Đội tuyển bóng đá quốc gia Campuchia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Campuchia (tiếng Khmer: ក្រុមបាល់ទាត់ជម្រើសជាតិកម្ពុជា) là đội tuyển cấp quốc gia của Campuchia do Liên đoàn bóng đá Campuchia quản lý.

Campuchia
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhBò xám xanh
Chiến binh Angkor
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Campuchia
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Liên đoàn khu vựcAFF (Đông Nam Á)
Huấn luyện viên trưởngKeisuke Honda Félix Dalmás
Đội trưởngSoeuy Visal
Thi đấu nhiều nhấtKouch Sokumpheak (60)
Ghi bàn nhiều nhấtHok Sochetra (20)
Sân nhàSân vận động Quốc gia Morodok Techo
Mã FIFACAM
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 173 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất162 (1998)
Thấp nhất189 (2013)
Hạng Elo
Hiện tại 207 Giảm 4 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Cao nhất109 (16.23.1974)
Thấp nhất220 (7.2014)
Trận quốc tế đầu tiên
 Malaysia 9–2 Campuchia 
(Kuala Lumpur, Malaysia; 7 tháng 3 năm 1956)
Trận thắng đậm nhất
 Campuchia 11–0 Bắc Yemen 
(Campuchia; 1966)
Trận thua đậm nhất
 Iran 14–0 Campuchia 
(Tehran, Iran; 10 tháng 10 năm 2019)
Cúp bóng đá châu Á
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 1972)
Kết quả tốt nhấtHạng tư, 1972

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Campuchia là trận gặp đội tuyển Malaysia vào năm 1956. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là hạng tư cúp bóng đá châu Á 1972 với tên gọi Cộng hòa Khmer. Đội cũng đã 7 lần tham dự giải vô địch bóng đá Đông Nam Á tuy nhiên đều dừng bước ở vòng bảng.

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1994Không tham dự
  • 1998 đến 2002Không vượt qua vòng loại
  • 2006Không tham dự
  • 2010 đến 2022Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu ÁSửa đổi

Năm Thứ hạng Pld W D L GF GA
1956 Không vượt qua vòng loại
1960 Bỏ cuộc
1964
1968 Không vượt qua vòng loại
  1972 Hạng tư 5 1 1 3 8 10
1976 đến 1996 Không tham dự
2000 Không vượt qua vòng loại
2004 Không tham dự
2007
2011 Không vượt qua vòng loại
2015
2019
  2023 Chưa xác định
Tổng cộng 1/18 5 1 0 4 8 10

Giải vô địch bóng đá Đông Nam ÁSửa đổi

Năm Thứ hạng Pld W D L GF GA
  1996 Vòng bảng 4 0 0 4 1 12
1998 Không vượt qua vòng loại
  2000 Vòng bảng 4 1 0 3 5 10
    2002 4 1 0 3 5 18
    2004 4 0 0 4 2 22
2007 Không vượt qua vòng loại
    2008 Vòng bảng 3 0 0 3 2 12
2010 Không vượt qua vòng loại
2012
2014
    2016 Vòng bảng 3 0 0 3 4 8
  2018 4 1 0 3 4 9
Tổng cộng 7 lần vòng bảng 22 3 0 23 23 91

Cúp Challenge AFCSửa đổi

Năm Thứ hạng Pld W D L GF GA
  2006 Vòng bảng 3 1 0 2 4 6
2008 Không vượt qua vòng loại
2010
2012
2014
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 3 1 0 2 4 6

