Khác biệt giữa các bản “Bản mẫu:Lịch trình tiến hóa sự sống”

việt hóa
(việt hóa)
 
 
| note1-at=-4540 <!--- Ước tính tuổi của [[Trái Đất]] is 4540 mya - also, see [[Trái Đất]] --->
| note1=[[Lịch sử Trái Đất|<!---Sớm nhất--->Trái Đất sơ khai]] ([[Tuổi của Trái Đất|−4540]])
 
| note2-at=-4412 <!--- Water present on early Earth at least 4404 ± 8 mya - see [[Origin of water on Earth#Water in the development of the Earth]] - and => http://www.geology.wisc.edu/~valley/zircons/Wilde2001Nature.pdf --->
--->
| note5-at=-3500
| note5=[[Lịch sử địa chất của oxy|OxiOxy sơ khai]]
 
| note6-at=-2450
| note6=[[Lịch sử địa chất của oxy|Môi trường Oxioxy]]
 
| note7-at=-2300
| note13=<small>[[Linh trưởng|Linh trưởng sơ khai]]</small>
 
| note14=<center><span style="display:block">[[PhanerozoicLiên đại Hiển sinh|{{font|color=#ffffff|P<br />h<br />a<br />n<br />e<br />r<br />oHi<br />zển<br />o<br />iSi<br />cnh}}]]</span></center> <!--- from Present to -0541 mya --->
| note14-size=70%
| note14-at={{#expr:-{{period end|Phanerozoic}}-110}}
| note14-remove-arrow=yes
 
| note15=<center><span style="display:block">[[Proterozoic|{{font|color=#ffffff|<br /><br /><br /><br /><br /><br /><br />PN<br />rg<br />ou<br />ty<br />eê<br />rn<br />o<br />zS<br />oi<br />in<br />ch}}]]</span></center> <!--- from -0541 to -2500 mya --->
| note15-size=70%
| note15-at={{#expr:-{{period end|Proterozoic}}-90}}
| note15-remove-arrow=yes
 
| note16=<center><span style="display:block">[[Archean|{{font|color=#ffffff|<br /><br /><br />AT<br />rh<br />cá<br />hi<br />e<br />aC<br />n}}]]</span></center> <!--- from -2500 to -4000 mya --->
| note16-size=70%
| note16-at={{#expr:-{{period end|Archean}}-90}}
| note16-remove-arrow=yes
 
| note17=<center><span style="display:block">[[Liên đại Hỏa thành|{{font|color=#ffffff|H<br />aỏa<br />dTh<br />eà<br />a<br />nnh}}]]</span></center> <!--- from -4000 to -4600 mya --->
| note17-size=70%
| note17-at={{#expr:-{{period end|Hadean}}-30}}
 
| note31-at=-2250 <!--- -2100 to -2400 mya - Kỷ băng hà Huronian --->
| note31=<span style="font:bold 10px Arial;display:inline">[[Kỷ băng hà Huronian|<span style="color:black;"><small>HuronianHuronia</small></span>]]</span>
| note31-nudge-left=13.5
| note31-nudge-up=0.1
 
| note32-at=-677.5 <!--- -635 to -720 (-850 < 2015) mya - Kỷ băng hà Cryogenian --->
| note32=<span style="font:bold 9px Arial;display:inline;">[[Kỷ băng hà Cryogenian|<span style="color:black;"><small>CryogenianCryogenia</small></span>]]</span>
| note32-nudge-left=13.5
| note32-nudge-up=0.2
 
| note33-at=-440 <!--- -430 to -460 mya - Kỷ băng hà Andean-Saharan --->
| note33=<span style="font:bold 10px Arial;display:inline;">[[Kỷ băng hà Andean-Saharan|<span style="color:black;"><small>AndeanAndes</small></span>]]</span>
| note33-nudge-left=13.25
| note33-nudge-up=0.30
 
| note35-at=-1.3 <!--- 0 to -2.588 mya - Kỷ băng hà Đệ Tứ --->
| note35=<span style="font:bold 9px Arial;display:inline;">[[Băng hà Đệ Tứ|<span style="color:black;"><small>QuaternaryĐệ Tứ</small></span>]]</span>
| note35-nudge-left=13.4
| note35-nudge-down=0.1