Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ

Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ (tiếng Hindi: भारतीय राष्ट्रीय फुटबॉल टीम) là đội tuyển cấp quốc gia của Ấn Độ do Liên đoàn bóng đá Ấn Độ quản lý.

Ấn Độ

Huy hiệu

Tên khác Hổ xanh dương
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Ấn Độ
Liên đoàn châu lục AFC (Châu Á)
Liên đoàn khu vực SAFF (Nam Á)
Huấn luyện viên Igor Štimac
Đội trưởng Sunil Chhetri
Thi đấu nhiều nhất Sunil Chhetri (115)[1]
Ghi bàn nhiều nhất Sunil Chhetri (72)[1]
Sân nhà Khác nhau
Mã FIFA IND
Xếp hạng FIFA 108 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[2]
Cao nhất 94 (2.1996)
Thấp nhất 173 (3.2015)
Hạng Elo 161 Giảm 3 (1 tháng 8 năm 2020)[3]
Elo cao nhất 48 (1964)
Elo thấp nhất 186 (2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Trước độc lập:
 Úc 5–3 Ấn Độ 
(Sydney, Úc; 3 tháng 9 năm 1938)[4]
Sau độc lập:
 Ấn Độ 1–2 Pháp 
(Luân Đôn, Vương quốc Anh; 31 tháng 7 năm 1948)[5]
Trận thắng đậm nhất
 Úc 1–7 Ấn Độ 
(Sydney, Úc; 12 tháng 12 năm 1956)[6]

 Ấn Độ 6–0 Campuchia 
(New Delhi, Ấn Độ; 17 tháng 8 năm 2007)

Trận thua đậm nhất
 Liên Xô 11–1 Ấn Độ 
(Moskva, Liên Xô; 16 tháng 9 năm 1955)[7][8]

Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 4 (lần đầu vào năm 1964)
Kết quả tốt nhất Á quân (1964)

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Ấn Độ là trận gặp đội tuyển Pháp vào năm 1948. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 2 chiếc huy chương vàng Asiad giành được vào các năm 1951, 1962, ngôi vị á quân của Cúp bóng đá châu Á 1964, ngôi vô địch Challenge 2008 và 6 lần vô địch Nam Á.

Danh hiệuSửa đổi

Á quân: 1964
Vô địch: 2008
Vô địch: 1993; 1997; 1999; 2005; 2009; 2011
Á quân: 1995; 2008; 2013
Hạng ba: 2003
  1951; 1962
  1970

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

Năm Thành tích
1930 đến 1938 Không tham dự, là thuộc địa của Anh
1950 Bỏ cuộc
1954 FIFA không chấp nhận
1958 đến 1970 Không tham dự
1974 đến 2018 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 0/11

Cúp bóng đá châu ÁSửa đổi

Ấn Độ từng 4 lần lọt vào vòng chung kết Cúp bóng đá châu Á, với một lần giành ngôi á quân năm 1964.

Cúp bóng đá châu Á
Vòng chung kết: 3
Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1956 Không tham dự
1960 Không vượt qua vòng loại
  1964 Á quân 2/4 3 2 0 1 5 3
1968 đến 1980 Không vượt qua vòng loại
  1984 Vòng 1 12/12 4 0 1 3 0 7
1988 đến 2007 Không vượt qua vòng loại
  2011 Vòng 1 16/16 3 0 0 3 3 13
2015 Không vượt qua vòng loại
  2019 Vòng 1 17/24 3 1 0 2 4 4
  2023 Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần hạng nhì 13 3 1 9 12 27

Thế vận hộiSửa đổi

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Kết quả Thứ hạng Pld W D L GF GA
19081936 Không tham dự, là thuộc địa của Anh
  1948 Vòng 1 11th 1 0 0 1 1 2
  1952 Vòng sơ loại 25th 1 0 0 1 1 10
  1956 Bán kết 4th 3 1 0 2 5 9
  1960 Vòng 1 13th 3 0 1 2 3 6
19641988 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần bán kết 4 / 17 8 1 1 6 10 27

Giải vô địch bóng đá Nam ÁSửa đổi

Cúp Challenge AFCSửa đổi

  • 2006 - Tứ kết (Ấn Độ tham dự bằng đội U-20)
  • 2008 - Vô địch
  • 2010 - Vòng bảng
  • 2012 - Vòng bảng
  • 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Gurpreet Singh Sandhu 3 tháng 2, 1992 (28 tuổi) 38 0   Bengaluru
13 1TM Dheeraj Singh Moirangthem 4 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 0 0   ATK
23 1TM Amrinder Singh 27 tháng 5, 1993 (27 tuổi) 5 0   Mumbai City

2 2HV Rahul Bheke 6 tháng 12, 1990 (29 tuổi) 9 0   Bengaluru
3 2HV Sarthak Golui 3 tháng 11, 1997 (23 tuổi) 4 0   Mumbai City
4 2HV Narender Gahlot 24 tháng 4, 2001 (19 tuổi) 3 1   Jamshedpur
5 2HV Nishu Kumar 5 tháng 11, 1997 (23 tuổi) 2 1   Bengaluru
6 2HV Adil Khan 7 tháng 7, 1988 (32 tuổi) 11 1   Hyderabad City
22 2HV Anas Edathodika 15 tháng 2, 1987 (33 tuổi) 21 0   ATK

