Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Úc

Australia's National Football Team

Đội tuyển bóng đá quốc gia Úc (tiếng Anh: Australia national football team), còn có biệt danh là "Socceroos", là đội tuyển bóng đá nam được quản lý bởi Liên đoàn bóng đá Úc và đại diện Úc tham gia thi đấu bóng đá quốc tế. Là một quốc gia thuộc châu Đại Dương, nhưng từ năm 2006, Úc đã xin làm thành viên Liên đoàn bóng đá châu Á và sau đó là Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á.

Úc

Huy hiệu

Tên khác Socceroos (Những chú chuột túi)
Hiệp hội FFA (Úc)
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Graham Arnold
Đội trưởng Mark Milligan
Thi đấu nhiều nhất Mark Schwarzer (109)
Ghi bàn nhiều nhất Tim Cahill (50)
Mã FIFA AUS
Xếp hạng FIFA 46 giảm 3 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 14 (9.2009)
Thấp nhất 102 (11.2014)
Hạng Elo 48 giảm 7 (10 tháng 7 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 9 (11.2001)
Elo thấp nhất 75 (11.1965)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 New Zealand 3–1 Úc 
(Dunedin, New Zealand; 17 tháng 6 năm 1922)
Trận thắng đậm nhất
 Úc 31–0 Samoa thuộc Mỹ 
(Coffs Harbour, Úc; 11 tháng 4 năm 2001)
Trận thua đậm nhất
 Úc 0–8 Nam Phi 
(Adelaide, Úc; 17 tháng 9 năm 1955)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 5 (lần đầu vào năm 1974)
Kết quả tốt nhất Vòng 2 (2006)
Cúp Liên đoàn các châu lục
Số lần tham dự 4 (lần đầu vào năm 1997)
Kết quả tốt nhất Á quân (1997)
Cúp bóng đá châu Đại Dương
Cúp bóng đá châu Á (từ 2006)
Số lần tham dự OFC: 6 (lần đầu vào năm 1980)
AFC: 4 (lần đầu vào năm 2007)
Kết quả tốt nhất OFC: Vô địch (1980, 1996,
2000, 2004)
AFC: Vô địch (2015)

Trong số những thống kê của đội cho đến năm 2006 có 4 chức vô địch Cúp bóng đá châu Đại Dương giành được ở các giải năm 1980, 1996, 2000, 2004, vị trí thứ tư Thế vận hội Mùa hè 1992, lọt vào vòng 2 World Cup 2006, và ngôi vị á quân Cúp Liên đoàn các châu lục 1997. Khi chuyển sang châu Á, Úc trở thành đối trọng của những nhà cựu vô địch Asian Cup như Nhật Bản, Hàn Quốc. Với việc đăng quang Asian Cup 2015 giải đấu mà họ làm chủ nhà, Úc là đội tuyển duy nhất từng vô địch hai châu lục khác nhau.

Mục lục

Danh hiệuSửa đổi

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

Năm Kết quả St T H[3] B Bt Bb
1930

1962
Không tham dự
1966

1970
Không vượt qua vòng loại
  1974 Vòng 1 3 0 1 2 0 5
1978

2002
Không vượt qua vòng loại
  2006 Vòng 2 4 1 1 2 5 6
  2010 Vòng 1 3 1 1 1 3 6
  2014 Vòng 1 3 0 0 3 3 9
  2018 Vòng 1 3 0 1 2 2 5
2022

2026
Chưa xác định
Tổng Vòng 2 13 2 4 7 10 22

Cúp Liên đoàn các châu lụcSửa đổi

Năm Kết quả St T H[3] B Bt Bb
1992 Không giành quyền tham dự
1995
  1997 Á quân 5 2 1 2 4 8
1999 Không giành quyền tham dự
    2001 Hạng ba 4 2 0 2 3 2
2003 Không giành quyền tham dự
  2005 Vòng 1 3 0 0 3 5 10
2009 Không giành quyền tham dự
2013
  2017 Vòng 1 3 0 2 1 4 5
Tổng cộng Á quân 15 4 3 8 16 25

