Brindisi (phát âm tiếng Ý: [ˈbrindizi] (); tiếng Sicilia: Brìnnisi)[3] là một đô thị (commune) thủ phủ tỉnh tỉnh Brindisi trong vùng Puglia của Ý. Brindisi có diện tích 328 km2, dân số là 86.053 người (thời điểm ngày 30 tháng 11 năm 2019 ). Thành phố nằm bên bờ biển Adriatic. Trong quá khứ thành phố đóng vai trò quan trọng trong văn hóa và thương mại do vị trí trên bán đảo Ý và cảng tự niên bên bờ biển Adriatic. Thành phố cảng này có quan hệ mậu dịch với Hy Lạp, Trung Đông. Ngày nay thành phố này có ngành nông nghiệp, hóa chất và năng lượng.

Brindisi
—  Comune  —
Comune di Brindisi
Cột La Mã đánh dấu kết thúc của Via Appia cổ đại ở Brindisi.
Cột La Mã đánh dấu kết thúc của Via Appia cổ đại ở Brindisi.
Brindisi OSM.png
Vị trí của Brindisi
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Italy Puglia", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Italy Puglia", và "Bản mẫu:Location map Italy Puglia" đều không tồn tại.Vị trí của Brindisi tại Ý
Quốc giaÝ
VùngPuglia
TỉnhBrindisi (BR)
FrazioniTuturano
Chính quyền
 • Thị trưởngDomenico Mennitti
Diện tích[1]
 • Tổng cộng328 km2 (127 mi2)
Độ cao15 m (49 ft)
Dân số (30 tháng 11 năm 2019)[2]
 • Tổng cộng86.053
 • Mật độ260/km2 (680/mi2)
Tên cư dânBrindisini
Múi giờCET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu chính72100
Mã điện thoại0831
Thành phố kết nghĩaAmasya, Durrës, Lushnjë, Patras, Corfu, Karadeniz Ereğli, Zonguldak, Galați, Corfu sửa dữ liệu
Thánh bảo trợThánh. Theodore của Amaseathánh Lawrence của Brindisi
Ngày thánhChủ nhật đầu tiên của tháng 9
Trang webTrang web chính thức
Đại giáo đường Brindisi.

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Superficie di Comuni Province e Regioni italiane al 9 ottobre 2011”. Viện Thống kê Quốc gia. Truy cập 16 tháng 3 2019. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ “Popolazione Residente al 1° Gennaio 2018”. Viện Thống kê Quốc gia. Truy cập 16 tháng 3 2019. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  3. ^ tiếng Hy Lạp: Βρεντήσιον Brentesion hay Βρινδήσιον Brindesion
    tiếng Latinh: Brundisium
    Messapian: Brention