Giải quần vợt Wimbledon 1990 - Đôi nam

John FitzgeraldAnders Järryd là đương kim vô địch tuy nhiên thất bại ở vòng một trước Jonathan CanterBruce Derlin.

Đôi nam
Giải quần vợt Wimbledon 1990
Vô địchHoa Kỳ Rick Leach
Hoa Kỳ Jim Pugh
Á quânCộng hòa Nam Phi Pieter Aldrich
Cộng hòa Nam Phi Danie Visser
Tỷ số chung cuộc7–6(7–5), 7–6(7–4), 7–6(7–5)
Chi tiết
Số tay vợt64 (5 Q / 5 WC )
Hạt giống16
Các sự kiện
Đơn nam nữ
Đôi nam nữ
← 1989 · Giải quần vợt Wimbledon · 1991 →

Rick LeachJim Pugh đánh bại Pieter AldrichDanie Visser trong trận chung kết, 7–6(7–5), 7–6(7–4), 7–6(7–5) để giành chức vô địch Đôi nam tại Giải quần vợt Wimbledon 1990.[1]

Hạt giốngSửa đổi

01.     Rick Leach /   Jim Pugh (Vô địch)
02.     Pieter Aldrich /   Danie Visser (Chung kết)
03.     John Fitzgerald /   Anders Järryd (Vòng một)
04.     Scott Davis /   David Pate (Vòng hai)
05.     Petr Korda /   Tomáš Šmíd (Vòng hai)
06.     Grant Connell /   Glenn Michibata (Tứ kết)
07.     Guy Forget /   Jakob Hlasek (Vòng ba)
08.     Ken Flach /   Robert Seguso (Tứ kết)
09.     Darren Cahill /   Mark Kratzmann (Vòng một)
10.     Jim Grabb /   Patrick McEnroe (Vòng ba)
11.     Neil Broad /   Gary Muller (Vòng hai)
12.     Udo Riglewski /   Michael Stich (Vòng hai)
13.     Gustavo Luza /   Cássio Motta (Vòng hai)
14.     Jeremy Bates /   Kevin Curren (Tứ kết)
15.     Glenn Layendecker /   Richey Reneberg (Vòng một)
16.     Patrick Galbraith /   David Macpherson (Vòng hai)

Nhấn vào số hạt giống của một vận động viên để tới phần kết quả của họ.

Vòng loạiSửa đổi

Kết quảSửa đổi

Chú thíchSửa đổi


Chung kếtSửa đổi

Tứ kết Bán kết Chung kết
                     
1   Rick Leach
  Jim Pugh
7 7 7
  Jason Stoltenberg
  Todd Woodbridge
6 6 6
1   Rick Leach
  Jim Pugh
4 6 7 6
  Stefan Kruger
  Greg Van Emburgh
6 4 6 3
  Stefan Kruger
  Greg Van Emburgh
7 6 6 4 6
6   Grant Connell
  Glenn Michibata
6 7 2 6 4
1   Rick Leach
  Jim Pugh
77 77 77
2   Pieter Aldrich
  Danie Visser
656465
  Javier Frana
  Leonardo Lavalle
6 2 7 6
14   Jeremy Bates
  Kevin Curren
3 6 5 1
  Javier Frana
  Leonardo Lavalle
4 3 2
2   Pieter Aldrich
  Danie Visser
6 6 6
8   Ken Flach
  Robert Seguso
7 6 6 6 3
2   Pieter Aldrich
  Danie Visser
6 7 4 7 6

Nửa trênSửa đổi

Nhánh 1Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
1   R Leach
  J Pugh
6 6 7
  T Nelson
  R Smith
4 4 6 1   R Leach
  J Pugh
6 3 7 7
LL   R Bergh
  H Holm
1 6 3   J-P Fleurian
  D Nargiso
4 6 5 6
  J-P Fleurian
  D Nargiso
6 7 6 1   R Leach
  J Pugh
3 6 6 7
  P Albano
  D Engel
5 7 6 6 4 Q   W Ferreira
  P Norval
6 1 4 5
  M Mortensen
  T Nijssen
7 6 3 7 6   M Mortensen
  T Nijssen
4 7 6 6 7
Q   W Ferreira
  P Norval
6 6 6 Q   W Ferreira
  P Norval
6 6 4 7 9
15   G Layendecker
  R Reneberg
4 3 4 1   R Leach
  J Pugh
7 7 7
9   D Cahill
  M Kratzmann
6 6 6 4   J Stoltenberg
  T Woodbridge
6 6 6
  J Stoltenberg
  T Woodbridge
7 7 4 6   J Stoltenberg
  T Woodbridge
6 6 7
  T Pawsat
  D Wheaton
6 6 6   T Pawsat
  D Wheaton
4 1 6
WC   C Bailey
  D Ison
2 2 4   J Stoltenberg
  T Woodbridge
6 6 7
  M Bahrami
  É Winogradsky
6 6 2 4 7   G Forget
  J Hlasek
4 3 6
WC   M Petchey
  D Sapsford
3 7 6 6 WC   M Petchey
  D Sapsford
3 4 4
  K Nováček
  L Pimek
3 7 4 0 7   G Forget
  J Hlasek
6 6 6
7   G Forget
  J Hlasek
6 6 6 6

