Danh sách các loài chim bị đe dọa cực kỳ nguy cấp

bài viết danh sách Wikimedia

Tính đến hết năm 2016, Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế (IUCN) đã liệt kê 218 loài chim bị đe dọa cực kỳ nguy cấp, bao gồm 18 loài được gắn là có thể tuyệt chủng hoặc có thể tuyệt chủng trong tự nhiên.[1][2] Số lượng loài chim bị đe dọa cực kỳ nguy cấp chiếm 2,1% số lượng loài chim. Không có quần thể chim nào được IUCN đánh giá. Ngoài ra, 61 loài chim (chiếm 0,59% trong số đó) đánh giá là thiếu dữ liệu, tức là không có đủ thông tin đánh giá đầy đủ tình trạng bảo tồn. Vì các loài này phân bố nhỏ hoặc theo quần thể nhỏ hoặc về bản chất chúng có khả năng bị đe dọa theo IUCN.[3] Mặc dù danh mục thiếu dữ liệu chỉ ra rằng, không có đánh giá nào về rủi ro tuyệt chủng được thực hiện đối với các đơn vị phân loại, IUCN vẫn lưu ý rằng, chũng vẫn có thể thích hợp để cung cấp về "mức độ chú ý cũng như đơn vị phân loại bị đe dọa được đánh giá."[4]

5 extinct in the wild avian species (0.05%)218 critically endangered avian species (2.1%)416 endangered avian species (4.0%)741 vulnerable avian species (7.2%)971 near threatened avian species (9.4%)7872 least concern avian species (77%)61 data deficient avian species (0.59%)Circle frame.svg
  •   Tuyệt chủng trong tự nhiên (EW): 5 loài
  •   Loài cực kỳ nguy cấp (CR): 218 loài
  •   Loài nguy cấp (EN): 416 loài
  •   Loài sắp nguy cấp (VU): 741 loài
  •   Sắp bị đe dọa (NT): 971 loài
  •   Loài ít quan tâm (LC): 7.872 loài
  •   Thiếu dữ liệu (DD): 61 loài
Loài chim (IUCN, 2016-2)
  • 10.284 loài còn tồn tại được đánh giá
  • 10.223 trong số đó được đánh giá đầy đủ[a]
  • 8.843 loài không bị đe dọa[b]
  • 1.375 tới 1.436 loài bị đe dọa[c]
  • 145 tới 163 tuyệt chủng hoặc tuyệt chủng trong tự nhiên:
    • 140 loài tuyệt chủng (EX) species[d]
    • 5 tuyệt chủng trong tự nhiên (EW)
    • 17 có thể đã bị tuyệt chủng [CR(PE)]
    • 1 có thể đã bị tuyệt chủng trong tự nhiên [CR(PEW)]

  1. ^ Không bao gồm các đánh giá thiếu dữ liệu.
  2. ^ NT và LC.
  3. ^ Bị đe dọa bao gồm ba trạng thái CR, EN và VU. Ước tính trên bao gồm cả loài phụ thuộc bảo tồn DD.
  4. ^ Biểu đồ bỏ qua các loài tuyệt chủng (EX)

Đây là danh sách đầy đủ các loài chim bị đe dọa cực kỳ nguy cấp được đánh giá bởi IUCN. Các loài được coi là có thể tuyệt chủng bởi IUCN được ghi chú bên cạnh. Trường hợp có thể tên loài theo tên khoa học được IUCN sử dụng.

Bộ Hải âuSửa đổi

Bao gồm cả hải âu lớn và nhỏ.

Bộ SếuSửa đổi

Bộ VẹtSửa đổi

Bộ Bồ câuSửa đổi

Bộ Bồ nôngSửa đổi

Bộ GàSửa đổi

Bộ Hồng hoàngSửa đổi

Bộ ƯngSửa đổi

Bộ NgỗngSửa đổi

Bộ CúSửa đổi

Bộ Choi choiSửa đổi

Bộ SảSửa đổi

Bộ SẻSửa đổi

Bộ Cú muỗiSửa đổi

Bộ YếnSửa đổi

Bộ Gõ kiếnSửa đổi

Các loài khácSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “IUCN Red List version 2016-2”. The IUCN Red List of Threatened Species. International Union for Conservation of Nature and Natural Resources (IUCN). Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2016. 
  2. ^ “Table 9: Possibly Extinct and Possibly Extinct in the Wild Species (IUCN Red List version 2016-2)”. The IUCN Red List of Threatened Species. Union for Conservation of Nature and Natural Resources (IUCN). Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2016. 
  3. ^ “Limitations of the Data”. The IUCN Red List of Threatened Species. Union for Conservation of Nature and Natural Resources (IUCN). Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2016. 
  4. ^ “2001 Categories & Criteria (version 3.1)”. The IUCN Red List of Threatened Species. Union for Conservation of Nature and Natural Resources (IUCN). Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2016.