Pidgin Basque–Iceland là một pidgin từng hiện diện ở Iceland vào thế kỷ XVII. Nó được ghi nhận trong các bản thảo ở Westfjords. Pidgin này mang từ vựng tiếng Basque, GermanRôman. Có thể nó hình thành ở Westfjords nhưng do nó có từ vựng của nhiều ngôn ngữ châu Âu, nhiều khả năng nó được nhen nhúm ở nơi khác rồi được thuỷ thủ người Basque mang đến Iceland.[3]

Pidgin Basque–Iceland

Khu vựcIceland
Phân loạiPidgin dựa trên tiếng Basque
Mã ngôn ngữ
ISO 639-3Không
Glottologicel1248  Icelandic–Basque Pidgin[1]
basq1251  Basque Nautical Pidgin[2]
Vestfirðir.png
Westfjords, nơi có các giấy tờ ghi chép pidgin Basque–Iceland.

Trong bản thảo AM 987 4to, giữ tại Học viện Árni Magnússon về Iceland họcReykjavík, có hai mục từ gọi là Vocabula Gallica ('từ tiếng Pháp') và Vocabula Biscaica ('từ tiếng Biscaya'). Trong Vocabula Biscaica (gồm 278 từ và câu ngắn), có một vài cụm từ mà tiếng Basque bị pha trộn với tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đứctiếng Tây Ban Nha. Pidgin Basque–Iceland bởi vậy thực là sự trộn lẫn giữa tiếng Basque và một loạt ngôn ngữ khác. Cái tên "Basque–Iceland" là nhằm cho biết việc nó được viết ở Iceland và được dịch sang tiếng Iceland.[4]

Từ vựng trong Vocabula BiscaicaSửa đổi

Số thứ tự Pidgin Basque–Iceland Tiếng Basque Tiếng Iceland Bản dịch
193 & 225 presenta for mi Emadazu giefdu mier Đưa tôi; cho tôi
196 bocata for mi attora Garbitu iezadazu atorra þvodu fyrer mig skyrtu Giặt áo giùm tôi
216 presenta for mi locaria Emazkidazu lokarriak giefdu mier socka bond Đưa tôi nịt bít tất
217 ser ju presenta for mi Zer emango didazu? hvad gefur þu mier Bạn đưa tôi cái gì?
218 for mi presenta for ju biskusa eta sagarduna Bizkotxa eta sagardoa emango dizkizut Eg skal gefa þier braudkoku og Syrdryck Tôi sẽ đưa bạn một cái bánh quy và một món uống chua nào đó
219 trucka cammisola Jertse bat erosi kaufftu peisu Mua áo len
220 sumbatt galsardia for Zenbat galtzerditarako? fyrer hvad marga socka Mấy chiếc vớ?
223 Cavinit trucka for mi Ez dut ezer erosiko eckert kaupe eg Tôi chẳng mua gì cả
224 Christ Maria presenta for mi Balia, for mi, presenta for ju bustana Kristok eta Mariak balea ematen badidate, buztana emango dizut gefe Christur og Maria mier hval, skal jeg gefa þier spordenn Nếu Christ và Mary ban tôi một con cá voi, tôi sẽ cho bạn cái đuôi
226 for ju mala gissuna Gizon gaiztoa zara þu ert vondur madur Mi là kẻ xấu
227 presenta for mi berrua usnia eta berria bura Emadazu esne beroa eta gurin berria gefdu mier heita miölk og nyt smior Cho tôi sữa ấm và bơ mới
228 ser travala for ju Zertan egiten duzu lan? hvad giorer þu Bạn làm gì?
 
Người Basque đến Iceland để đánh cá. Nghề săn cá voi, trong một khoảng thời gian dài, từng là một nghề quan trọng ở xứ Basque. Hình trên là ấn chương của làng Getaria tại Lapurdi.
 
Ấn chương của làng Ondarroa tại Bizkaia.