Nhánh 2Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
4   S Davis
  D Pate
7 6 6
  P Annacone
  C van Rensburg
6 4 4 4   S Davis
  D Pate
6 3 4
Q   P Hand
  C Wilkinson
6 4 4   S Kruger
  G Van Emburgh
7 6 6
  S Kruger
  G Van Emburgh
7 6 6   S Kruger
  G Van Emburgh
6 6 6
WC   S Botfield
  J Turner
6 4 6 5 8 WC   S Botfield
  J Turner
4 3 2
  P Chamberlin
  T Wilkison
2 6 4 7 6 WC   S Botfield
  J Turner
7 7 4 6 8
  G Ivanišević
  B Taróczy
5 5 0r 13   G Luza
  C Motta
6 5 6 7 6
13   G Luza
  C Motta
7 7 1   S Kruger
  G Van Emburgh
7 6 6 4 6
12   U Riglewski
  M Stich
6 6 6 7 6 6   G Connell
  G Michibata
6 7 2 6 4
LL   R Deppe
  B Talbot
1 7 7 5 2 12   U Riglewski
  M Stich
2 2 7 6
  B Drewett
  W Masur
7 6 6   B Drewett
  W Masur
6 6 6 7
  A Antonitsch
  A Castle
6 4 4   B Drewett
  W Masur
6 3 6 6
WC   J Goodall
  U Nganga
4 6 3 6   G Connell
  G Michibata
3 6 7 7
  K Evernden
  N Pereira
6 7 6   K Evernden
  N Pereira
6 5 7 6 8
  P Haarhuis
  M Koevermans
3 7 4 6 6   G Connell
  G Michibata
7 7 6 4 10
6   G Connell
  G Michibata
6 5 6 7

Nửa dướiSửa đổi

Nhánh 3Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
5   P Korda
  T Šmíd
7 6 6
  N Aerts
  F Roese
6 4 2 5   P Korda
  T Šmíd
6 6 6 6 13
  B Garrow
  S Salumaa
4 7 5 4   S Cannon
  B Garnett
3 7 7 4 15
  S Cannon
  B Garnett
6 5 7 6   S Cannon
  B Garnett
3 3 3
  J Frana
  L Lavalle
3 6 6 7 6   J Frana
  L Lavalle
6 6 6
  L Mattar
  C Miniussi
6 7 4 6 1   J Frana
  L Lavalle
6 5 6 3 8
  A Mora
  B Page
6 6 7 6 7 11   N Broad
  G Muller
4 7 2 6 6
11   N Broad
  G Muller
7 7 5 4 9   J Frana
  L Lavalle
6 2 7 6
14   J Bates
  K Curren
6 6 6 14   J Bates
  K Curren
3 6 5 1
  D Rikl
  T Zdražila
4 2 2 14   J Bates
  K Curren
7 6 3 6 6
  P Doohan
  L Warder
6 3 6 6 6   P Doohan
  L Warder
6 3 6 7 4
  S Colombo
  G Pozzi
3 6 3 7 4 14   J Bates
  K Curren
6 6 6
  C Beckman
  L Jensen
6 3 6 3   J Canter
  B Derlin
2 1 4
  S DeVries
  J Rive
3 6 7 6   S DeVries
  J Rive
6 6 3 4
  J Canter
  B Derlin
1 6 6 1   J Canter
  B Derlin
7 3 6 6
3   J Fitzgerald
  A Järryd
6 1 4 0r

Nhánh 4Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
8   K Flach
  R Seguso
6 6 6
  R Båthman
  J Gunnarsson
4 1 3 8   K Flach
  R Seguso
6 7 6
  K Kinnear
  B Pearce
7 6 6 6   K Kinnear
  B Pearce
2 6 3
  N Odizor
  P Wekesa
6 3 7 3 8   K Flach
  R Seguso
1 6 7 7
Q   P Baur
  C Saceanu
7 6 6 3 6 10   J Grabb
  P McEnroe
6 4 5 6
WC   N Fulwood
  P Lundgren
5 4 7 6 8 WC   N Fulwood
  P Lundgren
6 1 7 3 3
Q   A Boetsch
  G Raoux
7 6 6 4 10   J Grabb
  P McEnroe
3 6 6 6 6
10   J Grabb
  P McEnroe
5 7 7 6 8   K Flach
  R Seguso
7 6 6 6 3
16   P Galbraith
  D Macpherson
6 6 7 2   P Aldrich
  D Visser
6 7 4 7 6
  B Dyke
  S Youl
0 4 5 16   P Galbraith
  D Macpherson
6 5 2 3
  N Brown
  M Schapers
3 6 6 7   N Brown
  M Schapers
4 7 6 6
Q   G Pfitzner
  T Theine
6 4 1 6   N Brown
  M Schapers
6 3 6
  J Courier
  M Davis
4 6 7 6 6 2   P Aldrich
  D Visser
7 6 7
  J Čihák
  C Suk
6 7 6 3 3   J Courier
  M Davis
6 4 5
  K Jones
  R Van't Hof
6 3 4 2   P Aldrich
  D Visser
7 6 7
2   P Aldrich
  D Visser
7 6 6

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Barrett, John (2014). Wimbledon: The Official History (ấn bản 4). Vision Sports Publishing. ISBN 9-781909-534230.

Liên kết ngoàiSửa đổi