Mở trình đơn chính
Phân bố ngữ hệ trên thế giới.

Các ngôn ngữ được các nhà ngôn ngữ học xếp vào các ngữ hệ (còn gọi là họ ngôn ngữ).

Mục lục

Danh sáchSửa đổi

Dưới đây liệt kê các ngữ hệ (theo vùng) cùng với số ngôn ngữ thành viên của mỗi ngữ hệ.

Châu Phi và vùng Tây Nam châu ÁSửa đổi

Châu Âu và các vùng Bắc, Tây và Nam châu ÁSửa đổi

Đông Á, Đông Nam Á và Thái Bình DươngSửa đổi

Bắc MỹSửa đổi

México được xem thuộc vào Bắc Mỹ trong bài này.

Nam Mỹ và Trung MỹSửa đổi

ÚcSửa đổi

Các ngữ hệ tại Úc thường được gọi chung dưới tên các ngôn ngữ bản địa Úc - 263 (Australian Aboriginal).

Các đảo nhỏ châu Đại DươngSửa đổi

Các hệ này cũng thường được gọi chung dưới tên ngữ hệ Papua (Papuan).

Ngôn ngữ tách biệtSửa đổi

Ngôn ngữ pha trộnSửa đổi

  • Creole (86)

Ngôn ngữ bồiSửa đổi

Ngôn ngữ dấu hiệuSửa đổi

Ngôn ngữ nhân tạoSửa đổi

Ngôn ngữ mai mộtSửa đổi

  • Hibito-Cholon (2)

Ngôn ngữ chưa phân loạiSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  • Gordon, Raymond G., Jr. (ed.), 2005. Ethnologue: Languages of the World, Fifteenth edition.

Xem thêmSửa đổi