Tăng Thuấn Hy (Tiếng Trung: 曾舜晞 /Zeng Shùn Xi/, sinh ngày 9 tháng 10 năm 1997), tên tiếng Anh Joseph Zeng, là một diễn viên, ca sĩ, người mẫu người Trung Quốc.

Tăng Thuấn Hy
曾舜晞
Tên khácJoseph Zeng
Thông tin cá nhân
Sinh9 tháng 10, 1997 (22 tuổi)
Thâm Quyến, Quảng Đông, Trung Quốc
Giới tínhnam
Quốc tịchTrung Quốc
Nghề nghiệpCa sĩ, người mẫu, diễn viên
Sự nghiệp âm nhạc
Năm hoạt động2014 - 2015
Công ty quản lýHắc Kim thời thượng
Sự nghiệp điện ảnh
Năm hoạt động2016 - nay
Tác phẩmTân Ỷ Thiên Đồ Long ký (2019)
Hãy mang anh trai tôi đi (2018)
Trạch Thiên ký (2017)
Giải thưởng
Ngôi sao video Tencent 2018
Diễn viên truyền hình triển vọng nhất
Diễn viên Trung Quốc 2019
Nam diễn viên xuất sắc nhất
Golden Bud 2019
Diễn viên nổi tiếng nhất

Website
Weibo chính thức
Tăng Thuấn Hy trên IMDb

Nghề nghiệpSửa đổi

Tăng Thuấn Hy gia nhập làng giải trí với vai trò ca sĩ trong nhóm nhạc Đoàn thiếu niên cực khách FRESH năm 2014; tuy nhiên anh đã tách nhóm vào năm 2015 để theo đuổi các hoạt động diễn xuất solo. Anh xuất hiện lần đầu trong bộ phim hài Mật thám hoan hỉ năm 2016. Cùng năm đó, anh đã ra mắt trong bộ phim hành động Out of Control.

Thuấn Hy được công nhận với vai Đường Tam Thập Lục trong bộ phim hành động giả tưởng Trạch Thiên ký. Sau đó, anh đóng vai chính trong các bộ phim truyền hình dành cho giới trẻ Thời Thanh Xuân Tươi Đẹp NhấtMau mang anh trai tôi đi ra mắt trong 2 năm 2017 và 2018, nhận được rất nhiều sự yêu thích của khán giả trẻ.

Năm 2019, Tăng Thuấn Hy được chọn vào vai Trương Vô Kỵ, đóng cặp cùng Trần Ngọc Kỳ (vai Triệu Mẫn) trong bộ phim Tân Ỷ Thiên Đồ Long ký, được chuyển thể từ tiểu thuyết võ hiệp nổi tiếng cùng tên của nhà văn Kim Dung. Cùng năm đó, anh tham gia bộ phim gia đình Cùng Cha Đi Du Học đóng vai con trai của Tôn Hồng Lôi.

Những phim đã tham gia.Sửa đổi

Phim ảnhSửa đổi

Năm Tên phim Tên tiếng trung Vai diễn Ghi chú
2017 Out of control). (Mất kiểm soát). 失控 · 飞车 Bobby Fang Vai phụ.
Fantastica: Cuộc phiêu lưu của Boonie Bears 熊 出没 · Ông chủ Lồng tiếng [1]

Phim truyền hìnhSửa đổi

Năm Tên phim Tên tiếng trung Vai diễn Ghi chú
2016 Mật thám hoan hỉ 欢喜 密探 Đặng Tiểu Hoa
2017 Trạch Thiên Ký 择天记 Đường Tam Thập Lục
Thời Thanh Xuân Tươi Đẹp Nhất 青春最好时 Hứa Không Lẫm
2018 Mau mang anh trai tôi đi. 快把我哥带走 Thời Phân
2019 Ỷ Thiên Đồ Long Ký (phim truyền hình 2019) 倚天屠龙记 Trương Vô Kỵ
Cùng Cha Đi Du Học 带着爸爸去留学 Hoàng Tiểu Đống
2020 Tôi gặp anh ấy ở Hồng Kong. 在 香港 遇见 Lý Gia [2]
Đạo Mộ Bút Ký - Chung Cực Bút Ký 终极 笔记 Ngô Tà

Show Truyền hình thực tếSửa đổi

Năm Tên chương trình Tên tiếng trung Vai trò Ghi chú
2016 Thiên thiên hướng thượng Diễn viên
2016 Hoa Dạng Tỷ Tỷ 花样 姐姐 Diễn viên [3]
2017 Liên minh người thách đấu mùa 3 Diễn viên
2017 Khoái lạc đại bản doanh Happy Camp Diễn viên
2018 Manh sủng tiểu đại nhân Diễn viên
2019 Mạn du toàn thế giới Diễn viên
2019 Mạn du ký Diễn viên
2020 Chạy đi nào huynh đệ! (Running Brothers) Ep.10 Diễn viên

Danh sách bài hátSửa đổi

Năm Tên tiếng Anh Tên tiếng trung Album Ghi chú
2016 "Morning Call" 早安 少年 Chị em hơn hoa OST
2017 "THANK YOU" 谢 你
2018 "Eden" 乐园 Đưa anh tôi đi OST
2019 "Starry Sea" 星辰 大海 Tiết mục đội hình diễn viên trẻ tiêu biểu Trung Quốc

tại Liên hoan phim Kim Kê Bách Hoa 2019.