Từ tiếng BasqueSửa đổi

  • atorra, atorra 'áo'
  • balia, balea 'cá voi'
  • berria, berria 'mới'
  • berrua, beroa 'ấm'
  • biskusa, từ bizkoxa 'bánh quy', ngày nay nghĩa là gâteau Basque (căn nguyên lại từ bescuit tiếng Pháp)
  • bocata[5]
  • bustana, buztana 'đuôi'
  • eta, eta 'và'
  • galsardia, galtzerdia 'với'
  • gissuna, gizona 'người đàn ông'
  • locaria, lokarria
  • sagarduna, sagardoa 'rượu táo'
  • ser, zer 'cái gì'
  • sumbatt, zenbat 'mấy, bao nhiêu'
  • travala, tiếng Basque cổ trabaillatu, liên quan đến travailler tiếng Pháp và trabajar tiếng Tây Ban Nha 'to work'
  • usnia, esnea 'sữa'
  • bura, phương ngữ Lapurdi burra[6] 'bơ' (so với beurre tiếng Pháp, burro tiếng Ý và burre tiếng Occitan)

Từ gốc GermanSửa đổi

  • cavinit, từ một cụm từ tiếng Hà Lan cổ tương đương với gar nichts tiếng Đức 'chẳng có gì'[7] or Low German kein bit niet 'not a bit'[8]
  • for trong cụm sumbatt galsardia for bắt nguồn từ một ngôn ngữ German nào đó[9]
  • for mi, 'for me' tiếng Anh
  • for ju, 'for you' tiếng Anh

Từ gốc RômanSửa đổi

  • cammisola, camisola tiếng Tây Ban Nha 'áo'
  • mala, mal tiếng Pháp hoặc tiếng Tây Ban Nha 'xấu' hay 'ác'
  • trucka, trocar tiếng Tây Ban Nha 'trao đổi'[10]

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert và đồng nghiệp biên tập (2013). “Icelandic–Basque Pidgin”. Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology. 
  2. ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert và đồng nghiệp biên tập (2013). “Basque Nautical Pidgin”. Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology. 
  3. ^ Guðmundsson, Helgi (1979). Um þrjú basknesk-íslenzk orðasöfn frá 17. öld. Reykjavík: Íslenskt mál og almenn málfræði. 
  4. ^ Bakker, Peter; Bilbao, Gidor; Deen, Nicolaas Gerard Hendrik; Hualde, Jose Ignacio (1991). “Basque Pidgins in Iceland and Canada”. Colección Miscelánea 23. San Sebastian, Spain: Diputación Foral de Gipuzkoa. 
  5. ^ Deen (1937:102) suggests that bocata is bokhetatu with the Spanish translation colar 'sieve', 'percolate' or 'pass'. The Icelandic equivalent is þvodu 'wash!'.
  6. ^ Mitxelena, Koldo (2005). Orotariko Euskal Hiztegia. Euskaltzaindia. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2012. 
  7. ^ Miglio, Violia Giulia (2008). "Go shag a horse!": The 17th-18th century Basque-Icelandic Glossaries Revisited” (PDF). Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2012. 
  8. ^ Hualde, José Ignacio (2009). Basque Words. Tinta. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2012. 
  9. ^ Deen (1937:104).
  10. ^ Deen (1937:103). Cũng có thể từ trukea tiếng Basque 'trao đổi'

Tài liệuSửa đổi

  • Bakker, Peter (1987): "A Basque Nautical Pidgin: A Missing Link in the History of fu", Journal of Pidgin and Creole Languages 2:1, pp. 1–30.
  • Bakker, Peter, et alii. (1991): Basque pidgins in Iceland and Canada. Anejos del Anuario del Seminario de Filología Vasca "Julio de Urquijo", XXIII.
  • Deen, Nicolaas Gerard Hendrik (1937): Glossaria duo vasco-islandica, Amsterdam; (doctoral dissertation re-printed in 1991 in Anuario del Seminario de Filología Vasca Julio de Urquijo Vol. 25, Nº. 2, pp. 321–426).
  • Guðmundsson, Helgi (1979): "Um þrjú basknesk-íslenzk orðasöfn frá 17. öld" in Íslenskt mál og almenn málfræði 1, pp. 75–87.
  • Holm, John A. (1989): Pidgins and Creoles. vol. 2 Reference Survey, "Cambridge Languages Surveys", pp. 628–630.
  • Hualde, José Ignacio (1984): "Icelandic Basque pidgin", Journal of Basque Studies in America 5, pp. 41–59
  • Hualde, José Ignacio (2009): Basque Words.
  • Miglio, Viola Giulia (2008): "Go shag a horse!": The 17th-18th century Basque-Icelandic glossaries revisited Journal of the North Atlantic, vol. I, 25-36.
  • Yraola, Aitor (1983): "Um baskneska fiskimenn á Norður-Atlantshafi" Saga 21, pp. 27–38.