Khác biệt giữa các bản “Tỉnh của La Mã”

===Danh sách các tỉnh Cộng hòa===
* 240 TCN – [[Sicilia (tỉnh La Mã)|Sicilia]], propraetorial province (senatorial from 27 BC)
* 237 TCN – [[Corsica et Sardinia]], propraetorial province (senatorial from 27 BC)
* 203 TCN – [[Gallia Cisalpina]], propraetorial province (merged with [[Italia (tỉnh La Mã)|Italy]] c. 42 BC)
* 197 TCN – [[Hispania Terraconensis|Hispania Citerior]] và [[Hispania Ulterior]], propraetorial provinces (imperial from 27 BC)
* 167 TCN – [[Illyricum (tỉnh La Mã)|Illyricum]], propraetorial province (imperial from 27 BC)
* 146 TCN – [[RomanTỉnh provinceLa of Macedonia|Macedonia]], propraetorial province (senatorial from 27 BC)
* 147 TCN – [[Africa proconsularis]], proconsular province (senatorial from 27 BC)
* 129 TCN – [[Asia (tỉnh La Mã)|Asia]], proconsular province (senatorial from 27 BC)
* 120 TCN – [[Gallia Transalpina]] (later [[Gallia Narbonensis]]), propraetorial province (senatorial from 27 BC)
* 78 TCN - [[Cilicia (tỉnh La Mã)|Cilicia, later Cilicia et Cyprus in 64 BC]]
* 74 TCN – [[Bithynia et Pontus|Bithynia, later Bithynis et Pontus in 64 BC]] (Bithynia et Pontus), propraetorial province (senatorial from 27 BC)
* 74 TCN – [[Creta et Cyrenaica]], propraetorial province (senatorial from 27 BC)
* 66 TCN – [[Corduene]] (imperial from 27 BC)
* 64 TCN – [[Cilicia]] et [[Cộng hòa Síp]], propraetorial province (senatorial from 27 BC)
* 64 TCN – [[Syria (Romantỉnh provinceLa Mã)|Syria]], propraetorial province (imperial from 27 BC)
* 51 TCN – [[Gallia Comata]] (divided in 22 BC)
* 30 TCN – [[Aegyptus (provincetỉnh)|Aegyptus]], personal domain of [[Augustus]], getting a special governor styled Praefectus Aegypti
* 29 TCN – [[Moesia]], propraetorial province (imperial from 27 BC)
 
{{La Mã cổ đại}}
{{Tỉnh La Mã năm 117 SCN}}
[[Thể loại:Tỉnh La Mã cổ đại| ]]
[[Thể loại:Tỉnh|La Mã]]
[[Thể loại:Vùng lịch sử]]