Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Samoa

Đội tuyển bóng đá quốc gia Samoa (Bản mẫu:Lang-sm) là đội tuyển cấp quốc gia của Samoa do Liên đoàn bóng đá Samoa quản lý.

Samoa
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Samoa
Liên đoàn châu lục OFC (châu Đại Dương)
Huấn luyện viên Scott Easthope
Thi đấu nhiều nhất Desmond Fa'aiuaso (17)
Ghi bàn nhiều nhất Desmond Fa'aiuaso (7)
Sân nhà Sân vận động Bóng đá quốc gia
Mã FIFA SAM
Xếp hạng FIFA 194 Giữ nguyên (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 146 (12.2007)
Thấp nhất 204 (11.2011)
Hạng Elo 223 Giảm 3 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Wallis và Futuna 3–1 Tây Samoa 
(Fiji; 22 tháng 8 năm 1979)
Trận thắng đậm nhất
 Samoa 8–0 Samoa thuộc Mỹ 
(Coffs Harbour, Úc; 9 tháng 4 năm 2001)
Trận thua đậm nhất
 Tahiti 13–0 Tây Samoa 
(Quần đảo Solomon; 13 tháng 7 năm 1981)

Cúp bóng đá châu Đại Dương
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 2012)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng, 20122016

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội là trận gặp Wallis và Futuna là vào năm 1979. Đội đã 2 lần tham dự cúp bóng đá châu Đại Dương là vào các năm 20122016, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Đại DươngSửa đổi

Cúp bóng đá châu Đại Dương
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
19731980 Không tham dự
1996 đến 2008 Không vượt qua vòng loại
  2012 Vòng bảng 8th 3 0 0 3 1 24
  2016 Vòng bảng 8th 3 0 0 3 0 19
Tổng cộng 2 lần
vòng bảng
2/10 6 0 0 6 1 43

Đại hội Thể thao Nam Thái Bình DươngSửa đổi

Đội hìnhSửa đổi

Đây là đội hình tham dự Cúp bóng đá châu Đại Dương 2016.

Số liệu thống kê tính đến ngày 29 tháng 5 năm 2016 sau trận gặp Tahiti.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Faalavelvae Matagi 13 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 2 0   Kiwi FC
22 1TM Charlie Tapelu 22 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 0 0   BSL Vaitele Uta
23 1TM Ted Sikovi 26 tháng 5, 1983 (36 tuổi) 0 0   Lupe ole Soaga

3 2HV Kaipo Tagaloa 24 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 0 0   Maui Sabers
4 2HV Filipo Bureta 5 tháng 3, 1983 (36 tuổi) 12 0   Clendon United
5 2HV Jarrell Sale 16 tháng 9, 1984 (35 tuổi) 13 0   Kiwi FC
16 2HV Marcus Alimonti 4 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 1 0   Dulwich Hill
18 2HV Henry Pupi 23 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 2 0   Kiwi FC

6 3TV Ryan Martin 4 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 1 0 cầu thủ tự do
7 3TV Andrew Mobberly 10 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 4 2   Southern United
8 3TV Cameron Martin 15 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 0 0 Unattached
9 3TV Paulo Scanlan 9 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 1 0   Kiwi FC
13 3TV Lionel Taylor 22 tháng 1, 1984 (35 tuổi) 13 1   Kiwi FC
14 3TV Keone Kapisi 19 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 0 0   Maui Sabers
17 3TV Joseph Dan-Tyrell 24 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 4 0   Central United
20 3TV Silao Malo 30 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 9 2   Kiwi FC
21 3TV Samuelu Malo 4 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 1 0   Samoa Football Academy

2 4 Johnny Hall 16 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 4 2   Brookvale
10 4 Desmond Fa'aiuaso 24 tháng 2, 1984 (35 tuổi) 15 7   Kiwi FC
11 4 Jai Ingham 14 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 0 0   Melbourne Victory
12 4 Mike Saofaiga 12 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 6 0   Kiwi FC
15 4 Luki Gosche 13 tháng 1, 1986 (33 tuổi) 3 2   Kiwi FC
19 4 Lapalapa Toni 7 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 2 0   Kiwi FC

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi