Giải quần vợt Úc Mở rộng 2000 - Đôi nam nữ

Trong Giải quần vợt Úc Mở rộng 2000, Mariaan de Swardt và David Adams là đương kim vô địch nhưng chỉ có Adams tham gia và đánh cặp Kristie Boogert.

Đôi nam nữ
Giải quần vợt Úc Mở rộng 2000
Vô địchÚc Rennae Stubbs
Hoa Kỳ Jared Palmer
Á quânTây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario
Úc Todd Woodbridge
Tỷ số chung cuộc7–5, 7–63
Các sự kiện
Đơn nam nữ nam trẻ nữ trẻ
Đôi nam nữ hỗn hợp nam trẻ nữ trẻ
Huyền thoại nam nữ hỗn hợp
Đơn xe lăn nam nữ quad
Đôi xe lăn nam nữ quad
← 1999 · Giải quần vợt Úc Mở rộng · 2001 →

Boogert và Adams thất bại trong trận bán kết trước Arantxa Sánchez VicarioTodd Woodbridge.

Rennae StubbsJared Palmer giành chiến thắng trong trận chung kết 7–5, 7–63 trước Sánchez Vicario và Woodbridge.

Hạt giốngSửa đổi

Hạt giống vô địch được in đậm còn in nghiêng biểu thị vòng mà các hạt giống bị loại.

Kết quảSửa đổi

Chú thíchSửa đổi


Chung kếtSửa đổi

Chung kết
3   Rennae Stubbs
  Jared Palmer
7 7  
4   Arantxa Sánchez Vicario
  Todd Woodbridge
5 63 

Nửa trênSửa đổi

Vòng một Vòng hai Tứ kết Bán kết
1   Anna Kournikova
  Jonas Björkman
5    
    Patricia Tarabini
  Sebastián Prieto
3 r   1   Anna Kournikova
  Jonas Björkman
6 4  
    Louise Pleming
  Paul Kilderry
3 7 2     Corina Morariu
  Michael Hill
3 1 r
    Corina Morariu
  Michael Hill
6 6146 1   Anna Kournikova
  Jonas Björkman
6 6  
    Nicole Pratt
  Andrew Ilie
2 3   6   Elena Likhovtseva
  Jeff Tarango
3 2  
    Cara Black
  Robbie Koenig
6 6       Cara Black
  Robbie Koenig
4 6 65
    Kristine Kunce
  Ellis Ferreira
7 3 2 6   Elena Likhovtseva
  Jeff Tarango
6 1 7
6   Elena Likhovtseva
  Jeff Tarango
656 6 1   Anna Kournikova
  Jonas Björkman
5 6 3
3   Rennae Stubbs
  Jared Palmer
3 6 6 3   Rennae Stubbs
  Jared Palmer
7 3 6
    Nicole Arendt
  Jack Waite
6 3 2 3   Rennae Stubbs
  Jared Palmer
6 3 7
    Émilie Loit
  Olivier Delaître
0 4       Yayuk Basuki
  Daniel Orsanic
4 6 63
    Yayuk Basuki
  Daniel Orsanic
6 6   3   Rennae Stubbs
  Jared Palmer
7    
    Jelena Dokic
  Andrew Kratzmann
4 65  8   Elena Tatarkova
  Andrei Olhovskiy
5 r  
    Catherine Barclay
  Peter Tramacchi
6 7       Catherine Barclay
  Peter Tramacchi
3 4  
    Katarina Srebotnik
  Piet Norval
4 4   8   Elena Tatarkova
  Andrei Olhovskiy
6 6  
8   Elena Tatarkova
  Andrei Olhovskiy
6 6  

Nửa dướiSửa đổi

Vòng một Vòng hai Tứ kết Bán kết
5   Natasha Zvereva
  Mark Woodforde
7 6  
    Amanda Coetzer
  Rick Leach
623   5   Natasha Zvereva
  Mark Woodforde
6 3 6
    Kimberly Po
  Donald Johnson
6 4 6     Kimberly Po
  Donald Johnson
4 6 3
    Debbie Graham
  Wayne Arthurs
4 6 3 5   Natasha Zvereva
  Mark Woodforde
6 5 1
    Karina Habšudová
  David Macpherson
7 6   4   Arantxa Sánchez
  Todd Woodbridge
4 7 6
    Alicia Molik
  Sandon Stolle
672       Karina Habšudová
  David Macpherson
4 5  
    Miriam Oremans
  Mark Knowles
6 2 4 4   Arantxa Sánchez
  Todd Woodbridge
6 7  
4   Arantxa Sánchez
  Todd Woodbridge
4 6 6 4   Arantxa Sánchez
  Todd Woodbridge
6 6  
7   Caroline Vis
  J-L de Jager
4 6 6     Kristie Boogert
  David Adams
3 3  
    Irina Selyutina
  Wayne Black
6 2 4 7   Caroline Vis
  J-L de Jager
4 0  
    Åsa Carlsson
  Peter Nyborg
3 6 68    Florencia Labat
  Mariano Hood
6 6  
    Florencia Labat
  Mariano Hood
6 3 7     Florencia Labat
  Mariano Hood
3 5  
    Tina Križan
  Aleksandar Kitinov
3 5       Kristie Boogert
  David Adams
6 7  
    Katie Schlukebir
  Brent Haygarth
6 7       Katie Schlukebir
  Brent Haygarth
637 0
    Kristie Boogert
  David Adams
7 6       Kristie Boogert
  David Adams
7 656
2   Lisa Raymond
  Leander Paes
672  

Tham khảoSửa đổi

Bản mẫu:Nhà vô địch đôi nam nữ Giải quần vợt Úc Mở rộng