Dennis Hadžikadunić

Dennis Hadžikadunić (sinh ngày 9 tháng 7 năm 1998) là một cầu thủ bóng đá người Bosna và Hercegovina. Hiện tại anh thi đấu ở vị trí hậu vệ cho FC Rostov.[1]

Dennis Hadžikadunić
Dennis Hadžikadunić 2020.jpg
Hadžikadunić trong màu áo Rostov năm 2020
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 9 tháng 7, 1998 (22 tuổi)
Nơi sinh Malmö, Thụy Điển
Chiều cao 1,85 m (6 ft 1 in)
Vị trí Trung vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
FC Rostov
Số áo 5
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
0000–2012 BK Olympic
2012–2016 Malmö FF
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2016–2018 Malmö FF 5 (0)
2018Trelleborgs FF (mượn) 10 (0)
2018– FC Rostov 37 (1)
Đội tuyển quốc gia
2014–2015 U-17 Thụy Điển 15 (0)
2015–2017 U-19 Thụy Điển 15 (1)
2018–2020 U-21 Thụy Điển 7 (0)
2002– Bosna và Hercegovina 4 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 31 tháng 10 năm 2020
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 18 tháng 11 năm 2020

Sự nghiệpSửa đổi

Sự nghiệp câu lạc bộSửa đổi

Dennis Hadžikadunić ký một hợp đồng học việc với Malmö FF ngày 10 tháng 10 năm 2016.[2] Ngày 30 tháng 10 năm 2016 anh ra mắt tại đội một trước Gefle IF khi vào sân thay cho Kári Árnason bị chấn thương lúc trận đấu chỉ còn 24 phút.

Thống kê sự nghiệpSửa đổi

Câu lạc bộSửa đổi

Tính đến ngày 31 tháng 10 năm 2020.[3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Châu lục Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Malmö FF 2016 Allsvenskan 1 0 0 0 1 0
2017 4 0 0 0 0 0 4 0
Tổng cộng 5 0 0 0 0 0 5 0
Trelleborgs FF (mượn) 2018 Allsvenskan 10 0 2 0 0 0 12 0
Tổng cộng 10 0 2 0 0 0 12 0
FC Rostov 2018–19 Russian Premier League 8 0 4 1 12 1
2019–20 17 1 2 0 19 1
2020–21 12 0 0 0 1 0 13 0
Tổng cộng 37 1 6 1 1 0 44 2
Tổng cộng sự nghiệp 52 1 8 1 1 0 61 2

Quốc tếSửa đổi

Tính đến ngày 18 tháng 11 năm 2020.[4]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Bosna và Hercegovina
2020 4 0
Tổng cộng 4 0

Danh hiệuSửa đổi

Malmö FF

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Dennis Hadzikadunic”. mff.se (bằng tiếng Thụy Điển). Malmö FF. Truy cập 7 tháng 11 năm 2016. 
  2. ^ “Malmö FF skriver lärlingskontrakt med Dennis Hadzikadunic”. mff.se (bằng tiếng Thụy Điển). Malmö FF. 10 tháng 10 năm 2016. Truy cập 7 tháng 11 năm 2016. 
  3. ^ “Dennis Hadzikadunic”. soccerway.com (bằng tiếng Anh). Soccerway. Truy cập 21 tháng 3 năm 2017. 
  4. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên soccerway

Liên kết ngoàiSửa đổi