Volutidae là một họ ốc trong liên họ Muricoidea. Các loài trong họ này có thiều dài vỏ từ 9 mm đến 500 mm.

Voluta ebraea THELMA DIAS 01(pode usar).JPG
Volutidae.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
(không phân hạng)clade Caenogastropoda
clade Hypsogastropoda
clade Neogastropoda
Liên họ (superfamilia)Muricoidea
Họ (familia)Volutidae
Rafinesque, 1815

Phân họ và TôngSửa đổi

Ghi nhận theo Bail & Poppe (2001)[1]:

Các chiSửa đổi

 
Livonia mammilla (Sowerby, 1844), museum specimen.
 
Two views of a shell of Scaphella lamberti, and in the center, a cut-down shell showing the folds on the columella

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Bail, P. & Poppe, G. T. (2001). A taxonomic introduction to the recent Volutidae. In: Poppe, G. T. & Groh, K.: A Conchological Iconography. 30 pp., 5 plts. ConchBooks, Hackenheim, ISBN 3-925919-47-3.
  2. ^ Bail, P., Limpus, A. & Poppe, G. T. (2001): The Genus Amoria. In: Poppe, G. T. & Groh, K.: A Conchological Iconography. 50 pp., 93 plts. ConchBooks, Hackenheim, ISBN 3-925919-46-5.
  3. ^ Bail, P., Chino, M. & Terryn, Y. (2010). The Family Volutidae. The endemic Far East Asian subfamily Fulgorariinae Pilsbry & Olsson, 1954. A revision of the recent species. In: Poppe, G. T. & Groh, K.: A Conchological Iconography. 74 pp., 64 plts. ConchBooks, Hackenheim, ISBN 978-3-939767-31-2.

Tham khảoSửa đổi