Đội tuyển bóng đá quốc gia Samoa thuộc Mỹ

Đội tuyển bóng đá quốc gia Samoa thuộc Mỹ là đội tuyển cấp quốc gia của Samoa thuộc Mỹ do Hiệp hội bóng đá Samoa thuộc Mỹ quản lý.

Samoa thuộc Mỹ
Tên khác The Boys from the Territory
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Samoa thuộc Mỹ
Liên đoàn châu lục OFC (châu Đại Dương)
Huấn luyện viên Larry Mana'o
Thi đấu nhiều nhất Nicky Salapu (16)
Ghi bàn nhiều nhất Ramin Ott (3)
Sân nhà Tưởng nhớ Cựu chiến binh
Mã FIFA ASA
Xếp hạng FIFA 192 Giữ nguyên (19 tháng 12 năm 2019)[1]
Cao nhất 164 (10.2015)
Thấp nhất 205 (3.2005)
Hạng Elo 237 Giữ nguyên (25 tháng 11 năm 2019)[2]
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Không chính thức
 Tây Samoa 3–1 Samoa thuộc Mỹ 
(Apia, Tây Samoa; 20 tháng 8 năm 1983)

FIFA công nhận
 Tonga 3–0 Samoa thuộc Mỹ 
(Rarotonga, Quần đảo Cook; 2 tháng 9 năm 1998)

Trận thắng đậm nhất
Không chính thức
 Samoa thuộc Mỹ 3–0 Wallis và Futuna 
(Apia, Tây Samoa; 22 tháng 8 năm 1983)

FIFA công nhận
 Samoa thuộc Mỹ 2–0 Quần đảo Cook 
(Nuku'alofa, Tonga; 4 tháng 9 năm 2015)

Trận thua đậm nhất
 Úc 31–0 Samoa thuộc Mỹ 
(Coffs Harbour, Úc; 11 tháng 4 năm 2001)

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Đại DươngSửa đổi

  • 1973 - Không tham dự
  • 1980 - Không tham dự
  • 1996 đến 2012 - Không vượt qua vòng loại

Đại hội Thể thao Nam Thái Bình DươngSửa đổi

Đội hìnhSửa đổi

Đây là đội hình sau khi hoàn thành vòng 1 của vòng loại World Cup 2018 gặp Samoa, TongaQuần đảo Cook.

Số liệu thống kê tính đến ngày 4 tháng 9 năm 2015.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Pita Falevalu 18 tháng 9, 1985 (34 tuổi) 3 0   Seattle Ba
23 1TM Nicky Salapu 13 tháng 9, 1980 (39 tuổi) 16 0 Cầu thủ tự do

2 2HV Ne'emia Kaleopa 9 tháng 5, 1996 (24 tuổi) 3 0   Utulei Youth
4 2HV Casper Kuresa 7 tháng 1, 1991 (29 tuổi) 2 0   ASCC Community College
12 2HV Paul Collins 31 tháng 5, 1997 (23 tuổi) 1 0   Lion Hearts
13 2HV Rawlston Masaniai 13 tháng 5, 1983 (37 tuổi) 6 0   PSA Elite
17 2HV Uasila'a Heleta 27 tháng 2, 1987 (33 tuổi) 15 0   Pago Youth
19 2HV Ryan Samuelu 19 tháng 2, 1991 (29 tuổi) 3 0   Pago Youth

3 3TV Jordan Grantz 5 tháng 12, 1992 (27 tuổi) 3 0   North Carolina Wesleyan College
5 3TV Jason Si'i 27 tháng 12, 1983 (36 tuổi) 2 0   Puebla Soccer Team
6 3TV Kaleopa Siligi 26 tháng 3, 1996 (24 tuổi) 1 0   Utulei Youth
7 3TV Dylan Hardie-Jordan 2 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 3 0   Hawaii Pacific University
9 3TV Ramin Ott (Đội trưởng) 22 tháng 6, 1986 (34 tuổi) 14 3   Pago Youth
10 3TV Panweichi Kaleopa 15 tháng 6, 1994 (26 tuổi) 2 0   Leone Lions
14 3TV Justin Manao 25 tháng 3, 1993 (27 tuổi) 6 2   Pacific Lutheran University
15 3TV Tor-Lawrence Manao 27 tháng 5, 1999 (21 tuổi) 2 0   Crossfire Premier
21 3TV Sam Kome 6 tháng 5, 1996 (24 tuổi) 1 0   Lion Hearts

8 4 Ali'i Mitchell 12 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 3 1   Ware County High Varsity Soccer
11 4 Demetrius Beauchamp 11 tháng 11, 1991 (28 tuổi) 3 2   San Jose State University
20 4 Raphael Rocha 19 tháng 12, 1996 (23 tuổi) 0 0   Atu'u Broncos

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 19 tháng 12 năm 2019. Truy cập 19 tháng 12 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 25 tháng 11 năm 2019. Truy cập 25 tháng 11 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi