Notiophilus biguttatus

loài côn trùng

Notiophilus biguttatus là một loài bọ cánh cứng thuộc họ Carabidae đặc hữu của miền Cổ bắc. Loài này được Fabricius miêu tả lần đầu năm 1779.

Notiophilus biguttatus
Notiophilus.biguttatus.-.lindsey.jpg
Notiophilus biguttatus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Coleoptera
Phân bộ (subordo)Adephaga
Họ (familia)Carabidae
Phân họ (subfamilia)Nebriinae
Chi (genus)Notiophilus
Loài (species)N. biguttatus
Danh pháp hai phần
Notiophilus biguttatus
(Fabricius, 1779)

châu Âu, nó được tìm thấy ở Áo, Belarus, Bỉ, Bosna và Hercegovina, Quần đảo Anh, Bulgaria, Corse, Croatia, Síp, Cộng hòa Séc, mainland Đan Mạch, Estonia, Quần đảo Faroe, Phần Lan, chính quốc Pháp, Đức, Hungary, Iceland, Ireland, chính quốc Ý, Kaliningrad, Latvia, Liechtenstein, Litva, Luxembourg, Cộng hòa Macedonia, Moldova, Bắc Ireland, mainland Na Uy, Ba Lan, Chính quốc Bồ Đào Nha, Nga, Sardegna, Sicilia, Slovakia, Slovenia, Chính quốc Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Hà Lan, UkrainaNam Tư.

It has also been introduced to North America with Canadian records for both Atlantic và bờ biển Thái Bình Dương: Nova Scotia, Newfoundland, New Brunswick và British Columbia.[1][2]

Hình ảnhSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Ground Beetles of Canada”. Truy cập 8 tháng 11 năm 2015.
  2. ^ http://www.chebucto.ns.ca/Environment/NHR/PDF/Introduced_Carabidae.pdf