7 3TV Anirudh Thapa 15 tháng 1, 1998 (22 tuổi) 24 2   Chennaiyin
8 3TV Sahal Abdul Samad 1 tháng 4, 1997 (23 tuổi) 9 0   Kerala Blasters
10 3TV Brandon Fernandes 20 tháng 9, 1994 (26 tuổi) 7 0   Goa
14 3TV Pronay Halder 25 tháng 2, 1993 (27 tuổi) 20 1   ATK
15 3TV Udanta Singh 14 tháng 6, 1996 (24 tuổi) 27 1   Bengaluru
16 3TV Raynier Fernandes 22 tháng 2, 1996 (24 tuổi) 3 0   Mumbai City
17 3TV Mandar Rao Dessai 18 tháng 3, 1992 (28 tuổi) 5 0   Goa
18 3TV Ashique Kuruniyan 17 tháng 6, 1997 (23 tuổi) 16 1   Bengaluru
19 3TV Vinit Rai 11 tháng 10, 1997 (23 tuổi) 11 0   Odisha
21 3TV Jackichand Singh 17 tháng 3, 1992 (28 tuổi) 19 2   Goa

9 4 Manvir Singh 7 tháng 11, 1995 (25 tuổi) 14 3   Goa
11 4 Sunil Chhetri (Đội trưởng) 3 tháng 8, 1984 (36 tuổi) 115 72   Bengaluru
12 4 Farukh Choudhary 8 tháng 11, 1996 (24 tuổi) 10 0   Jamshedpur
20 4 Seiminlen Doungel 3 tháng 1, 1994 (26 tuổi) 3 1   Goa

Triệu tập gần đâySửa đổi

Các cầu thủ dưới đây từng được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Kamaljit Singh 28 tháng 12, 1995 (24 tuổi) 0 0   Hyderabad City v.   Bahamas, 15 tháng 10 năm 2019
TM Vishal Kaith 22 tháng 7, 1996 (24 tuổi) 4 0   Pune City Asian Cup 2019
TM Arindam Bhattacharya 20 tháng 5, 1989 (31 tuổi) 0 0   ATK Asian Cup 2019 PRE
TM Karanjit Singh 8 tháng 1, 1986 (34 tuổi) 18 0   Chennaiyin v.   Trung Quốc, 13 tháng 10 năm 2018

Bản mẫu:Nat fs 4 player

HV Subhasish Bose 18 tháng 8, 1995 (25 tuổi) 18 0   Mumbai City v.   Afghanistan, 14 tháng 11 năm 2019
HV Sandesh Jhingan 21 tháng 7, 1993 (27 tuổi) 36 4   Kerala Blasters v.   Qatar, 10 tháng 9 năm 2019 INJ
HV Jerry Lalrinzuala 30 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 9 0   Chennaiyin v.   Syria, 16 tháng 7 năm 2019
HV Salam Ranjan Singh 4 tháng 12, 1995 (24 tuổi) 11 0   East Bengal v.   Bahrain, 14 tháng 1 năm 2019
HV Narayan Das 25 tháng 9, 1993 (27 tuổi) 29 1   Delhi Dynamos Asian Cup 2019
HV Lalruatthara 17 tháng 1, 1995 (25 tuổi) 3 0   Kerala Blasters Asian Cup 2019 PRE

TV Nikhil Poojari 3 tháng 9, 1995 (25 tuổi) 8 1   Hyderabad City v.   Qatar, 10 tháng 9 năm 2019
TV Rowllin Borges 5 tháng 6, 1992 (28 tuổi) 33 2   NorthEast United v.   Qatar, 10 tháng 9 năm 2019 INJ
TV Amarjit Singh Kiyam 6 tháng 1, 2001 (19 tuổi) 5 0   Jamshedpur v.   Syria, 16 tháng 7 năm 2019 INJ
TV Michael Soosairaj 30 tháng 10, 1994 (26 tuổi) 1 0   ATK v.   Curaçao, 5 tháng 6 năm 2019
TV Germanpreet Singh 24 tháng 6, 1996 (24 tuổi) 8 0   Chennaiyin v.   Bahrain, 14 tháng 1 năm 2019
TV Halicharan Narzary 10 tháng 5, 1994 (26 tuổi) 26 0   Kerala Blasters v.   Bahrain, 14 tháng 1 năm 2019
TV Bikash Jairu 10 tháng 11, 1990 (30 tuổi) 11 0   Jamshedpur Asian Cup 2019 PRE
TV Komal Thatal 18 tháng 9, 2000 (20 tuổi) 0 0   ATK Asian Cup 2019 PRE

TV Lallianzuala Chhangte 8 tháng 6, 1997 (23 tuổi) 11 4   Chennaiyin v.   Bangladesh, 15 tháng 10 năm 2019
Balwant Singh 15 tháng 12, 1986 (33 tuổi) 11 3   ATK v.   Bangladesh, 15 tháng 10 năm 2019
Jobby Justin 10 tháng 11, 1993 (27 tuổi) 3 0   ATK v.   Syria, 16 tháng 7 năm 2019
Jeje Lalpekhlua 7 tháng 1, 1991 (29 tuổi) 56 23   Chennaiyin v.   Bahrain, 14 tháng 1 năm 2019 INJ
Sumeet Passi 12 tháng 9, 1994 (26 tuổi) 8 3   Jamshedpur Asian Cup 2019

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ a ă Sunil Chhetri
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020. 
  4. ^ India - Matches (1938) - FIFA.com
  5. ^ “Olympic Football Tournament London 1948”. FIFA. 22 tháng 3 năm 2015. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2015. 
  6. ^ Australia 1 - 7 India
  7. ^ Indian National Football Team Matches (1948-1999) RSSSF
  8. ^ “Soviet Union 11:1 India”. eu-football.info. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2016. 
  9. ^ India 1-2 Turkmenistan FIFA.com
  10. ^ SAFF Championship: India 2-1 Afghanistan: Blue Tigers win seventh title

Liên kết ngoàiSửa đổi

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
  Tajikistan
Vô địch AFC
2008
Kế nhiệm:
  CHDCND Triều Tiên