Họ Chuột chù

Họ Chuột chù (Soricidae) gồm các loài động vật có vú nhỏ nhìn giống chuột chũi gọi là chuột chù thuộc Bộ Eulipotyphla. Các loài chuột chù thực sự không nên bị nhầm lẫn với chuột chù cây, chuột chù rái cá, chuột chù voi hoặc chuột chù Tây Ấn thuộc các họ hay các bộ khác. Họ này được G. Fischer miêu tả năm 1814.[1]

Họ Chuột chù[1]
Thời điểm hóa thạch: Middle Eocene–Gần đây
Southern short-tailed shrew.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Eulipotyphla
Họ (familia)Soricidae
(G. Fischer, 1814)[1]
Các phân họ
Danh pháp đồng nghĩa
Sorexineae Lesson, 1842; Soricinorum G. Fischer, 1814.

Mặc dù ngoại hình của chúng nhìn giống một con chuột mũi dài, chuột chù không phải là một loài gặm nhấm, như chuột. Trên thực tế, chúng có họ hàng gần gũi hơn với nhím gaichuột chũi. Chuột chù có hàm răng sắc nhọn, giống như gai, không giống như răng cửa của các loài gặm nhấm.

Chuột chù phân bố gần như trên khắp thế giới; trong số các vùng đất nhiệt đới và ôn đới lớn, chỉ có New Guinea, ÚcNew Zealand là không có các loài chuột chù bản địa. Ở Nam Mỹ, chuột chù chỉ mới xuất hiện tương đối gần đây, là kết quả của sự trao đổi lớn của Mỹ và chỉ hiện diện ở phía bắc Andes. Về sự đa dạng loài, Họ Chuột chù là họ động vật có vú thành công nhất thứ tư, chỉ bị vượt qua bởi các loài gặm nhấm họ MuroideCricetidae và họ dơi muỗi Vespertilionidae.

Phân loạiSửa đổi

Có 385 loài trong 26 chi,[2]

Hình ảnhSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ a ă â Hutterer, Rainer (16 tháng 11 năm 2005). Wilson D. E. và Reeder D. M. (chủ biên), biên tập. Mammal Species of the World . Ấn bản Đại học Johns Hopkins. tr. 223–300. ISBN 0-801-88221-4.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp) Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “msw3” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác
  2. ^ Wilson, D. E.; Reeder, D. M. (2011). “Class Mammalia Linnaeus, 1758. In: Zhang, Z.-Q. (ed.) Animal biodiversity: An outline of higher-level classification and survey of taxonomic richness” (PDF). Zootaxa 3148: 56–60. 

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi

  Phương tiện liên quan tới Soricidae tại Wikimedia Commons