Cúp bóng đá châu Đại DươngSửa đổi

Năm Kết quả St T H[3] B Bt Bb
  1973 Không tham dự
  1980 Vô địch 4 4 0 0 24 2
1996 Vô địch 4 3 1 0 14 0
  1998 Hạng nhì 4 3 0 1 23 3
  2000 Vô địch 4 4 0 0 26 0
  2002 Hạng nhì 5 4 0 1 23 2
  2004 Vô địch 7 6 1 0 32 4
Tổng cộng Vô địch 28 20 2 2 142 11

Cúp bóng đá châu ÁSửa đổi

Năm Kết quả St T H[3] B Bt Bb
1956 đến 2004 Không tham dự
        2007 Tứ kết 4 1 2 1 7 5
  2011 Hạng nhì 6 4 1 1 13 2
  2015 Vô địch 6 5 0 1 14 3
  2019 Tứ kết 4 2 1 2 6 4
  2023 Chưa xác định
Tổng cộng Vô địch 20 12 4 5 40 14

Kết quả thi đấuSửa đổi

2019Sửa đổi

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đây là đội hình 23 cầu thủ tham dự trận giao hữu gặp Hàn Quốc vào ngày 7 tháng 6 năm 2019.[4][5]
Số liệu thống kê tính đến ngày 7 tháng 6 năm 2019, sau trận gặp Hàn Quốc.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Redmayne, AndrewAndrew Redmayne 13 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 1 0   Sydney FC
18 1TM Thomas, LawrenceLawrence Thomas 9 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 0 0   Melbourne Victory

2 2HV Spiranovic, MatthewMatthew Spiranovic 27 tháng 6, 1988 (31 tuổi) 36 0   Perth Glory
3 2HV Deng, ThomasThomas Deng 20 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 1 0   Melbourne Victory
5 2HV Williams, RhysRhys Williams 14 tháng 7, 1988 (31 tuổi) 14 0   Al-Qadsiah
6 2HV Jurman, MatthewMatthew Jurman 8 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 8 0   Al-Ittihad
8 2HV Wright, BaileyBailey Wright 28 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 23 1   Bristol City
13 2HV Grant, RhyanRhyan Grant 26 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 8 0   Sydney FC
14 2HV Smith, BradBrad Smith 9 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 20 0   Seattle Sounders
16 2HV Behich, AzizAziz Behich 16 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 36 2   İstanbul Başakşehir
24 2HV Souttar, HarryHarry Souttar 22 tháng 10, 1998 (20 tuổi) 0 0   Stoke City

4 3TV Jeggo, JamesJames Jeggo 12 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 2 0   Austria Wien
7 3TV Petratos, DimitriDimitri Petratos 10 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 3 0   Newcastle Jets
10 3TV Williams, RyanRyan Williams 28 tháng 10, 1993 (25 tuổi) 1 0   Rotherham United
11 3TV Goodwin, CraigCraig Goodwin 16 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 4 0   Adelaide United
17 3TV Amini, MustafaMustafa Amini 20 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 6 0   AGF
19 3TV Antonis, TerryTerry Antonis 26 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 3 0   Melbourne Victory
20 3TV Borrello, BrandonBrandon Borrello 25 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 1 0   SC Freiburg
22 3TV Brillante, JoshuaJoshua Brillante 25 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 5 0   Sydney FC
23 3TV O'Neill, BrandonBrandon O'Neill 12 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 1 0   Sydney FC

9 4 Taggart, AdamAdam Taggart 2 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 9 4   Suwon Samsung Bluewings
15 4 Duke, MitchellMitchell Duke 18 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 5 2   Western Sydney Wanderers
21 4 Mabil, AwerAwer Mabil 15 tháng 9, 1995 (23 tuổi) 10 4   Midtjylland

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Langerak, MitchellMitchell Langerak 22 tháng 8, 1988 (30 tuổi) 8 0   Nagoya Grampus v.   Hàn Quốc, 7 tháng 6 năm 2019 INJ
TM Ryan, MathewMathew Ryan 8 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 55 0   Brighton & Hove Albion Asian Cup 2019
TM Vukovic, DannyDanny Vukovic 27 tháng 3, 1985 (34 tuổi) 3 0   Genk Asian Cup 2019
TM Jones, BradBrad Jones 19 tháng 3, 1982 (37 tuổi) 6 0   Al-Nassr v.   Kuwait, 15 tháng 1 năm 2018

