Mở trình đơn chính

Gaviidae là một họ chim trong bộ Gaviiformes.[2]

Gaviidae
Thời điểm hóa thạch: ?Late Eocene - Recent (Xem trong bài)
37–0 triệu năm trước đây
PacificLoon24.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Aves
Bộ (ordo)Gaviiformes
Họ (familia)Gaviidae
Coues, 1903[1]
Chi (genus)Gavia
Forster, 1788
Danh pháp đồng nghĩa

Cấp họ:
Colymbidae Vigors, 1825 (xem trong bài)
Colymbinae Bonaparte, 1831 (xem trong bài)
Urinatores Vieillot, 1818
Urinatoridae Vieillot, 1818[cần thẩm tra]
Urinatorides Vieillot, 1818


Cấp chi:
Colymbus Linnaeus, 1758 (xem trong bài)

Urinator Lacépède, 1799

Phân loại họcSửa đổi

Tất cả các loài còn sinh tồn đều thuộc chi Gavia. Về phát sinh chủng loài, 5 loài còn sinh tồn có thể được xếp như sau:[3]

 
Gavia adamsii với bộ lông mùa đông

Nhánh gốc

Nhánh họng đen

Nhánh đầu đen

Hình ảnhSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Melville, RV & JDD Smith biên tập (1987). Official Lists and Indexes of Names and Works in Zoology. ICZN. tr. 17. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 
  3. ^ Boertmann, D. 1990. Phylogeny of the divers, family Gaviidae (Aves). Steenstrupia 16:21-36.

Tham khảoSửa đổi