Laticauda là một chi rắn trong họ Rắn hổ (Elapidae), với chiều dài của các loài trong chi có thể lên đến 1,5 mét (4,9 ft)[1] Các loài trong chi này phân bố ở vùng đảo Đông Nam Á, từ tây Ấn Độ cho đến xa hơn phía bắc Nhật Bản.

Laticauda
Laticauda colubrina Lembeh2.jpg
Rắn cạp nia biển Laticauda colubrina
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Phân ngành (subphylum)Vertebrata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Squamata
Phân bộ (subordo)Serpentes
Họ (familia)Elapidae
Chi (genus)Laticauda
Laurenti, 1768
Các loài
8, xem bài.

Các loàiSửa đổi

Chi này gồm 8 loài đã biết như dưới đây[2][3]

Tham khảoSửa đổi

  • Laurenti JN. 1768. Specimen medicum, exhibens synopsin reptilium emendatam cum experimentis circa venena et antidota reptilium austriacorum. Vienna: "Joan. Thom. Nob. de Trattnern". 214 pp. + Plates I-V. (Laticauda, new genus, p. 109). (in Latin).
  1. ^ Activity Patterns of Yellow-Lipped Sea Kraits (Laticauda colubrina) on a Fijian Island.
  2. ^ Heatwole H, Busack S, Cogger H. (2005). Geographic variation in sea kraits of the Laticauda colubrina complex (Serpentes: Elapidae: Hydrophiinae: Laticaudini). Herpetological Monographs 19: 1-136.
  3. ^ Cogger HG, Heatwole HF. (2006). Laticauda frontalis (de Vis, 1905) and Laticauda saintgironsi n.sp. from Vanuato and New Caledonia (Serpentes: Elapidae: Laticaudinae) – a new lineage of sea kraits? Records of the Australian Museum 58: 245-256.