ thể84
Lịch Copt1711–1712
Lịch Dân QuốcDân Quốc 84
民國84年
Lịch Do Thái5755–5756
Lịch Đông La Mã7503–7504
Lịch Ethiopia1987–1988
Lịch Holocen11995
Lịch Hồi giáo1415–1416
Lịch Igbo995–996
Lịch Iran1373–1374
Lịch Juliustheo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma1357
Lịch Nhật BảnBình Thành 7
(平成7年)
Phật lịch2539
Dương lịch Thái2538
Lịch Triều Tiên4328
Thời gian Unix788918400–820454399

Sự kiệnSửa đổi

Tháng 1Sửa đổi

Tháng 2Sửa đổi

Tháng 3Sửa đổi

Tháng 4Sửa đổi

Tháng 5Sửa đổi

Tháng 6Sửa đổi

Tháng 7Sửa đổi

Tháng 8Sửa đổi

Tháng 9Sửa đổi

Tháng 10Sửa đổi

Tháng 11Sửa đổi

Tháng 12Sửa đổi

SinhSửa đổi


MấtSửa đổi

 
Siad Barre
 
Mehdi Bazargan
 
Rose Kennedy
 
Elizabeth Montgomery
 
Alec Douglas-Home
 
Kukrit Pramoj
 
Jitzhak Rabin

Giải thưởng NobelSửa đổi

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Central Intelligence Agency, Office of Russian and European Analysis (2002). Balkan Battlegrounds: A Military History of the Yugoslav Conflict, 1990–1995 [Chiến trường Balkan: Lịch sử xung đột quân sự Nam Tư 1990–1995] (bằng tiếng Anh). Washington, D.C.: Central Intelligence Agency. tr. 370. ISBN 9780160664724. OCLC 50396958.