HV Degenek, MilosMilos Degenek 28 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 25 1   Al-Hilal Asian Cup 2019
HV Gersbach, AlexAlex Gersbach 8 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 6 0   NAC Breda Asian Cup 2019
HV Milligan, MarkMark Milligan 4 tháng 8, 1985 (34 tuổi) 79 6 Cầu thủ tự do Asian Cup 2019
HV Risdon, JoshJosh Risdon 27 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 14 0   Western United Asian Cup 2019
HV Sainsbury, TrentTrent Sainsbury 5 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 46 3   PSV Asian Cup 2019
HV Susnjar, AleksandarAleksandar Susnjar 19 tháng 8, 1995 (24 tuổi) 1 0   Žilina September 2018 Training Camp
HV Garuccio, BenBen Garuccio 15 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 0 0   Heart of Midlothian September 2018 Training Camp
HV Meredith, JamesJames Meredith 4 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 2 0   Millwall World Cup 2018

TV Luongo, MassimoMassimo Luongo 25 tháng 9, 1992 (26 tuổi) 43 6   Queens Park Rangers Asian Cup 2019
TV Irvine, JacksonJackson Irvine 7 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 30 3   Hull City Asian Cup 2019
TV Rogic, TomTom Rogic 16 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 46 9   Celtic Asian Cup 2019
TV Mooy, AaronAaron Mooy 15 tháng 9, 1990 (28 tuổi) 39 5   Huddersfield Town Asian Cup 2019 INJ
TV Arzani, DanielDaniel Arzani 4 tháng 1, 1999 (20 tuổi) 6 1   Celtic v.   Kuwait, 15 tháng 10 năm 2018 INJ
TV Dougall, KennethKenneth Dougall 7 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 0 0   Barnsley v.   Kuwait, 15 tháng 10 năm 2018
TV Genreau, DenisDenis Genreau 21 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 0 0   PEC Zwolle v.   Kuwait, 15 tháng 10 năm 2018
TV Jedinak, MileMile Jedinak RET 3 tháng 8, 1984 (35 tuổi) 79 20   Aston Villa September 2018 Training Camp
TV Hrustic, AjdinAjdin Hrustic 5 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 1 0   Groningen September 2018 Training Camp

Ikonomidis, ChrisChris Ikonomidis 4 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 12 2   Perth Glory v.   Hàn Quốc, 7 tháng 6 năm 2019 INJ
Leckie, MathewMathew Leckie 4 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 61 9   Hertha BSC Asian Cup 2019
Maclaren, JamieJamie Maclaren 29 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 13 1   Melbourne City Asian Cup 2019
Kruse, RobbieRobbie Kruse 5 tháng 10, 1988 (30 tuổi) 75 5 Cầu thủ tự do Asian Cup 2019
Nabbout, AndrewAndrew Nabbout 26 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 9 2   Urawa Red Diamonds Asian Cup 2019
Giannou, ApostolosApostolos Giannou 25 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 10 2   AEK Larnaca Asian Cup 2019
Boyle, MartinMartin Boyle 25 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 3 2   Hibernian Asian Cup 2019 INJ
Juric, TomiTomi Juric 22 tháng 7, 1991 (28 tuổi) 41 8   Luzern v.   Liban, 20 tháng 11 năm 2018
Cahill, TimTim Cahill RET 6 tháng 12, 1979 (39 tuổi) 108 50   Jamshedpur v.   Liban, 20 tháng 11 năm 2018
Iredale, JohnJohn Iredale 1 tháng 8, 1999 (20 tuổi) 0 0   Heerenveen September 2018 Training Camp
  • INJ Rút lui vì chấn thương.

Kỷ lục các tuyển thủSửa đổi

Khoác áo đội tuyển nhiều nhấtSửa đổi

 
Thủ môn Mark Schwarzer là cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất với 109 trận.

Tính đến 25 tháng 1 năm 2019, 10 cầu thủ khoác áo đội tuyển Úc nhiều lần nhất là:

# Họ tên Năm thi đấu Số trận Số bàn thắng
1 Mark Schwarzer 1993 - 2013 109 0
2 Tim Cahill 2004 - 2018 108 50
3 Lucas Neill 1996 - 2013 96 1
4 Brett Emerton 1998 - 2012 95 20
5 Alex Tobin 1988 - 1998 87 2
6 Paul Wade 1986 - 1996 84 10
Mark Bresciano 2001 - 2015 13
8 Luke Wilkshire 2004 - 2014 80 8
9 Mile Jedinak 2008 - 2018 79 20
Mark Milligan 2006 - 79 6

Ghi nhiều bàn thắng nhấtSửa đổi

 
Tiền vệ Tim Cahill là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển quốc gia với 50 bàn.

