Mở trình đơn chính

Câu lạc bộ bóng đá Fulham là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp của Anh đặt tại Fulham. Thành lập năm 1879, Fulham hiện là CLB bóng đá chuyên nghiệp lâu đời nhất ở Luân Đôn.

Fulham
Fulham FC.png
Tên đầy đủCâu lạc bộ bóng đá Fulham
Biệt danhThe Cottagers, The Whites
Thành lập1879 (với cái tên Fulham St Andrew's
Church Sunday School
)
Sân vận độngCraven Cottage, Fulham, London
Sức chứa sân26,000
Chủ tịch điều hànhShahid Khan
Quản lýScott Parker
Giải đấuChampionship
2018–19Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 trên 20 (xuống hạng)
Sân khách
Mùa giải hiện nay

Sân nhà hiện tại của Fulham là sân Craven Cottage, sân vận động này trở thành sân nhà của CLB từ 1896, sân nằm cạnh sông Thames ở Fulham. Sân tập của Fulham nằm tại công viên Motspur.

Mục lục

Thành tíchSửa đổi

Giải hạng nhất và giải hạng hai Anh

  • Vô địch 1949, 2001
  • Á quân 1959

Giải hạng ba và hạng hai

  • Vô địch 1932, 1999
  • Á quân 1971

Giải hạng ba

  • Á quân 1997
  • Giải hạng nhất 2 (miền Nam)
    • 1905-06, 1906-07
  • Giải hạng hai 2 (miền Nam)
    • 1902, 1903

Giải nội địaSửa đổi

  • Cúp FA
    • Á quân - 1975
    • Bán kết - 1908, 1936, 1958, 1962, 2002
  • Cúp Liên đoàn
    • Tứ kết 1968, 1971, 2000, 2001, 2005

Cúp châu ÂuSửa đổi

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Tính đến 24 tháng 5 năm 2019[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1   TM Marcus Bettinelli
3   TV Ryan Sessegnon
4   HV Denis Odoi
6   TV Kevin McDonald
7   TV Neeskens Kebano
8   TV Stefan Johansen
9   Aleksandar Mitrović
10   TV Tom Cairney (đội trưởng)[2]
11   Floyd Ayité
13   HV Tim Ream
17   Rui Fonte
Số áo Vị trí Cầu thủ
20   HV Maxime Le Marchand
22   HV Cyrus Christie
23   HV Joe Bryan
24   TV Jean Michaël Seri
26   HV Alfie Mawson
29   TV André-Frank Zambo Anguissa
31   TM Fabri
44   TV Ibrahima Cissé
47   Aboubakar Kamara
  Ivan Cavaleiro (mượn từ Wolves)

Đội trẻSửa đổi

Tính đến 27 tháng 10 năm 2015.[3]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
39   HV Jordan Evans
42   TM Marek Rodák
43   HV Liam Donnelly
  HV Adetayo Edun
  HV Ian Pino Soler
  HV Ryheem Sheckleford
Số áo Vị trí Cầu thủ
  TV Lucas de la Torre
  TV Shane Elworthy
  TV Dean O'Halloran
  TV Josh Smile
  Aaron Redford

Cầu thủ cho mượnSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “First team – Player profiles”. Fulham F.C. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2018.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  2. ^ “Captain's message”. Fulham F.C. 21 tháng 6 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2018.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  3. ^ “U21 Player Profiles”. Fulham FC. Ngày 20 tháng 8 năm 2014. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2014. 

Liên kếtSửa đổi