Nhiễm sắc thể 1 là chỉ định lớn nhất nhiễm sắc thể người. Con người có hai bản sao nhiễm sắc thể 1, giống như tất cả các nhiễm sắc thể thường, đó là nhiễm sắc thể phi giới tính. Nhiễm sắc thể 1 kéo dài khoảng 249 triệu nucleotide cặp bazơ, đó là những đơn vị thông tin cơ bản cho DNA.[5] Nó chiếm khoảng 8% tổng số DNA trong tế bào người.[6]

Nhiễm sắc thể số 1
Human male karyotpe high resolution - Chromosome 1 cropped.png
Nhiễm sắc thể người 1 cặp sau G-banding. Một là từ mẹ, một là từ cha.
Human male karyotpe high resolution - Chromosome 1.png
Nhiễm sắc thể 1 cặp
ở nam giới karyogram.
Đặc điểm
Chiều dài (bp)248,956,422 bp
(GRCh38)[1]
Số lượng gen1,961 (CCDS)[2]
LoạiNhiễm sắc thể thường
Vị trí tâm độngTrung tâm[3]
(123.4 Mbp[4])
Bản đồ nhiễm sắc thể
EnsemblNhiễm sắc thể 1
EntrezNhiễm sắc thể 1
NCBINhiễm sắc thể 1
UCSCNhiễm sắc thể 1
Trình tự DNA đầy đủ
RefSeqNC_000001 (FASTA)
GenBankCM000663 (FASTA)

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Human Genome Assembly GRCh38 - Genome Reference Consortium”. National Center for Biotechnology Information (bằng tiếng Anh). 24 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 4 tháng 3 năm 2017. 
  2. ^ “Search results - 1[CHR] AND "Homo sapiens"[Organism] AND ("has ccds"[Properties] AND alive[prop]) - Gene”. NCBI. CCDS Release 20 for Homo sapiens. 8 tháng 9 năm 2016. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2017. 
  3. ^ Tom Strachan; Andrew Read (2 tháng 4 năm 2010). Human Molecular Genetics. Garland Science. tr. 45. ISBN 978-1-136-84407-2. 
  4. ^ Genome Decoration Page, NCBI. Ideogram data for Homo sapience (850 bphs, Assembly GRCh38.p3). Last update 2014-06-03. Retrieved 2017-04-26.
  5. ^ http://vega.sanger.ac.uk/Homo_sapiens/mapview?chr=1 Chromosome size and number of genes derived from this database, retrieved 2012-03-11.
  6. ^ Gregory SG, Barlow KF, McLay KE, Kaul R, Swarbreck D, Dunham A và đồng nghiệp (tháng 5 năm 2006). “The DNA sequence and biological annotation of human chromosome 1”. Nature 441 (7091): 315–21. PMID 16710414. doi:10.1038/nature04727. 

Đọc thêmSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi