Longitarsus cinerariae là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Wollaston miêu tả khoa học năm 1854.[1]

Longitarsus cinerariae
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Coleoptera
Họ (familia)Chrysomelidae
Chi (genus)Longitarsus
Loài (species)L. cinerariae
Danh pháp hai phần
Longitarsus cinerariae
Wollaston, 1854
Danh pháp đồng nghĩa
  • Longitarsus caroli Bastazo & Raso, 1985
  • Longitarsus seticollis Mohr, 1962

Chú thích

sửa

Tham khảo

sửa