2020 Đao kiếm như mộng 刀剑如梦 Biểu diễn đêm hội 618 - đài Giang Tô.

Giải thưởngSửa đổi

Năm Giải thưởng thể loại Đề cử công việc Các kết quả Tham chiếu
2015 OK! The Style Awards Giải thưởng Ngôi sao thời trang mới. Không có Đoạt giải [4]
2016 Thần tượng có giá trị thương mại nhất Không có Đoạt giải [5]
2017 Giải thưởng thời trang Weibo Giải thưởng diễn viên mới nổi tiếng Không có Đoạt giải [6]
2018 Giải thưởng Ngôi sao video Tencent lần thứ 12 Diễn viên truyền hình triển vọng nhất Không có Đoạt giải [7]
2019 Lễ trao giải Diễn viên Trung Quốc lần thứ 6 Nam diễn viên xuất sắc nhất (sê-ri Web) Ỷ Thiên Đồ Long Ký Đoạt giải [8]
Giải thưởng Huading thứ 26 Best Newcomer Đề cử [9]
Kim Cốt Đoá - Liên hoan phim và truyền hình mạng lần thứ tư. Nam diễn viên xuất sắc nhất Tân Ỷ Thiên Đồ Long Ký và Mang Bố đi du học. Đề cử [10]
Diễn viên có nhân khí cao nhất Đoạt giải [11]
Hội nghị thượng đỉnh ngành công nghiệp giải trí Trung Quốc (Giải thưởng cá nóc vàng) Nghệ sĩ có giá trị thương mại hứa hẹn nhất Không có Đoạt giải [12]
Giải thưởng thời trang Sina Nghệ sĩ chất lượng của năm Không có Đoạt giải [13]
Giải thưởng Lựa chọn Thời trang iFeng Phong cách thời trang của năm Không có Đoạt giải [14]

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “《熊出没4》曾舜晞首次触电表现获肯定”. Sina (bằng tiếng Trung). Ngày 17 tháng 2 năm 2017. 
  2. ^ “《我在香港遇见他》开拍 开启青春悬疑新视角”. ifeng (bằng tiếng Trung). Ngày 14 tháng 1 năm 2019. 
  3. ^ “《花样姐姐2》“任性版”海报 三挑夫阵容曝光”. Xinhua News (bằng tiếng Trung). Ngày 29 tháng 2 năm 2016. 
  4. ^ “最鲜秀霸曾舜晞初露锋芒 斩获年度挚爱时尚新人奖”. ifeng (bằng tiếng Trung). Ngày 8 tháng 9 năm 2015. 
  5. ^ “OK!精彩盛典 曾舜晞获“最具商业价值偶像”大奖”. Xinhua News (bằng tiếng Trung). Ngày 9 tháng 5 năm 2016. 
  6. ^ “2017微博时尚盛典圆满落幕超3亿互动量受瞩目”. XN News (bằng tiếng Trung). Ngày 12 tháng 9 năm 2017. 
  7. ^ “腾讯视频星光盛典:Baby美杨超越萌,老戏骨们最有范儿”. Tencent (bằng tiếng Trung). Ngày 18 tháng 12 năm 2018. 
  8. ^ “中国电视好演员盛典,朱一龙、王晓晨、关晓彤获最佳男女演员奖”. Sichuan News (bằng tiếng Trung). Ngày 19 tháng 12 năm 2019. 
  9. ^ “第26届华鼎奖提名名单:李现肖战获新锐演员提名”. Sina (bằng tiếng Trung). Ngày 8 tháng 11 năm 2019. 
  10. ^ “金骨朵网络影视盛典提名揭晓 王一博肖战杨紫等入围”. Ynet (bằng tiếng Trung). Ngày 25 tháng 11 năm 2019. 
  11. ^ “金骨朵网络影视盛典完美闭幕 群星闪烁见证荣耀时刻”. Sohu (bằng tiếng Trung). Ngày 23 tháng 12 năm 2019. 
  12. ^ “2019金河豚奖入围名单”. Sina (bằng tiếng Trung). Ngày 18 tháng 11 năm 2019. 
  13. ^ “2019风格大赏权威发布年度榜单 开启时尚科技交汇平行世界”. Sina (bằng tiếng Trung). Ngày 11 tháng 12 năm 2019. 
  14. ^ “李纯、曾舜晞荣获2019凤凰网时尚之选年度时尚态度先锋!”. ifeng (bằng tiếng Trung). Ngày 17 tháng 12 năm 2019.