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình 24 cầu thủ triệu tập cho Vòng loại World Cup 2022 khu vực châu Á lần lượt gặp   Bahrain,   Iraq  Iran từ ngày 3 tháng 6 đến ngày 11 tháng 6 năm 2021 tại Bahrain.
Số liệu thống kê tính đến ngày 7 tháng 6 năm 2021 sau trận gặp Iraq.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Keo Soksela 1 tháng 8, 1997 (24 tuổi) 12 0   Visakha
21 1TM Hul Kimhuy 7 tháng 4, 2000 (21 tuổi) 1 0   Boeung Ket
22 1TM Um Vichet 27 tháng 11, 1993 (27 tuổi) 6 0   Phnom Penh Crown
2 2HV Ken Chansopheak 15 tháng 6, 1999 (22 tuổi) 6 0   Visakha
3 2HV Sath Rosib 7 tháng 7, 1997 (24 tuổi) 18 1   Boeung Ket
4 2HV Sareth Krya 4 tháng 3, 1995 (26 tuổi) 17 0   Preah Khan Reach Svay Rieng
2HV Nhoem Lyhuor 17 tháng 11, 2002 (18 tuổi) 0 0   Prey Veng
6 2HV Tes Sambath 20 tháng 10, 2000 (21 tuổi) 2 0   Boeung Ket
13 2HV Ouk Sovann 15 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 9 0   Visakha
15 2HV Sor Rotana 9 tháng 10, 2002 (19 tuổi) 1 0   Prey Veng
19 2HV Cheng Meng 27 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 21 0   Visakha
5 2HV Soeuy Visal (Đội trưởng) 19 tháng 8, 1995 (26 tuổi) 58 4   Preah Khan Reach Svay Rieng
8 3TV Orn Chanpolin 15 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 17 0   Phnom Penh Crown
10 3TV Kouch Sokumpheak (Đội phó) 15 tháng 2, 1987 (34 tuổi) 61 6   Nagaworld
12 3TV Sos Suhana 4 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 58 2   Nagaworld
16 3TV Kouch Dani 11 tháng 10, 1990 (31 tuổi) 8 0   Nagaworld
17 3TV Leng Nora 19 tháng 9, 2004 (17 tuổi) 1 0   Prey Veng
18 3TV Lim Pisoth 29 tháng 8, 2001 (20 tuổi) 2 0   Phnom Penh Crown
23 3TV Thierry Chantha Bin 1 tháng 6, 1991 (30 tuổi) 37 3   Visakha
7 4 Prak Mony Udom 24 tháng 8, 1994 (27 tuổi) 57 10   Preah Khan Reach Svay Rieng
9 4 Sieng Chanthea 9 tháng 9, 2002 (19 tuổi) 10 1   Boeung Ket
14 4 Keo Sokpheng 3 tháng 3, 1992 (29 tuổi) 49 11   Visakha
11 4 Mat Noron 17 tháng 6, 1998 (23 tuổi) 2 0   Boeung Ket
20 4 Wut Tola 6 tháng 10, 2002 (19 tuổi) 2 0   Prey Veng

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Sou Yaty 17 tháng 12, 1991 (29 tuổi) 37 0   Nagaworld v.   Hồng Kông, 19 tháng 11 năm 2019

HV Ly Vahed 26 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 1 0   Boeung Ket v.   Hồng Kông, 19 tháng 11 năm 2019
HV Yue Safy 8 tháng 11, 2000 (20 tuổi) 3 0   Phnom Penh Crown v.   Hồng Kông, 19 tháng 11 năm 2019

TV Yeu Muslim 25 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 4 0   Phnom Penh Crown v.   Hồng Kông, 19 tháng 11 năm 2019
TV Sin Kakada 29 tháng 7, 2000 (21 tuổi) 5 0   Visakha v.   Hồng Kông, 19 tháng 11 năm 2019

Kan Pisal 9 tháng 8, 1998 (23 tuổi) 0 0   Tiffy Army v.   Hồng Kông, 19 tháng 11 năm 2019
Reung Bunheing 25 tháng 9, 1992 (29 tuổi) 10 2   Visakha v.   Hồng Kông, 19 tháng 11 năm 2019
  • INJ Cầu thủ bị chấn thương

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.

Liên kết ngoàiSửa đổi