Tính đến 20 tháng 11 năm 2018, 10 cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Úc là:

# Họ tên Năm thi đấu Số bàn thắng Số trận
1 Tim Cahill 2004 - 2018 50 108
2 Damian Mori 1992 - 2002 29 45
3 Archie Thompson 2001 - 2013 28 53
4 John Aloisi 1997 - 2008 27 55
5 John Kosmina 1977 - 1988 25 60
Attila Abonyi 1967 - 1977 61
7 David Zdrilić 1997 - 2005 20 30
Brett Emerton 1998 - 2012 95
Mike Jedinak 2008 - 2018 79
10 Graham Arnold 1985 - 1997 19 56

Danh sách huấn luyện viênSửa đổi

Tên Giai đoạn Số trận Thắng Hoà Bại Danh hiệu
Tiko Jelisavcic 1965 6 3 0 3
Joe Vlatsis 1967 - 1969 23 13 7 3
Ralé Rasic 1970 - 1974 31 16 9 6 Vòng 1 Giải vô địch bóng đá thế giới 1974
Brian Green 1976 2 2 0 0
Jim Shoulder 1976 - 1978 25 10 7 8
Rudi Gutendorf 1979 - 1981 18 3 8 7 Vô địch Cúp bóng đá châu Đại Dương 1980
Les Scheinflug 1981 - 1983 12 8 1 3
Frank Arok 1983 - 1989 46 21 14 11
Les Scheinflug (thay Frank Arok vắng mặt) 1983 4 3 0 1
Les Scheinflug 1990 1 1 0 0
Eddie Thomson 1990 - 1996 56 26 11 19 Vô địch Cúp bóng đá châu Đại Dương 1996
Les Scheinflug (thay Eddie Thomson vắng mặt) 1992 3 2 1 0
Vic Fernandez (thay Eddie Thomson vắng mặt) 1992 2 1 0 1
Les Scheinflug (thay Eddie Thomson vắng mặt) 1994 1 1 0 0
Raul Blanco (caretaker) 1996 2 2 0 0
Terry Venables 1997 - 1998 23 15 3 5 Hạng nhì Cúp Confederations 1997
Raul Blanco (caretaker) 1998 - 1999 5 3 1 1 Hạng nhì Cúp bóng đá châu Đại Dương 1998
Frank Farina 1999 - 2005 58 34 9 15 Vô địch Cúp bóng đá châu Đại Dương 2000
Hạng ba Cúp Confederations 2001
Hạng nhì Cúp bóng đá châu Đại Dương 2002
Vô địch Cúp bóng đá châu Đại Dương 2004
Vòng 1 Cúp Confederations 2005
Guus Hiddink 2005 - 2006 13 8 2 3 Vòng 2 Giải vô địch bóng đá thế giới 2006
Graham Arnold 2006 - 12 5 3 4 Tứ kết Cúp bóng đá châu Á 2007

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2019. Truy cập 10 tháng 7 năm 2019. 
  3. ^ a ă â b Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu
  4. ^ “Postecoglou announces latest Caltex Socceroos squad”. Football Federation Australia. 20 tháng 9 năm 2016. 
  5. ^ “Giannou replaces Degenek in Caltex Socceroos squad”. Football Federation Australia. 28 tháng 9 năm 2016. 

Liên kết ngoàiSửa đổi

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
  New Zealand
Vô địch châu Đại Dương
1980; 1996
Kế nhiệm:
  New Zealand
Tiền nhiệm:
  New Zealand
Vô địch châu Đại Dương
2000
Kế nhiệm:
  New Zealand
Tiền nhiệm:
  New Zealand
Vô địch châu Đại Dương
2004
Kế nhiệm:
  New Zealand
Tiền nhiệm:
  Nhật Bản
Vô địch châu Á
2015
Kế nhiệm:
Qatar