Nam Can

(đổi hướng từ Nam Can (hương))

Nam Can (tiếng Trung: 南竿, bính âm: Nán'gān Xiāng; latinh hóa phương ngữ Phúc Châu: Nàng – găng – hiŏng) là một hương của huyện đảo Liên Giang (quần đảo Mã Tổ), tỉnh Phúc Kiến, Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan)[3]. Hương là huyện lị và có một sân bay hoạt động, do vậy Nam Can cũng đóng vai trò là trung tâm kinh tế – xã hội cho cả quần đảo. Đỉnh núi cao nhất tại Nam Can là núi Vân Đài với cao độ 248 mét. Nam Can có diện tích 10,4 km², dân số vào tháng 8 năm 2011 là 5.920 người thuộc 1.254 hộ gia đình, mật độ cư trú đạt 569,2 người/km².

Nam Can
南竿鄉
Nankan
—  Hương  —
Hương Nam Can
Fuxing Village in Nangan Township
Fuxing Village in Nangan Township
Nangan Township in Lienchiang County
Nangan Township in Lienchiang County
Nam Can trên bản đồ Đài Loan
Nam Can
Nam Can
Vị trí ở Trung Hoa Dân Quốc
Country Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan)
CountyQuần đảo Mã Tổ
Thôn9
Chính quyền
 • Hương trưởngTrần Chấn Quốc (陳振國) (KMT)
Diện tích[1]
 • Tổng cộng10,64 km2 (411 mi2)
Dân số (June 2016)[2]
 • Tổng cộng7.442
 • Mật độ7,0/km2 (18/mi2)
Múi giờGiờ Đài Loan sửa dữ liệu
Postal code209
Trang webhttp://www.nankan.gov.tw/
Nam Can
Phồn thể南竿鄉

Hành chínhSửa đổi

Có 9 thôn thuộc hương Nam Can:[4][5][6]

Chính quyềnSửa đổi

  • Hương trưởng được bổ nhiệm:[7]
    1. Lý Xuân Hòa (李春華)
    2. 1959 – 1960: Niếp Quốc Đống (聶國棟)
    3. 1960 – 1962: Phan Phụ (潘輔), sau này là Hương trưởng của Bắc Can.
    4. 1962: Vưu Đức Cừ (尤德渠), cũng là Hương trưởng của Bắc Can.
    5. 1962 – 1965: Tiết Kế Liêm (薛繼廉), sau này là Hương trưởng của Cử Quang.
    6. 1965 – 1973: Phan Phụ (潘輔)
    7. 1973 – 1978: Trần Nhất Bằng (陳一鵬), cựu Hương trưởng của Bắc CanCử Quang.
    • Hương trưởng được bầu:
    1. 1978 – 1982: Diệp Kim Phúc (葉金福)
    2. 1982 – 1986: Trương Trường thọ (張祥壽)
    3. 1986 – 1990: Khâu Anh Tiêu (邱英鑣)
    4. 1990 – 1998: Trần Thư Lễ (陳書禮)
    5. 1998 – 2002: Trần Tú Hoa (陳秀華)
    6. 2002 – 2006: Lâm Thụ Thanh (林樹清)
    7. 2006 – 2014: Chu Tú Bình (朱秀平)
    8. 2014 – hiện nay: Trần Chấn Quốc (陳振國) (KMT),[8] năm 2018 nhận được gần bốn nghìn phiếu bầu[9].

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ 本鄉簡介. 馬祖南竿鄉公所 Nangan Township Administration, Matsu (bằng tiếng Trung). Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 3 năm 2009. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2019. 本鄉(南竿)為馬祖列島第一大島,舊稱「南竿塘」,面積10.64平方公里,實際居住島上的居民約四、五千人。
  2. ^ 截至106年6月底 馬祖總人口數12716人. Matsu Daily (bằng tiếng Trung). 14 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2019. 南竿鄉:1607戶,7442人,較103年7288人增加154人;男性4175人、女性3267人。
  3. ^ “Nangan – Matsu National Scenic Area”. Matsu-nsa.gov.tw. ngày 13 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2014.
  4. ^ 各村村長辦公處、電話. 馬祖南竿鄉公所 Nangan Township Administration, Matsu (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2019. 村名{...}介壽村{...}復興村{...}福沃村{...}清水村{...}珠螺村{...}馬祖村{...}仁愛村{...}津沙村{...}四維村{...}
  5. ^ “Brief introduction of Nangan Township”. Nankan Township Administration, Matsu. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2019. the settlement of the Aokou tribe, like Jieshou, Fuxing, Fuwo, Qingshui, Jhuluo, Sihwei. Matsu, Jinsha, Ren-ai etc.
  6. ^ Robert Storey (1998). Taiwan. tr. 320 – qua Internet Archive. Fuhsing Village Chiehshou Village Fuwo Village Chingshui Village Jenai Village Chinsha Village Chuluo Village Matsu Village Fujen Village Szuwei Village
  7. ^ 歷屆鄉長任期一覽表. 馬祖南竿鄉公所 Nangan Township Administration, Matsu (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2019.
  8. ^ 鄉長陳振國 小檔案. 馬祖南竿鄉公所 Nangan Township Administration, Matsu (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2019.
  9. ^ 葉書宏 (ngày 25 tháng 11 năm 2018). 莒光鄉決戰 謝春欗連任成功. China Times (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2019. 南竿鄉鄉長陳振國為連江縣議會前議長陳振清胞弟,陳家在連江縣為大姓,每4個馬祖人就有一個姓陳,陳振國延續胞兄的政治實力,近年來積極為鄉親們增取建設,爭取第2家航空公司進駐南竿機場,另外,還要增闢高雄及澎金旅遊包機航線,陳拿下近4000票。

Liên kết ngoàiSửa đổi