Việt Kiều
Người Việt Hải Ngoại
Tổng số dân
~4.150.000[1]
Khu vực có số dân đáng kể
 Hoa Kỳ1.737.433 (2010) - 2.200.000[1][2]
 Campuchia156.000 - 600.000[1][3]
 Lào30.000[1] - 150.000
 Pháp250.000 - 300.000[1][4]
 Úc159.848 - 300.000(2006) [1]
 Canada180.125 - 250.000[1](2006) [5]
Đài Loan Đài Loan200.000(2014) [6]
 Nga60.000 - 80.000[7]
 Đức137.000(2010)[8]
 Hàn Quốc126.219(2011)[9]
 Cộng hòa Séc60.000(2008) [10]
 Anh55.000[11]
 Nhật Bản41.136(2008) [12]
 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất20.000[13]
 Trung Quốc20.000
 Hà Lan18.913[14]
 Na Uy18.333(2006) [15]
 Thụy Điển11.771(2003) [16]
 Ba Lan10.000
 Thái Lan10.000-100.000 [1][17]
 Đan Mạch8.575(2002) [16]
 Thụy Sĩ8.173(2008) [18]
 Qatar8.000
 Bỉ7.151(2001) [16]
 New Zealand4.875(2006) [19]
 Ukraina3.850(2001) [20]
 Hungary1.020(2001) [21]
 Phần Lan4.000[22]
 Slovakia3.000[23]
 Brasil1.000
 Malaysia100.000 [1]
 Nouvelle-Calédonie2327(2009) [24]
 Vanuatu600
 Angola40.000[25]
Ngôn ngữ
Tiếng Việt, Tiếng Pháp, Tiếng Anh, Tiếng Nga...
Tôn giáo
Phật giáo, Công giáo Rôma, Cao Đài,...
Sắc tộc có liên quan
Người Việt

Tham khảo

  1. ^ a ă â b c d đ e ê Tiềm năng và phân bố của người Việt ở nước ngoài - Học viện ngoại giao http://www.tgvn.com.vn/Item/VN/KieuBao/2012/8/AC00DE8998409F1F/
  2. ^ http://tintuc.vnn.vn/vdco/the_gioi/333900/nguoi-my-goc-viet-dong-thu-tu-trong-cong-dong-goc-chau-a.htm
  3. ^ CIA – The World Factbook. Cia.gov. Retrieved on 2011-05-30.
  4. ^ Rapport d'information du groupe d'amitié France-Vietnam (mission de novembre 2001). Assemblee-nationale.fr. Retrieved on 2011-05-30.
  5. ^ Population by selected ethnic origins, by province and territory (2006 Census). Statistics Canada (2010-10-06). Retrieved on 2012-09-01.
  6. ^ Vietnamese in Taiwan fear an anti-Vietnam backlash may soon ensue
  7. ^ http://incentra.com.vn/page-6/14/nhung-thang-tram-cua-cong-dong-viet-nam-tai-lb-nga-nhu-cau-buc-thiet-phai-chuyen-sang-hinh-thuc-kinh-doanh-moi-hien-dai-van-minh-va-hop-phap-.aspx
  8. ^ [1]. Retrieved on 2012-09-10.
  9. ^ [2]. Retrieved on 2012-03-13.
  10. ^ Number of foreigners in the CR | CZSO. Czso.cz. Retrieved on 2011-05-30.
  11. ^ “Vietnamese Community in Great Britain”. Runnymede Trust. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2008. 
  12. ^ [3][liên kết hỏng]
  13. ^ [4]
  14. ^ “Bevolking naar herkomst”. Statistics Netherlands. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2009. 
  15. ^ [5][liên kết hỏng]
  16. ^ a ă â http://www.oecd.org/dataoecd/18/23/34792376.xls
  17. ^ Việt Nam và Thái Lan hợp tác dạy tiếng Việt. Tạp chí Quê Hương trên Internet (2008-07-14). Retrieved on 2011-05-30.
  18. ^ [6][liên kết hỏng]
  19. ^ Vietnamese – Facts and figures – Te Ara Encyclopedia of New Zealand. Teara.govt.nz (2009-03-04). Retrieved on 2011-05-30.
  20. ^ All-Ukrainian Population Census 2001: The distribution of the population by nationality and mother tongue State Statistics Committee of Ukraine. Retrieved 4 September 2012
  21. ^ Népszámlálás 2011. Nepszamlalas.hu (2011-05-24). Retrieved on 2011-05-30.
  22. ^ Người Việt ở Phần Lan náo nức chuẩn bị Tết Mậu Tý – Tiền Phong Online. Tienphong.vn. Retrieved on 2011-05-30.
  23. ^ Bộ Ngoại giao Việt Nam
  24. ^ Totalité de ceux se présentant comme « Vietnamiens » au recensement de 2009.
  25. ^ “Hỗ trợ lao động người Việt tại Angola”. SGGP. 22 tháng 5 năm 2013. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2013.