Oxypetalinae là danh pháp khoa học của một phân tông thực vật có hoa trong tông Asclepiadeae thuộc phân họ Asclepiadoideae của họ Apocynaceae.[2]

Oxypetalinae
Oxypetalum harleyi (Fontella ^ Goyder) Farinaccio - Flickr - Alex Popovkin, Bahia, Brazil (26).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
(không phân hạng)Asterids
Bộ (ordo)Gentianales
Họ (familia)Apocynaceae
Phân họ (subfamilia)Asclepiadoideae
Tông (tribus)Asclepiadeae
Phân tông (subtribus)Oxypetalinae
E.Fourn., 1895[1]
Các chi
Xem văn bản
Danh pháp đồng nghĩa
  • Araujiinae E.Fourn., 1895
  • Mitostigmatinae E.Fourn., 1895

Phân loạiSửa đổi

Phân tông này gồm 7 chi như sau:[2]

Tham khảo và Liên kết ngoàiSửa đổi

  1. ^ Fournier E. P. N. trong Martius C. F. P. von (chủ biên) 1885. Flora Brasiliensis 6(4): 193
  2. ^ a b Endress M. E., Liede-Schumann S. & Meve U. 2014. An updated classification for Apocynaceae. Phytotaxa 159(3): 175–194. doi:10.11646/phytotaxa.159.3.2
  3. ^ a b c d Rapini A., Pereira J. F. & Goyder D. J., 2011. Towards a stable generic circumscription in Oxypetalinae (Apocynaceae). Phytotaxa 26(1): 9-16. doi:10.11646/phytotaxa.26.1.2
  4. ^ Liede-Schumann S. & Meve U., 2015. Synonymy of three South American genera in Apocynaceae, and new combinations in Oxypetalum and Tassadia. Phytotaxa 202(1): 35-44. doi:10.11646/phytotaxa.202.1.4